SỞ GD- ĐT HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT ĐỨC THỌ
ĐỀ THI THỬ
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐH- CĐ LẦN I NĂM HỌC 2012-2013
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A, A
1
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
MÃ ĐỀ 979
Họ tên thí sinh:..........................................................................
SBD...........................................................................................
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (Từ câu 01 đến câu 40)
Câu 1: Một sợi có hai đầu cố định, khi nguồn dao động với tần số f thì trên dây có 4 bụng sóng. Để tại trung điểm
của sợi dây là một bụng sóng thì cần tăng tần số thêm một lượng nhỏ nhất bằng
A.
5
f
; B.
3
4
f
; C. f; D.
4
f
Câu 2: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình
1 1
cos( )
6
x A t
π
ω
0
R L C
U U U U
+ + − =
; B.
2 2 2 2
0
R C L
U U U U
+ + − =
;
C.
2 2 2 2
0
L C R
U U U U
+ + − =
; D.
2 2 2 2
0
R L C
U U U U
+ + − =
;
Câu 4: Một vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k. Cho vật dao động điều hoà với biên độ A và khi vật ở
vị trí cao nhất lò xo không biến dạng. Khi vật đến vị trí thấp nhất người ta gắn nhẹ một vật có khối lượng 4m lên
vật m, sau đó vật tiếp tục dao động điều hoà với biên độ bằng
A. 3A; B. 5A; C. A; D. 4A.
Câu 5: Một mạch điện xoay chiều AB gồm đoạn mạch AN chứa cuộn dây thuần cảm và điện trở thuần mắc nối
tiếp, đoạn mạch NB chứa tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp u
24
λ
Câu 7: Một động cơ điện xoay chiều của máy giặt tiêu thụ điện công suất 440 (W) với hệ số công suất 0,8, hiệu
điện thế hiệu dụng của lưới điện là 220 (V). Xác định cường độ hiệu dụng chạy qua động cơ.
A. 6A; B. 2,5 A; C. 2 A; D. 1,6 A;
Câu 8: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay chiều phát ra
là 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ là
A. 500 vòng/phút; B. 1500 vòng/phút. C. 3000 vòng/phút; D. 750 vòng/phút;
Câu 9: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng cơ kết hợp S
1
,S
2
dao động cùng pha theo phương thẳng đứng với
tần số f=10Hz và cùng pha. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s. M, N là hai điểm trên mặt nước có
S
1
M=27cm; S
2
M=19cm và S
1
N=20cm; S
2
N=31cm; Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng MN là:
A. 5; B. 7; C. 4; D. 6;
Câu 10: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Biết L = 318mH; C = 17
F
µ
; điện áp hai đầu mạch là
)V)(4/t100cos(2120u
π−π=
A. Khi vật nặng ở vị trí biên, thế năng của con lắc bằng cơ năng của nó.
B. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.
C. Khi dao động với biên độ bé thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.
D. Dao động của con lắc lcó tính tuần hoàn.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao
động .
B. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động.
C. Tốc độ truyền sóng trên dây không phụ thuộc vào số nút sóng hay bụng sóng khi có sóng dừng.
D. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu.
Câu 14: Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số f =
20Hz và cùng pha. Tại một điểm M cách A và B những khoảng d
1
= 18cm, d
2
= 25cm sóng có biên độ cực tiểu.
Giữa M và đường trung trực của AB có ba dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:
A. 10cm/s. B. 40cm/s. C. 15cm/s. D. 20cm/s.
Câu 15: Một sợi dây đàn hồi có sóng dừng với hai tần số liên tiếp là 175Hz và 225Hz. Tần số nhỏ nhất để có sóng
dừng trên dây là
A.
min
50f Hz=
. B.
min
125f Hz
=
. C.
min
25f Hz
π
+
.
Câu 17: Một đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp (trong đó R, L, C là những
giá trị hữu hạn và khác 0). Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U, tần số f thì thấy điện áp hai đầu điện trở
R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C lần lượt
3
2
R
U
U
=
;
2
L
U
U
=
; Khi tần số dòng điện là 2f thì điện áp trên điện
trở, trên tụ điện và trên cuộc cảm lần lượt bằng
A.
3 3
, , ;
2 2
R L C
U U
U U U U
= = =
B.
3
C. Khi mắc nối tiếp bóng đèn với tụ và đặt vào hai đầu đoạn mạch đó một điện áp xoay chiều thì bóng đèn chỉ
hoạt động khi tụ bị đánh thủng.
D. Có thể dùng dòng điện xoay chiều để trực tiếp mạ điện.
Câu 21: Một vật có khối lượng m=250g gắn vào lò xo có độ cứng k=25N/m treo thẳng đứng. Từ vị trí cân bằng
kéo vật xuống phía dưới 3
3
cm và truyền cho vật vận tốc 30cm/s hướng xuống dưới. Chọn trục toạ độ Ox thẳng
đứng, gốc O tại vị trí cân bằng chiều dương hướng lên trên, gốc thời gian lúc truyền vận tốc cho vật. Phương trình
dao động của vật là:
A.
5
6cos(10 )
6
x t
π
= −
; B.
5
6cos(10 )
6
x t
π
= +
;
C.
3
3 6 cos(10 )
4
x t
π
cảm có độ tự cảm
0
2
5
L H
π
=
thì dòng điện hiệu dụng trong mạch là I. Mắc nối tiếp với đoạn mạch AM một mạch
điện BM (BM chứa hai trong 3 phần tử điện trở R, cuộn thuần cảm L, tụ điện C mắc nối tiếp). Khi đặt điện áp trên
vào hai đầu đoạn mạch thì dòng điện hiệu dụng trong mạch cũng bằng I và dòng điện tức thời cùng pha với điện áp
tức thời. Đoạn mạch BM gồm
A.
3
10
40
4
R va C F
π
−
= Ω =#
; B.
3
10
30
4
R va C F
π
−
= Ω =
#
nhất thì cũng lúc đó vật có khối lượng M rơi chạm đất. Bỏ qua mọi lực cản, coi thời gian va chạm rất ngắn. Chiều
cao h bằng
A. 1m. B. 0,8m; C. 1,6m; D. 1,25m;
Câu 27: Xét hai điện áp xoay chiều u
1
=U
2
cos(ωt-
4
π
) và u
2
=U
2
cos(ωt+ φ) (biết φ
4
π
≠ −
và
2 2
3 3
π π
ϕ
− ≤ ≤
). Ở thời điểm t cả hai điện áp tức thời cùng có giá trị
2
2
U
. Giá trị của φ bằng
A.
0 0
cos( ).
4
i I t I
π
ω
= +
và
α
có giá trị nào sau đây?
A.
0
0
;
2
U
I rad
L
π
α
ω
= =
B.
0 0
3
;
4
I U L rad
π
ω α
3
D. cosα=0,99;
Câu 32: Hai con lắc đơn có cùng độ dài, cùng khối lượng. Hai vật nặng của hai con lắc đó mang điện tích lần lượt
là q
1
và q
2
. Chúng được đặt vào trong điện trường đều có phương thẳng đứng hướng xuống thì chu kì dao động bé
của các con lắc lần lượt là T
1
= 2T
0
và
2 0
2
T T
3
=
, với T
0
là chu kì của chúng khi không có điện trường. Tỉ số
1
2
q
q
có
giá trị là bao nhiêu?
A.
2
3
Câu 35: Trong dao động điều hoà của một vật thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí động năng
bằng thế năng là 0,09s. Giả sử tại thời một thời điểm vật đi qua vị trí có thế năng W
t
, động năng W
đ
và sau đó thời
gian Δt vật đi qua vị trí có động năng tăng gấp 3 lần, thế năng giảm 3 lần. Giá trị nhỏ nhất của Δt bằng
A. 0,06s B. 0,18s. C. 0,03s; D. 0,12s
Câu 36: Một học sinh quấn máy biến áp với điện áp sơ cấp là không đổi. Khi quấn các vòng dây thứ cấp do không
đếm số vòng dây nên học sinh này đã dừng lại và đo điện áp thứ cấp để hở được 13V, học sinh này tiếp tục quấn
thêm 27 vòng rồi đo điện áp thứ cấp để hở được 17,5V. Biết điện áp sơ cấp có giá trị hiệu dụng không đổi. Số vòng
dây đã quấn ban đầu là
A. 78 vòng; B. 105 vòng; C. 51 vòng; D. 130 vòng.
Câu 37: Hai vật có khối lượng bằng nhau được gắn vào hai lò xo giống nhau đặt nằm ngang dao động trên hai
đường thẳng song song cạnh nhau có cùng vị trí cân bằng. Ban đầu hai vật được kéo ra ở cùng một vị trí, người ta
thả nhẹ cho vật 1 chuyển động, khi vật 1 đi qua vị trí cân bằng thì người ta bắt đầu thả nhẹ vật 2. Hai vật dao động
điều hoà với cơ năng là 4
3
J. Khi vật 1 có động năng là
3
J thì thế năng của vật 2 bằng
A.
3
J; B. 3
3
J; C. 2J. D. 2
3
J;
Câu 38: Điều nào sau đây là sai khi nói về những đặc trưng sinh lí của sóng âm ?
A. Trong cùng một môi trường cường độ âm càng lớn thì sóng âm truyền đi được càng xa
1
6
ω
. D.
3
π
ω
.
Câu 42: Các đoạn mạch xoay chiều AM, MN, NB lần lượt chứa các phần tử: biến trở R; cuộn dây thuần cảm có hệ
số tự cảm L; tụ điện có điện dụng C. Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi,
còn số góc ω thay đổi được. Để số chỉ của vôn kế lý tưởng đặt giữa hai điểm A, N không phụ thuộc vào giá trị của
R thì ω phải có giá trị
A.
.
C.L
2
=ω
B.
.
C.L
1
=ω
C.
.
C.L.2
1
=ω
D.
.
C.L.3
2
=C
2
ω
2
R
2
+1 D. 2LCω
2
=2C
2
ω
2
R
2
+ 1
Câu 44: Hai chất điểm dao động điều hoà dọc theo hai đường thẳng song song với trục Ox, cạnh nhau, với cùng
biên độ và tần số. Vị trí cân bằng của chúng xem như trùng nhau (cùng toạ độ). Biết rằng khi đi ngang qua nhau,
hai chất điểm chuyển động ngược chiều nhau và đều có độ lớn của li độ bằng một nửa biên độ. Hiệu pha của hai
dao động này có thể là giá trị nào sau đây:
A.
2
π
; B.
3
π
; C.
π
; D.
2