Kiểm tra trắc nghiệm THPT Đề thi: Môn Vật Lý - Mã đề thi: 104 - Pdf 19

D
ax
rr 
12
D
ax
rr
2
12
Sở giáo dục & đào tạo Tỉnh Hưng yên
Trường THPT Nghĩa Dân
Kiểm tra trắc nghiệm THPT
Đề thi: Môn Vật Lý
o0o
Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên thí sinh:
Số báo danh: Ngày sinh : / / Ngày thi / /
A/ Lý thuyết:
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng với tia hồng ngoại?
A. Tia hồng ngoại là một trong những bức xạ mà mắt thường có thể nhìn thấy.
B. Tia hồng ngoại là bức xạ không nhìn thấy có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ(0,75m).
C. Tia hồng ngoại là một trong những bức xạ do các vật có khối lượng nhỏ phát ra.
D. A hoặc B hoặc C sai.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng với tia tử ngoại?
A. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt thường có thể nhìn thấy.
B. Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím(0,40m).
C. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ do các vật có khối lượng lớn phát ra.

rr
2
12

x
D
rr
2
12

A. B.

C. D.

Câu 8: Câu trả lời nào là đúng trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, nếu đặt trước một trong hai
nguồn một bản thuỷ tinh mỏng có hai mặt song song thị hiện tượng xảy ra như thế nào so với khi không có nó?
A. Hệ thống vân không thay đổi.
B. Hệ thống vân biến mất.
C. Hệ thống vân bị dịch chuyển trên màn về phía có bản thuỷ tinh.
D. Vân trung tâm trở thành vân tối và không thay đổi vị trí.
Câu 9: Khi thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng, trên màn quan sát thu được hình ảnh như thế nào?
A. Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu như cầu vồng.
B. Một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím.
C. Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nền tối.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất của môi trường?
A. Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định đối với mọi ánh sáng đơn sắc là như nhau.
B. Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định đối với mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác
nhau.
C. Với bước sóng ánh sáng chiếu qua môi trường trong suốt càng dài thì chiết suất của môi trường càng

a
D
x 2

k
a
D
x
2


k
a
D
x 

)1(  k
a
D
x
2
k A SA S
12



a
D
i 


A – S
1
A = 2k B. S
2
A – S
1
A = k
C. D. Một điều kiện khác.
Câu 18: Chọn công thức đúng với công thức tính khoảng vân?
A. B. C. D.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng với khái niệm về khoảng vân?
A. Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân sáng kế tiếp.
B. Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân tối kết tiếp.
C. Khoảng vân là khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 20: Trong các thí nghiệm sau đây, thí nghiệm nào có thể thực hiện việc đo bước sóng ánh sáng?
A. Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niutơn.
B. Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.
C. Thí nghiệm giao thoa với khe Iâng.
D. Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc.
B/ bài tập:
Câu 21: Trong một thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, các khe S
1
và S
2
được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc.

A. x
T5
= 8,52 mm B. x
T5
= 8,25 cm
C. x
T5
= 18,25 mm D. Một giá trị khác.
Câu 24: Thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe a = 2 mm, khoảng cách từ
hai khe đến màn D = 1 m. Trên màn, người ta quan sát được khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng
thứ 10 là 4 mm. Bước sóng ánh sáng đơn sắc đã sử dụng trong thí nghiệm có giá trị là bao nhiêu?
A.  = 0,85 m B.  = 0,78 m
C.  = 0,83 m D. Một giá trị khác.
Câu 25: Thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe a = 2 mm, khoảng cách từ
hai khe đến màn D = 1 m. Trên màn, người ta quan sát được khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng
thứ 10 là 4 mm. Tại hai điểm M, N đối xứng nhau qua vân sáng trung tâm cánh nhau một khoảng 8mm là hai
vân sáng. Số vân sáng và số vân tối quan sát được trong khoảng MN là bao nhiêu?
A. 23 vân sáng và 22 vân tối B. 20 vân sáng và 21 vân tối
C. 21 vân sáng và 20 vân tối D. Một giá trị khác.
Câu 26: Đặt hai khe Iâng S
1
và S
2
cách nhau một khảng 2,5mm. Hai khe được chiếu sáng bởi một khe sáng S có
bước sóng  = 0,5m. Màn ảnh E đặt song song và cách S
1
S
2
một khoảng 2,5m. Khoảng cách giữa hai vân sáng
liên tiếp thu được trên màn có giá trị là bao nhiêu?

1
S
2
=a=4
mm, khoảng cách từ S
1
và S
2
đến màn quan sát là D = 2m. Quan sát cho thấy trong phạm vi giữa hai điểm P, Q
đối xứng nhau qua vân sáng trung tâm có 11 vân sáng, tại P và Q là hai vân sáng. Biết PQ=3mm. Tại điểm M
1

cách vân sáng trung tâm một khảng 0,75 mm là vân sáng hay vân tối và có giá trị là bao nhiêu?
A. Vân tối ứng với k = 4 B. Vân sáng ứng với k = 2
C. Vân tối ứng với k = 2 D. Một giá trị khác.
Câu 30: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, người ta bố trí sao cho khoảng cách S
1
S
2
=a=4
mm, khoảng cách từ S
1
và S
2
đến màn quan sát là D = 2m. Quan sát cho thấy trong phạm vi giữa hai điểm P, Q
đối xứng nhau qua vân sáng trung tâm có 11 vân sáng, tại P và Q là hai vân sáng. Biết PQ=3mm. Xét điểm M
2

cách M
1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status