class="bi x0 y0 w1 h1"
Và sơ đồ mạch in mặt dưới: Sơ đồ mạch in mặt trên:
Sơ đồ bố trí linh kiện:
= 0,8V.
V
CE
bảo hòa: V
CE sat
= 0,2 V.
Hệ số khuếch đại bảo hòa: sat =30.
Tính I
C1:
11
2,0
1
C
PP
C
CESATPP
C
R
V
R
VV
I
Chọn R
C1
mAI
C
4,4
7,4
2,021
1
Tính R
B1
:
Ta coự:
sat
I
I
C
B
1
1
sat
I
R
VV
C
B
Neỏu V
pp
= 12,5V thỡ
KR
B
48
6,2
302,4
1
Neỏu V
pp
= 21V thỡ
KR
B
6,28
4,4
302,4
1
Vaọy choùn R
B1
= 27 K
Tớnh I
= 12,5V thỡ
mA
K
I
C
6,2
7,4
2,05,12
2
Neỏu V
pp
= 21V thỡ
mA
K
I
C
4,4
7,4
2,021
2
2
12
C
BEsatCCPPCB
I
sat
VVVRR
Neỏu V
pp
= 12,5V thỡ mA
RR
CB
6,2
30
8,055,12
12
K
mA
R
B
7,4
4,4
302,15
2
KR
B
9,987,46,103
2
Vậy chọn R
B2
= 68 (K)
Sơ đồ nguyên lý mạch chuyển đổi điện áp lập trình:
CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ PHẦN MỀM
GIỚI THIỆU:
Để phần cứng của mạch ghi đọc EPROM hoạt động cần phải có phần mềm
điều khiển nó. phần mềm điều khiển có thể viết bằng ngôn ngữ pascal, ngôn ngữ
Assembly.v.v.
A
Data
HL=DE
(A) = FF
End
HL = DE
Hieån Thò
Call Tastd
= 15 ?
Hieån Thò
INXRHL
Ñ
Ñ
Ñ
Data
Hiển thò
Begin
HL = ĐCĐ
HL = DE
Call Tastd
= 12 ?
End
Call Tastd
HL =DE
= 12 ?
Call Tastd
INXHL
DCXHL
= 15 ?
BC
ĐCCA
B
(HL)
Hthò Error
Call Tastd
INR DE
INR HL
Đ
S
S
Đ
II.3. SƠ ĐỒ KHỐI PHẦN
KIỂM TRA DỮ LIỆU LDA 8323
ANI F0
00
HThò2dcdA 0000
Call Tast D
A = 00?
RET
=12
B
A
ANI 0F
LÖU
Ñ
Ñ
II.4. SÔ ÑOÀ KHOÁI NHAÄP ÑÒA CHÆ ÑAÀU RAM
LDA 8323
ANI F0
CA(RRC4)
HThò2dcdA 0000
Call Tast D
A = 00?
RET
=12
BA
ANI 0F
LÖU
Ñ
Ñ
II.5. SÔ ÑOÀ KHOÁI NHAÄP ÑÒA CHÆ CUOÁI RAM