Chỉång 10
V ỉïng sút nẹn trỉåïc trong BT : σ
b
=
qd
01
F
N
; (10 - 13)
Trong âọ N
01
l lỉûc nẹn khi bàõt âáưu bng cäút thẹp: N
01
= (σ
0
- σ
h1
)F
H
- σ
tbn
.F
a
; (ÅÍ âáy khi tênh σ
h1
khäng kãø hao
täøn do tỉì biãún nhanh).
F
qâ
l diãûn têch BT tỉång âỉång ca TD: F
qâ
0
- σ
h
- n
H
.σ
b1
;
Giai âoản I
6
: Cho cáúu kiãûn chëu kẹo, ỉïng sút do ti trng gáy kẹo thãm trong cäút thẹp ỈLT, âäưng thåìi lm gim ỉïng
sút nẹn trỉåïc trong BT. Khi ỉïng sút trong BT triãût tiãu (σ
b
= 0) thç:
σ
H
= σ
0
- σ
h
;
Giai âoản I
a
: Ti trng tàng, BT chëu kẹo. Khi ỉïng sút trong BT âảt R
kc
, cáúu kiãûn sàõp bë nỉït; ỈÏng sút trong cäút thẹp
ỈLT lục ny l: σ
H
= σ
0
HK
- σ
ch
- σ
nh
σ
b
= 0
I
4
σ
H
= σ
0
- σ
h1
- n
H
σ
b
σ
b
σ
b
= R
kc
I
a
h
- n
H
σ
b1
σ
b
= 0
σ
H
= σ
0
- σ
h
N
0
N
0
I
6
Våïi ỉïng sút nẹn trỉåïc trong BT: σ
b
=
qd
Hh
F
F).(
10
σ
σ
−
;
Sau âọ neo cäút thẹp ỈLT vo âáưu cáúu kiãûn. Lục ny xy ra cạc hao täøn ỉïng sút σ
h1
= σ
neo
+ σ
ms
;
ỈÏng sút trong cäút thẹp : σ
H
= σ
0
- σ
h1
- n
H
.σ
b
;
Thẹp A-V , A
T
-V & såüi thẹp cỉåìng âäü cao 1.15
Thẹp A
T
-VI 1.10
b. Tính khơng cho phép nứt:
- Så âäư ỉïng sút: Cå såí âãø láûp så âäư ỉïng sút l giai âoản I
a
ca trảng thại ỈS-BD.
ỈÏng sút trong BT âảt âãún cỉåìng âäü chëu kẹo R
kc
.
- Âiãưu kiãûn âãø cáúu kiãûn khäng bë nỉït l:
N ≤ R
kc
.(F
b
+ 2n
H
.F
H
+ 2n
a
.F
a
) + N
02
; (10 - 15)
Trong âọ N -Lỉûc kẹo dc trủc (Âäúi våïi cáúu kiãûn cọ tênh chäúng nỉït cáúp I & II thç tênh våïi ti trng tênh toạn, cáúu
Cäng thỉïc xạc âënh bãư räüng khe nỉït v âiãưu kiãûn kiãøn tra giäúng nhỉ BTCT thỉåìng, chè khạc l ỉïng sút trong cäút thẹp
σ
a
âãø tênh bãư räüng khe nỉït l âäü tàng ỉïng sút trong cäút thẹp kãø tỉì lục ỉïng sút nẹn trỉåïc trong BT triãût tiãu N
02
âãún lục
cáúu kiãûn chëu ti trng tiãu chøn N
c
(giai âoản sỉí dủng):
σ
a
=
Ha
02c
F F
N - N
+
; (10 - 17)
d. Tính theo sự khép kín khe nứt:
Nhàòm âm bo sao cho sau khi bë nỉït v ti trng tảm thåìi ngàõn hản thäi tạc dủng, dỉåïi tạc dủng
ca ỉïng sút trỉåïc trong cäút thẹp khe nỉït s âỉåüc khẹp kên. u cáưu ny âỉåüc tha mn nãúu âm
bo hai âiãưu kiãûn sau:
1)
σ
02
+ σ
a
≤ k.R
HC
; (10 - 18)
Âäúi våïi cáúu kiãûn càng trỉåïc: N
H
= (1.1σ
0
- 3000)F
H
; (10 - 20)
Âäúi våïi cáúu kiãûn càng sau: N
H
= 1.1(σ
0
- n
H
. σ
b
).F
H
; (10 - 21)
t
n
R -Cỉåìng âäü chëu nẹn ca BT lục bng cäút thẹp
(nhán våïi hãû säú âiãưu kiãûn lm viãûc m
b
= 1.1 våïi thẹp såüi
m
b
= 1.2 våïi thẹp thanh).
KHOA XÁY DỈÛNG DÁN DỦNG & CÄNG NGHIÃÛP
8
Chỉång 10
σ
H
= σ
HK
- σ
ch
- σ
nh
; σ
H
’ = σ
HK
’ - σ
ch
’ - σ
nh
’ ;
- Giai âoản I
4
: Khi BT âảt cỉåìng âäü cáưn thiãút R
0
, bng cäút thẹp. Do F
H
& F
H
’ khäng bàòng nhau nãn cáúu kiãûn bë
väưng lãn do chëu nẹn lãûch tám. Trong giai âoản ny xy ra hao täøn ỉïng sút σ
tbn
v täøng ỉïng sút hao l σ
h1
thẹp F
H
: σ
H
= σ
0
- σ
h
- 2n
H
.R
kc
;
I
5
σ
H
’ = σ
0
’- σ
h1
Bãû
σ
H
’ = σ
HK
’
I
6
σ
H
= σ
0
- σ
h
σ
b
= 0
I
3
σ
H
= σ
HK
- σ
ch
- σ
nh
σ
H
σ
H
’ = σ
0
’- σ
h1
’- n
H
σ
b
’
III
σ
H
= σ
0
-σ
h
+2n
H
R
kc
σ
b
= R
kc
σ
H
= σ
Trảng thại ỉïng sút tỉì giai âoản I
1
chuøn sang I
4
, sau âọ diãùn biãún ca trảng thại ỉïng sút nhỉ cáúu kiãûn càng trỉåïc.
KHOA XÁY DỈÛNG DÁN DỦNG & CÄNG NGHIÃÛP
9
Chỉång 10
6.2. Tính tốn cấu kiện chịu uốn:
a. Tính theo cường độ trên TD thẳng góc:
b
c
-Så âäư ỉïng sút:
-Cäng thỉïc cå bn:
Âiãưu kiãûn cỉåìng âäü l:
∑M
Fa
= 0;
⇒ M ≤ R
n
.b.x.(h
0
-0.5x) + R
F
a
b
a
h
h
0
x
F
H
F
H
’
R
n
R
a
F
a
R
a
’F
a
’
σ
H
’F
H
’
R
’.F
a
’; (10 - 24)
Trong âọ m
H
-Hãû säú âiãưu kiãûn lm viãûc ca cäút thẹp cỉåìng âäü cao khi ỉïng sút cao hån giåïi hản chy qui ỉåïc. m
H
láúy theo tiãu chøn thiãút kãú: m
H
=
0
).1(
α
α
−−
HH
mm
H
m -Giạ trë cỉûc hản ca m
H
, láúy theo bng tra;
α
0
-Giạ trë giåïi hản ca α = x/h
0
; cọ thãø tra theo bng hồûc tênh theo cäng thỉïc sau:
α
0
=
-ỈÏng sút trong cäút thẹp ỈLT; Våïi thẹp khäng cọ thãưm chy (A-IV tråí lãn), thẹp såüi B-II, B
P
-II, dáy
cạp: σ
A
= R
H
+4000 - σ
0
; Âäúi våïi thẹp cọ thãưm chy (A-I, A-II, A-III) v thẹp såüi B-I, B
P
-I thç
láúy σ
A
bàòng cỉåìng âäü chëu kẹo tênh toạn ca cäút thẹp.
-Âiãưu kiãûn hản chãú: x ≤ α
0
h
0
; v x ≥ 2a’.
b. Tính theo cường độ trên TD nghiêng:
Âãø chëu lỉûc trãn TD nghiãng, ngoi cäút dc, cäút xiãn v cäút âai thỉåìng cn cọ cäút dc v cäút ngang ỈLT. Viãûc
tênh toạn cỉåìng âäü trãn TD nghiãng tỉång tỉû nhỉ cáúu kiãûn BTCT thỉåìng.
Cäút ngang trãn TD nghiãng âỉåüc tênh toạn theo âiãưu kiãûn sau:
Σ.Y= 0: Q ≤ Q
b
+Σ.R
â
.F
â
â
-Kh nàng chëu càõt ca cäút âai thỉåìng v cäút âai ỈLT trãn âån vë di:
q
â
=
Hd
HdHd
d
dad
u
FR
u
FR
+
c. Tính theo cường độ ở giai đoạn chế tạo:
Kiãøm tra theo âiãưu kiãûn vãư chëu nẹn ca BT lục bàõt âáưu bng cäút thẹp.
KHOA XÁY DỈÛNG DÁN DỦNG & CÄNG NGHIÃÛP
10
Chỉång 10
ỈÏng sút nẹn BT: σ
bH
=
qd
0H0
qd
0
J
.y.eN
F
0
aaHHaaHH
N
.yF.''.y'.F''.y'.F.y.F
aHaH
σ
σ
σ
σ
−
−
+
;
σ
H
, σ
H
’ -ỈÏng sút trong cäút thẹp F
H
& F
H
’ (cọ tênh âãún ỉïng sút hao σ
h1
khi tênh trong giai âoản ẹp BT,
v kãø âãún ton bäü ỉïng sút hao khi tênh trong giai âoản sỉí dủng);
σ
a
, σ
a
’ -ỈÏng sút nẹn trong cäút thẹp thỉåìng F
d. Tính tốn khơng cho phép nứt:
Âiãưu kiãûn chäúng nỉït ca cáúu kiãûn l: M ≤ M
n
; (10 - 26)
M -Mä men do ngoải lỉûc gáy ra (våïi chäúng nỉït cáúp I & II tênh våïi ti trng tênh toạn, cáúp III thç våïi ti trng tiãu
chøn).
M
n
- Mä men m cáúu kiãûn chëu âỉåüc trỉåïc khi xút hiãûn khe nỉït ( trảng thại I
a
)
- Cå såí âãø tênh chäúng nỉït l trảng thại I
a
: M
n
= R
kc
.W
n
+ M
1
. (10 - 27)
M
1
- Mä men tạc dủng åí giai âoản I
6
. (lục σ
b
=0)
R
+ r
L
);
σ
a
F
a
N
02
(σ
0
-σ
h
)F
H
b
h
r
l
x
2R
kc
R
kc
e
0H
b
c
σ
a
);
Suy ra M
n
= N
02
.(e
0H
+ r
L
) + R
kc
.W
n
;
Chụ : Khi tênh N
02
l håüp lỉûc ca táút c cạc ỉïng lỉûc trong cäút thẹp ỈLT v cäút thẹp thỉåìng, cọ kãø táút c cạc hao täøn.
r
L
-Khong cạch tỉì âènh li âãún trng tám ca TD tỉång âỉång r
L
= 0.8
qd
0
F
W
; KHOA XÁY DỈÛNG DÁN DỦNG & CÄNG NGHIÃÛP