Chọn công cụ tạo Feature thích hợp. Hộp thoại yêu cầu nhập các tham số định nghĩa cho
Feature. Autodesk Inventor chọn biên dạng kín. Nếu có nhiều biên dạng kín kích chọn biên
dạng mô tả tiết diện cần đùn. Nếu không thực hiện lệnh Extrude thì cần chọn thêm đ ờng
dẫn hoặc trục quay.
Kích OK để kết thúc việc tạo mô hình. Thay đổi chế độ hiển thị từ 2D sang mô hình 3D.
Ta có thể tạo Work Feature khi tạo chi tiết cơ sở.
- Tạo các Work Feature:
Kích chuột vào nút Work Plane, Work Axis hoặc Work Point. Chọn một đối t ợng hình
học hoặc hệ toạ độ mặc định. Autodesk Inventor có thể tạo ra Work Feature từ đối t ợng
hình học đã chọn.
Ví dụ nếu muốn tạo một trục làm việc chỉ cần chọn mặt đầu của một hình trụ khi đó trục
làm việc đ ợc tạo ra qua đ ờng tâm của hình trụ.
Chú ý: Thông tin chi tiết về work Feature xem trên Online Help và Tutorials.
3.7. Quan sát các chi tiết:
Có một số cách quan sát chi tiết, cách quan sát chi tiết mặc định là vuông góc với biên
dạng phác thảo. Khi kích chuột phải vào cửa sổ đồ hoạ và chọn Isometric View từ menu thì
véc tơ quan sát sẽ thay đổi theo h ớng đó. Ta cũng có thể chọn Previous View từ menu
hoặc ấn phím F5 để trở lại mô hình của lần quan sát tr ớc.
Các lệnh dùng để quan sát đ ợc đặt trên thanh công cụ chuẩn. Xem Viewing Tools .
Ta có thể xoay h ớng quan sát theo 3 chiều, quanh một hoặc các trục toạ độ. Công cụ
Common View là một glass box (hộp trong suốt) và các vector quan sát trên mỗi mặt và
góc.
Sử dụng công cụ quay:
Trên thanh công cụ chuẩn kích chuột vào Rotate. Biểu t ợng quay 3D đ ợc hiển thị trên
mô hình. Kích chuột vào mô hình để chọn điểm quay cho véc tơ quan sát. Di chuyển chuột
bên trong biểu t ọng quay để quay theo 3 chiều, di chuyển chuột bên ngoài biểu t ợng
quay để quay theo một trục. Kích chuột ra bên ngoài vùng biểu t ợng để kết thúc lệnh
quay. Ta cũng có thể ấn phím F4 để kích hoạt lệnh này.
Sử dụng công cụ Common View:
Trên thanh công cụ chuẩn kích chuột vào Rotate để kích hoạt lệnh Common View ấn
phím SPACEBAR. Khi Rotate đ ợc kích hoạt kích chuột vào một mũi tên mô hình sẽ
Các Placed Feature chuẩn là: Shell, Fillet hoặc Round, Chamfer và Face draft.
Shell: Tạo chi tiết rỗng với độ dày xác định của thành chi tiết.
Fillet: Vê tròn các cạnh.
Chamfer: Vát mép các góc.
Face Draft: Tạo mặt vát trên các mặt. Ta cần chọn mặt cơ sở và h ớng vát.
Bổ sung Placed Feature:
Kích chuột vào nút Placed Feature sau đó chọn Feature cần bổ sung.
+ Bổ sung một lỗ (Hole):
Tạo các điểm tâm lỗ. Ta có thể dùng điểm cuối của đ ờng thẳng làm tâm lỗ.Trên thanh
công cụ Feature kích chuột vào công cụ Hole sau đó chọn tâm lỗ, dùng hộp thoại Hole để
định nghĩa lỗ. Các góc và điểm tâm đ ợc chọn
làm tâm của các lỗ Các tham số định nghĩa lỗ
3.11. Tạo mảng các Feature (Pattern of Feature):
Một Feature đơn hoặc một nhóm các Feature có thể đ ợc nhân bản hoặc sắp xếp trong
các mảng. Các công cụ tạo mảng yêu cầu có một đối t ợng hình học tham chiếu để định
nghĩa mảng. Ta có thể tạo các mảng bằng cách sử dụng công cụ Rectangular và Circular
Pattern hoặc công cụ Mirror Feature.
Ví dụ dùng công cụ Rectangular Pattern để tạo một mảng gồm 3 hàng 4 cột
3.12. Cắt các mặt hoặc các chi tiết:
Công cụ Split dùng phác thảo các đối t ợng hình học để cắt các mặt
hoặc các chi tiết. Sử dụng các đối t ợng hình học phác thảo để tạo các đ ờng cắt đứt.
Khi cắt một mặt, hệ thống sẽ chia mặt có sẵn theo đ ờng cắt đứt. Khi cắt một chi tiết, hệ
hoặc mô hình mặt
Có thể dùng tạo
Feature cơ sở
2Revolve
Quay liên tục một biên
dạng quanh 1 trục
Có thể dùng tạo
Feature cơ sở
3
Hole Tạo một lỗ trong chi tiết
Dùng điểm cuối
của một đ ờng
thẳng hoặc tâm lỗ
Nút cắt mặt
Chọn các mặt cắt riêng
Chọn h ớng cắt bỏ vật
Nút cắt chi tiết
làm đ ờng tâm lỗ
4Shell Khoét rỗng chi tiết Placed Feature
5
Thread
Tạo đ ờng ren trong hoặc
ren ngoài trên chi tiết
1
0
Fillet Vê tròn các cạnh Placed Feature
1
1
Chamfer
Vát mép các cạnh Placed Feature
1
2
Face
Draft
Tạo khối vát trên cạnh đã
chọn
Placed Feature
1
3
Split Cắt các mặt theo đ ờng
Rectang
ular Pattern
Tạo một ma trận chữ nhật
Feature
1
7
Circular
Pattern
Tạo loạt Feature theo
đ ờng tròn
1
8
Mirror
Feature
Tạo một ảnh đối xứng qua
một mặt, một đ ờng thẳng,
một trục
1
9
Work
Plane
Tạo một mặt làm việc
Ghi
chú
1
Zoom
All
Hiển thị toàn bộ các chi tiết
trong cửa sổ đồ hoạ
2
Zoom
Window
Hiển thị kín màn hình vùng
đ ợc chọn
3
Zoom
Di chuột để phòng to hoặc thu
nhỏ
4
Pan
Di chuyển vị trí mô hình trong
cửa sổ đồ hoạ
4
thấy các cạnh ẩn
8
Wirefra
me Display
Tô bóng mô hình dạng khung
Mẹo:
Sử dụng hệ toạ độ mặc định: