NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI KẾT THÚC HỌC PHẦN HỌC PHẦN: LÝ THUYẾT MẠCH 1a - Pdf 19

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
KHOA ĐIỆN
BỘ MÔN: CƠ SỞ KỸ THUẬT ĐIỆN
NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
HỌC PHẦN: LÝ THUYẾT MẠCH 1a
(3 TÍN CHỈ)
DÙNG CHO BẬC ĐẠI HỌC HỌC THEO HỌC CHẾ TÍN CHỈ
CHUYÊN NGÀNH: TĐH; HTĐ; ĐL-ĐK; KTĐT; TBĐ; SPĐIỆN
THÁI NGUYÊN 7-2007
1
I. NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Nội dung mỗi đề thi phải bao quát được ít nhất 50% chương trình của môn học; không
có 2 câu trong cùng một chương.
II. PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ
Tự luận, thời lượng 90 phút.
III. NGUYÊN TẮC TỔ HỢP CÂU HỎI LÀM ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
- Nguyên tắc: m
ột đề thi gồm 2 phần lý thuyết và bài tập; trong đó:
50% tổng số điểm  điểm phần bài tập  80% tổng số điểm .
- Thang điểm: nhỏ nhất là 0,25.
- Loại câu hỏi: có thể dùng các kiểu sau:
1. Kiểu đề thứ nhất: Nếu phần bài tập 5 điểm (B4.3), sẽ kết hợp với:
+ 2 câu lý thuyết 2,5 điểm (L4.4).
+ Hoặc: 2 câu 1,5 điểm (L4.2)và 1 câu 2 điểm (L4.3).
+ Hoặc: 2 câu 2,0 điểm (L4.3) và 1 câu 1 điểm (L4.1).
2. Kiểu đề thứ hai: Nếu phần bài tập 6 điểm (B4.2 + B4.1 ), sẽ kết hợp với
+ 2 câu lý thuyết 2 điểm (L4.3).
+ Hoặc: 2 câu 1,5 điểm (L4.2) và 1 câu 1 điểm (L4.1).
3. Kiểu đề thứ ba: Nếu phần bài tập 7 điểm (B4.3 + B4.1 ), sẽ kết hợp với
+ 1 câu lý thuyết 2 điểm (L4.3) và 1 câu 1 điểm (L4.1).
+ Hoặc: 2 câu 1,5 điểm (L4.2).

)v; không dùng phương pháp số phức tính điện áp dưới dạng biểu thức trên
điện trở r, điện cảm L?
Câu 13 Cho mạch có điện trở r, điện cảm L, điện dung C nối tiếp , điện áp đặt vào mạch có
dạng u = Umsin(t + 450) v; không dùng phương pháp số phức tính điện áp dưới dạng biểu
thức trên điện trở r, điện cảm L, điện dung C?
Câu 14 Phản ứng của nhánh thuần trở đối với kích thích hình sin ở chế độ xác lập.
Câu 15 Phản ứng của nhánh thuần dung đối với kích thích hình sin ở chế độ xác lập.
Câu 16 Phản ứng của nhánh thuần cảm đối với kích thích hình sin ở chế độ xác lập
Câu 17 Trình bày cách xác định (tìm công thức) các thông số A
ik
của mạng 2 cửa (4 cực)
không nguồn hình T theo cách thứ 2.
Câu 18 Trình bày cách xác định (tìm công thức) các thông số A
ik
của mạng 2 cửa (4 cực)
không nguồn hình  theo cách thứ 1
Câu 19 Trình bày cách xác định (tìm công thức) các thông số A
ik
của mạng 2 cửa (4 cực)
không nguồn hình T theo cách thứ 3 (theo các tổng trở vào ngắn mạch và hở mạch)
Câu 20 Trình bày cách xác định (tìm công thức) các thông số Aik của mạng 2 cửa (4 cực)
không nguồn hình  theo cách thứ 3 (theo các tổng trở vào ngắn mạch và hở mạch)
Câu 21 Vẽ sơ đồ, tìm dải thông, viết biểu thức và vẽ dạng các đặc tính tần của lọc thông thấp
loại k.
Câu 22 Vẽ sơ đồ, tìm dải thông, viết biểu thức và vẽ dạng các đặc tính tần của lọc thông cao
loại k
L4.3 Câu hỏi loại 2,0 điểm
Câu 23 Phản ứng của nhánh r-L-C nối tiếp đối với kích thích hình sin ở chế độ xác lập.
Câu 24 Biểu thức cân bằng công suất nguồn và tải dưới dạng số phức? Cho ví dụ minh họa
cho trường hợp mạch có 3 nhánh, 2 nút, không có hỗ cảm, có 02 nguồn điện áp tác động (số

Z
3
Z
4
Z
2
Z
5
Z
6
6
E

M
24
J

*
*
J

Hình 26
J

M
*
*


Z

hình 40 dưới dạng hàm thời gian .
C
3
r
1
L
3
M
23
*
L
2
*
L
1
*
M
12
u
1
j
j
Hình 39
1 2
4
6
7
3
5
Hình 40

của mạng.
Câu 42 Cho mạch điện hình 42 là mạng 2 cửa (4 cực) không nguồn:
+ Cửa vào với các cực 1 - 1'
+ Cửa ra với các cực 2 - 2'
Với ;Ω60Z
1

;Ω40Z
2

;Ω20Z
3

.Ω80Z
4

Tính các tổng trở vào ngắn mạch và hở mạch của mạng hai cửa, từ đó tính thông số A
ik
của mạng.
Câu 43 Cho sơ đồ mạch lọc hình 43
+ Đó là lọc loại gì?
+ Tìm sơ đồ và thông số lọc hình  tương đương ?
+ Nếu tần số cắt
z
KH8f
0

, xác định hệ số tắt ở tần số
z
KH12f

Z
4
Hình 41
Z
4
Z
1
Z
2
2’
Hình 42
1’
1
Z
3
2
2
Z
1
2
Z
1
2
Z
Hình
43
20mH
0,05

F

3


.Ω10j10Z
4


Hãy tính các tổng trở vào ngắn mạch
và hở mạch của mạng 2 cửa từ đó tính các thông số A
ik
của mạng.
Câu 47 Cho mạng 4 cực (2 cửa) sơ đồ hình cầu hình 47, biết: ;Ω20xr
L


- Tính các tổng trở vào ngắn mạch và hở mạch của mạng
- Tính các thông số Aik.
- Tìm sơ đồ hình T, hình  tương đương.
Câu 48 Tính hàm truyền đạt điện áp và tổng trở vào của mạng 2 cửa hình 48. Cho:
Ω100010Lω
r


; Ω200j200Z
t


B4.2 Câu hỏi loại 4,0 điểm
Câu 49 Cho mạch điện hình 49, với các số liệu của mạch cho như sau:
Ω50;Ω20;Ω10;Ω20;Ω40

5
C
5
e
5
e
1
e
2
r
2
2
2’
1
1’
Z
1
Z
4
Z
2
Z
3
Hình 46
2r
1
2’
1’
Hình 47
r

1
00




Tính dòng điện qua nhánh 3 của mạch
bằng phương pháp máy phát điện tương
đương. Coi Z
3
là tải, tìm điều kiện để đưa
công suất lớn nhất từ nguồn đến tải?
Câu 51 Cho mạch điện hình 51:
Biết:
6
E

=600
o
V; Ω10j20Z
4


;
Ω30j15ZZZZ
321





.
Tính dòng điện trong các nhánh của mạch?
Câu 53 Cho mạng 2 cửa hình 53. Biết: .Fμ40C;H1,0L


Hãy tính A
ik
, Z
C
và g ở các tần số  = 100; 500 và 1000 rad/s.
Hình 50
1
E

Z
1
2
E

Z
2
Z
4
Z
3
5
E

Z
5

4
Hình 51
6
E

Z
2
Z
3
8
B4.3 Câu hỏi loại 5,0 điểm
Câu 54 Cho mạch điện hình 54
a. Cho biết: V30E
0

(1 chiều); ;Atωsin22j 
;Ω30r
1

;Ω20Lω
2

;Ω60

1
2
 Ω40Lω
3

.


;
;Ω50r
1

;Ω140Lω
2

;Ω30

1
3

Ω70Lω
3

; Ω90Mω

.
Tính số chỉ các đồng hồ đo
( Các đồng hồ đo coi là lý tưởng, có Z
A
= 0, Z
V
=

).
Câu 56 Cho mạch điện hình 56,
biết:
0


V
1
r
1
L
3
E
0
C
2
L
2
2
2
/
1
/
1
Hình 54
A
2
j
A
1
V
2
r
1
L


;
;Ω30

1

3
2
 Ω20Lω
3
 .
Tính dòng điện trong các nhánh của mạch,
tìm số chỉ các đồng hồ đo.
(Các đồng hồ đo coi là lý tưởng, có Z
A
= 0, Z
V
=

).
Câu 58 Cho mạch điện hình 58, biết:
;Vtωsin210040e
2
 ;Vtω3sin250e
5

;Ω10rrr
321



Ω
40
ω
M

; điện áp nguồn có trị số 220V.
Hãy tính:
a, Dòng điện trong các nhánh
b, Công suất tiêu tán trên các điện trở và công suất
truyền tải từ L
1
sang L
2
bằng hỗ cảm.
Câu 60 Cho mạch điện là một biến áp 3 dây quấn hình 60,
biết: ;Ω0100Lω
1

Ω4000Lω
2

; ;Ω200r
1

;Ω400r
2

Ω2000Mω
12


j
V
1
r
3
*
Hình 57
r
1
L
3
L
5
r
5
C
4
e
5
e
2
r
2
Hình 58
u
ng
r
1
,L
1

*
*
*
r
1
, L
1
Trưởng bộ môn
Th.s Phạm Thị Bông
T/M Ban chủ nhiệm khoa


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status