ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: Cho một thấu kính hai mặt cầu lồi, bán kính R
1
= R
2
= 24cm, chiết suất của thuỷ
tinh làm thấu kính với tia sáng màu đỏ là n
đ
= 1,50, với tia sáng màu tím là n
t
=1,54.
Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ và tiêu điểm đối với tia tím là:
A. F
đ
F
t
= 1,84cm B. F
đ
F
t
= 1,58cm C. F
đ
F
t
= 1,68
cmA
D. F
đ
F
t
Mã đề 666
A. d = 10,5 cm B. d = 8,75cm C. d = 7,0 cm D. d = 12,25 cm
Câu 6: Sóng siêu âm và sóng vô tuyến có đặc điểm chung nào sau đây?
A.
=
f
v
( trong đó
là bước sóng, v là vận tốc sóng, f là tần số sóng )
B. Phương dao động trùng với phương truyền sóng.
C. Vận tốc truyền sóng phụ thuộc tính chất đàn hồi của môi trường
D. Mang năng lượng W ~ f
4
.
Câu 7: Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc
. Chọn gốc toạ độ ở vị trí
cân bằng, tại thời điểm t, vật có li độ x, vận tốc v. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng
trên là:
A. v
2
=
2
22
xA
1
, ở cách thấu kính 54cm. Dịch chuyển vật dọc theo trục chính đến vị trí mới
thì được ảnh thật A
2
B
2
, ở cách thấu kính 48cm. Biết ảnh trước lớn gấp 3 lần ảnh sau.
Tính tiêu cự kính.
A. f = 22,5 cm B. f = 25cm C. f = 17,5 cm D. f = 15 cm
Câu 9: Một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác ABC, góc chiết quang
A
=60
0.
.Chiết
suất của chất làm lăng kính là
2
. Chiếu một tia sáng đơn sắc nằm trong tiết diện thẳng
tới mặt bên AB. Hãy tính góc tới i và góc lệch D để tia ló đối xứng với tia tới qua mặt
phẳng phân giác của góc chiết quang.
A. i = 30
0
; D = 45
0
B. i = 45
0
; D = 60
0
C. i = 45
F. Độ lệch pha của hiệu
điện thế giữa A và M đối với hiệu điện thế giữa A và B là:
A. 30
0
B. 60
0
C. 90
0
D. 120
0
Câu 13: Mắt một người có giới nhìn rõ từ 10cm dến 50cm. Khi quan sát vật nhỏ qua kính
lúp có độ tụ 20dp, mắt cách kính 5cm. Để được độ bội giác của ảnh bằng 2 thì phải đặt
vật AB cách kính lúp là:
A. 2,5cm
d
5cm B. 2,5cm
d
4,5cm C. d = 5 cm D. 3,5cm
d
5 cm
Câu 14: Một kính thiên văn khi được điều chỉnh ngắm chừng ở vô cực thì độ bội giác
của ảnh bằng 40 và khoảng cách giữa vật kính và thị kính là123cm. Một người có điểm
cực viễn cách mắt 60 cm dùng kính thiên văn trên để quan sát một vệ tinh ở trạng thái
trung trực của AB nhất mặt nước dao động với biên độ cực đại, khoảng cách từ M
đến A và B là 18 cm và 21 cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là :
A. v = 50 cm/s B. v = 100 cm/s C. v = 75 cm/s D. v = 120 cm/s
Câu 16: Catốt của tế bào quang điện có công thoát êlectron là 3,5 ev. Chiếu vào catốt
chùm ánh sáng có bước sóng
thì dòng quang điện triệt tiêu khi U
AK
- 2,5V. Bước
sóng của ánh sáng kích thích là:
A.
= 0,365
m B.
= 0,576
m C.
= 0,675
m D.
= 0,22
m
Câu 17: Đặt vật AB song song trước màn ảnh E, cách màn một khoảng L, sau đó đặt
một thấu kính hội tụ mỏng trong khoảng giữa vật và màn cho trục chính vuông góc với
A. Góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ
toàn phần
B. Sini >
n
1
C. Góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần D. Tia phản xạ sáng bằng tia tới
Câu 19: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương có phương
trình dao động là x
1
= 4sin(
t10
-
3
) cm và x
2
= 4sin(10
t +
6
) cm. Phương trình dao
động của vật là:
A. x = 8 sin(
t10
-
0,1,2,3, là:
A. d = (2k + 1)
B. d = (2k + 1)
4
C. d = (2k + 1)
2
D. d = k
Câu 21: Trong dao động điều hoà, nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Động năng, thế năng biến thiên điều hoà cùng tần số với li độ.
B. Chu kỳ dao động chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động.
C. Cơ năng dao động tỉ lệ với biên độ dao động.
D.Vận tốc, gia tốc tức thời biến thiên điều hoà cùng tần số với li độ.
Câu 22: Con lắc lò xo có độ cứng k, khối lượng vật nặng bằng m treo thẳng đứng ở nơi
cógia tốc trọng trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, lò xo giãn là
l.Tần số dao động điều
hoà của con lắc được tính bằng biểu thức:
A. f =
2
1
l
D. Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện tăng, I
BH
giảm
Câu 24: Đặt vật AB phẳng nhỏ vuông góc trên trục chính trước gương cầu lõm có tiêu cự
f, cách gương 1,5f. Kết luận nào đúng về vị trí, tính chất ảnh của vật.
A. ảnh thật, ngược chiều, cách gương 2f. B. ảnh ảo,cùng chiều, cách gương 2f.
C. ảnh thật, ngược chiều, cách gương 3f.
D.ảnh ảo, cùng chiều, cách gương 3f.
Câu 25: Con lắc đơn có chiều dài l = 98cm, khối lượng vật nặng là m = 90g dao động
với biên độ góc
0
= 6
0
tại nơi có gia tốc trọng trường g =9,8 m/s
2
.Cơ năng dao động
điều hoà của con lắc có giá trị bằng:
A. E = 1,58J B. E = 0,0047 J C. E = 0,09 J D. E = 1,62 J
Câu 26: Đặt vật AB phẳng nhỏ vuông góc trên trục chính trước một thấu kính phân kì, ta
được một ảnh cao bằng
3
1
lần vật và cách vật 20cm. Tính tiêu cự thấu kính.
A. f = - 15 cm B. f = - 12 cm C. f = 12 cm D. f = -7,5 cm
Câu 27: Trong mạch dao động lí tưởng, tụ điện có điện dung C = 5
F, điện tích của tụ
.
A. R = 120
; C
1
= F
2
10
4
B. R = 120
; C
1
= F
10
4
C. R = 90
; C
1
= F
2
10
4
cách thấu kính một khoảng bằng d, Đặt một màn ảnh E sau thấu kính, vuông góc với trụ
chính. Dịch chuyển màn đến vị trí thích hợp thì ảnh của vật rõ nét trên màn. Khoảng cách
từ vật đến màn là L thoả mãn điều kiện :
A. 2f
L
4f B. L
4f C. 2f
L
3f D. L
2f
Câu 32: Con lắc lò xo treo vào giá cố định, khối lượng vật nặng là m = 100g. Con lắc dao
động điều hoà theo phương trình: x = 4sin( 10 5 t) cm. Lấy g = 10 m/s
2
. Lực đàn hồi cực
đại và cực tiểu tác dụng lên giá treo có giá trị là:
A. F
MAX
= 4 N; F
mĩn
= 2 N B. F
MAX
= 3 N; F
min
= 1 N
,tụ điệnC =
2
.10
– 4
F.Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều
u = 200
2
sin(100
t) (v). Biểu thức nào sau đây là hiệu điện thế hai đầu tụ điện?
A. u
c
= 200 sin (100
t -
2
) (v) B. u
c
= 200 sin(100
t -
4
3
) (v)
C. u
c
Câu 37: Hai khe IÂNG cách nhau khoảng a = 0,5 mm, màn quan sát cách mặt phẳng
chứa hai khe là D=1,5 m. Chiếu vào hai khe ánh sáng đơn sắc bước sóng
. Trên màn
quan sát, khoảng cách từ vân sáng thứ 2 đến vân tối thứ 6 ở cùng phía vân sáng trung tâm
là 6,72 mm. Bước sóng ánh sáng giao thoa là:
A.
= 0,60
m B.
= 0,64
m C.
= 0,56
m D. 0,68
m
Câu 38: Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với
tần số f. Năng lượng từ trường trong cuộn cảm sẽ biến đổi như thế nào?
A. Biến thiên điều hoà với tần số 2f B. Biến thiên điều hoà với tần số f
C. Biến thiên điều hoà với tần số f
2
D. Biến thiên điều hoà với tần số f
4
Câu 39: Một thấu kính bằng thuỷ tinh chiết suất n = 1,5 có một mặt lõm bán kính 5cm và
một mặt lồi bán kính 10cm. Khi đặt thấu kính hoàn toàn trong nước có chiết suất n
= 128 W D. P
ma x
= 150 W
Câu 42: Trong nguyên tử Hyđrô, bán kính nguyên tử ở trạng thái cơ bản là r
0
. Khi
êlectron quay trên quỹ đạo N thì bán kính quỹ đạo là:
A. 9r
0
B. 4r
0
C. 2r
0
D. 16r
0
Câu 43: Một sóng cơ học truyền theo phương ox có phương trình sóng : u = 10sin( 800t
– 20x) cm, trong đó toạ độ x tính bằng (m), thời gian t tính bằng (s). Vận tốc truyền sóng
trong môi trường là:
A. v = 80 m/s B. v = 100 m/s C. v = 314 m/s D. v = 40 m/s
Câu 44: Đặt vật AB phẳng nhỏ vuông góc trên trục chính trước gương cầu lồi, được
ảnh lớn bằng nửa vật, ở cách vật 27 cm. Tiêu cự của gương có độ lớn là:
A. 24 cm B. 30 cm C. 12 cm D. 18 cm
Câu 45: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng K = 100 N/m, vật nặng có khối lượng
m = 100g treo trên giá cố định. Con lắc dao động điều hoà với biên độ A = 2
2
cm theo
phương thẳng đứng. Lấy g =10 m/s
2.,
,
I
I
D. L = lg
0
I
I
Câu 48: Trong quang phổ của nguyên tử Hyđrô, vạch có tần số nhỏ nhất của dãy Laiman
là
f
1
=8,22.10
14
Hz,
vạch có
tần số lớn nhất của dãy Banme là f
2
= 2,46.10
15
Hz. Năng
lượng ion hoá nguyên tử Hyđrô từ trạng thái cơ bản là:
A. E
21,74.10
- 19
J
B. E
LC
2
D.
= c.
2
LC
Câu 50: Trong quang phổ dãy Banme của Hyđrô, vạch màu đỏ có bước sóng
1
=
0,6563
m, vạch màu lam có buớc sóng
2
= 0,4861
m. Năng lượng của phôton có bư-
ớc sóng dài nhất của dãy Pasen là:
A.
= 4,39.10
- 19
J B.