TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ - Chương Năm: Sự Phản Xạ Và Khúc Xạ Ánh Sáng - Pdf 19


Chương Năm: Sự Phản Xạ Và Khúc Xạ Ánh Sáng

Câu 1. Một gương cầu lõm có bán kính 3m. Một vật AB đặt vuông góc với trục chính tại điểm A trước
gương 60cm. Hãy xác định vị trí, tính chất của ảnh?
A. ảnh thật cách gương 85cm B. ảnh thật cách gương 100cm
C. ảnh ảo cách gương 85cm D. ảnh ảo cách gương 100cm
Câu 2. Khi bắt đầu có phản xạ toàn phần thì i = i
gh
và r = 90
0
, nên sin i
gh
=n
1
/n
2
. Vậy nếu tia sáng đi theo
chiều từ một môi trường trong suốt nào đó (nước , thuỷ tinh…) ra không khí (coi n
2
= n
kh
=1) thì
biểu thức nào sau đây đúng?
A. sin

i
gh
=n
1
/2 B. sin i

0
. Tia phản
xạ hợp xới phương nằm ngang một góc bằng bao nhiêu?
A. 60
0
B. 30
0
C. 90
0
D. 45
0

Câu 6. Độ phóng đại của vật qua gương cầu được xác định bởi biểu thức nào?
A. k = f/(d-f) B. k = (d’-f)/f. C. k = d’/d D. k = (f+d)/f

Câu 7. Một thấu kính hội tụ hai măt lồi làm bằng thuỷ tinh chiết suất n = 1,6 khi đặt trong không khí thì có tiêu cự f =
15cm. Tiêu cự sẽ bằng bao nhiêu nếu thấu kính được đặt trong môi trường trong suốt có chiết suất n’=1,5?
A. 135cm. B. 115cm. C. 100cm. D. 90cm.

Câu 8. Một lăng kính có góc chiết quang nhỏ A = 7
0
, chiết suất n = 1,5. Chiếu một tia sáng vào mặt bên
với góc tới nhỏ. Góc lệch của tia ló qua lăng kính nhận giá trị nào sau đây?
A. 3,5
0
. B. 17,5
0
. C. 12,5
0
. D. 9,0


Câu 14. Thấu kính 2 mặt lồi (rìa mỏng) có tính phân kỳ khi nó được đặt trong môi trường có chiết xuất:
A. Lớn hơn chiết suất của không khí
B. Nhỏ hơn chiết xuất của vật liệu tạo ra thấu kính
C. Lớn hơn vật liệu làm thấu kính
D. Bằng chiết xuất của vật liệu tạo ra thấu kính

Câu 15. Một hệ quang học gồm 2 thấu kính mỏng có tiêu cự lần lượt là f
1
và f
2
đặt đồng trục và ghép sát
nhau. Tiêu cự f của quang hệ này được xác định bởi công thức
A. f=f
1
+f
2
B. f=f
1
.f
2
C. f=f
1
/f
2
D. 1/f=1/f
1
+1/f
2


=62,73
0
B. i
gh
=60,73
0
C. i
gh
=42,42
0
D. i
gh
=41,81
0Câu 19. Một thấu kính cho 2 ảnh rõ nét trên màn với các chiều cao h
1
, h
2
từ hai vị trí khác nhau, nhưng
khoảng cách giữa vật sáng và màn ảnh là không đổi. Chiều cao của vật là H:
A. H=(h
1
+h
2
)/2 B.
21
.hhH 
C. H=h

kính tại đó có ảnh của vật AB hiện rõ trên màn. Tiêu cự của thấu kính bằng bao nhiêu?
A. f=L/4 B. f=2L/3 C. f=3L/2 D. f=-L/2

Câu 24. Điều nào sau đây là sai khi nó về sự tạo ảnh qua gương phẳng?
A. Vật và ảnh luôn nằm về một phía đối với gương. B. Vật và ảnh luôn khác nhau về tính chất.
C. Vật và ảnh luôn có kích thước băng nhau. D. Vật và ảnh luôn đối xứng nhau.

Câu 25. Đặt một vật AB vuông góc với trục chính của một gương cầu lõm có bán kính 1m và cách gương
25cm. Kết quả nào sau đây là đúng khi nói về ảnh?
A. d=50/3 (cm), k=2/3 B. d=-50/3 (cm), k=2/3 C. d=50/3 (cm), k=3/2 D. d=-50/3 (cm), k=-2/3
Câu 26. Chiếu một tia sáng từ không khí vào một môi trường có chiết suất
3
n 
. Biết rằng tia khúc xạ
vuông góc với tia phản xạ. Góc tới i có thể nhận giái trị nào?
A. i = 60
0
B. i =30
0
C. i = 45
0
D. i = 75
0

Câu 27. Đặt một thấu kính cách trang sách 15 cm, nhìn qua thấu kính thấy ảnh của các dòng chữ cao gấp
đôi. Đó là thấu kính loại gì? Tính tiêu cự?
A. Thấu kính là thấu kính hội tụ, f = 30cm B. Thấu kính là thấu kính hội tụ, f = 45cm
C. Thấu kính là thấu kính phân kỳ, f = - 30cm D. Thấu kính là thấu kính phân kỳ, f = - 15cm

Câu 28. Một lăng kính có góc chiết quang A = 60

và chiết suốt
2
n 
chiếu tia sáng nằm trong tiết diện lăng
kính và góc tới i = 45
0
. Tính góc lệch của tia ló ?
A. 15
0
B. 30
0
C. 45
0
D. 60
0
Câu 31. Ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suốt bằng 2 đến môi trường chiết suốt bằng
3
. Góc tới
nào sau đây xảy ra phản xạ toàn phần ?
A. 60
0
B. 45
0
C. 30
0
D. 15
0Câu 32. Vật trên trục chính của thấu kính có f = 20 cm. Cách thấu kính 10 cm. Xác định vị trí, tính chất

có tiết diện thẳng là một tam giác đều. Chiếu một tia
sáng tới mặt bên thì góc lệch cực tiểu. Góc tới của tia sáng là:
A.
0
60
B.
0
45
C.
0
30
D.
0
15Câu 39. Một người tiến lại gần gương phẳng đến một khoảng cách ngắn hơn n lần so với khoảng cách ban
đầu. Khoảng cách từ người đó đến ảnh của mình trong gương sẽ thay đổi như thế nào?
A. Tăng n lần B. Giảm 4n lần C. Giảm n lần D. Giảm 2n lần
Câu 40. Chiếu một tia sáng từ nước (có chiết xuất
1
4
n
3

) ra không khí (có chiết suất
2
n 1

) dưới góc tới

vật. Tiêu cự gương:
A. f = -15 cm B. f = 20 cm C. f = -10 cm D. f = 10 cm

Câu 45. Một gương cầu lồi có R = 12 cm. Vật sáng AB vuông góc với trục chính cho ảnh ảo bằng nửa
vật. Vật và ảnh cách gương:
A. d = 6 cm, d’ = - 3 cm B. d = 3 cm, d’ = - 6 cm
C. d = 3 cm, d’ = - 3 cm D. d = 3 cm, d’ = 6 cm

Câu 46. Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính cho ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần AB và
cách AB 100cm. Tiêu cự của thấu kính là
A. f = 40cm. B. f = 20cm. C. f = 16cm. D. f = 25cm.

Câu 47. Vật sáng AB vuông góc với trục chính của gương cầu cho ảnh cùng chiều lớn gấp 2 lần AB và
cách AB một khoảng 30cm. Độ lớn bán kính R của gương là.
A. R= 50cm B. R= 40cm. C. R= 35cm. D. R = 20cm.

Câu 48. Cần phải đặt vật sáng cách thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 5 cm một khoảng cách bằng bao nhiêu
để thu được ảnh thật có độ phóng đại gấp 5 lần vật?
A. d= 12cm B. d= 6 cm. C. d = 25 cm. D. d = 4cm.

Câu 49. Tia sáng đi từ không khí vào chất lỏng trong suốt với góc tới i = 60
0
thì góc khúc xạ r = 30
0
. Để
xảy ra phản xạ toàn phần khi tia sáng từ chất lỏng ra không khí thì góc tới i có giá trị là.
A. i> 28,5
0
. B. i > 35,26
0

A. Tia tới đi đến đỉnh gương cho tia phản xạ đối xứng với tia tới qua trục chính
B. Tia tới hướng tới tâm gương cho tia phản xạ bật ngược trở lại.
C. Tia tới hướng song song với trục chính của gương cho tia phản xạ có đường kéo dài đi qua tiêu
điểm của gương.
D. Tia tới hướng tới tiêu điểm của gương cho tia phản xạ đi qua tâm gương.
Câu 53. Điều nào sau đây là sai khi nói về quá trình tạo ảnh của một vật qua gương phẳng?
A. Vật và ảnh luôn có kích thước bằng nhau.
B. Vật và ảnh luôn nằm về cùng một phía đối với gương phẳng.
C. Vật và ảnh luôn khác nhau về tính chất. Vật thật cho ảnh ảo, vật ảo cho ảnh thật.
D. Vật và ảnh luôn đối xứng nhau qua gương phẳng.
Câu 54. Công thức nào sau đây là công thức thấu kính ?
A. 1/d+1/d’=1/f B. 1/f=1/d+1/d’ C. 1/(d-d’)=1/f D. 1/f =1/d-1/d’

Câu 55. Gọi MN là trục chính của một gương cầu, O nằm trên MN là vị trí đặt gương, S là vật, S’ là ảnh
của S qua gương, phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Nếu S và S
/
nằm cùng một phía so với O thì nằm cùng phía nhau so với trục chính.
B. Nếu S và S
/
nằm cùng một phía so với O thì nằm cùng khác phía nhau so với trục chính.
C. Nếu S và S
/
nằm khác phía nhau so với O thì nằm cùng một phía so với trục chính.
D. Nếu S và S
/
nằm khác phía so với O thì tính chất thật, ảo của vật và ảnh là khác nhau.

Câu 56. Phát biểu nào sau đây không đúng đối với gương cầu lồi?
A. Tia tới đỉnh gương cho tia phản xạ đối xứng với tia tới qua trục chính của gương

D. Vật thật chỉ cho ảnh thật

Câu 63. Với quy ước O là đỉnh gương, F là tiêu điểm, C là tâm gương. Chọn đáp án sai khi nói về mối
tương quan giữa vật và ảnh qua gương cầu lõm.
A. Vật nằm ở F cho ảnh ở vô cực.
B. Vật thật nằm trong khoảng FO cho ảnh ảo nằm sau gương, ảnh lớn hơn vật
C. Vật thật nằm trong khoảng CF cho ảnh thật nằm ngoài khoảng OC, ảnh lớn hơn vật.
D. Vật thật nằm ngoài khoảng OC cho ảnh thật nằm trong khoảng CF, ảnh lớn hơn vật.

Câu 64. Câu phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về gương phẳng?
A. Qua gương phẳng vật và ảnh luôn cùng tính chất.
B. Mọi tia sáng đến gương phẳng đều bị phản xạ ngược trở lại.
C. Gương phẳng không thể cho ảnh thật của một vật thật.
D. Gương phẳng là một phần của mặt phẳng nhẵn, phản xạ được hầu như hoàn toàn ánh sáng chiếu
tới nó.

Câu 65. Khi soi gương ta thấy.
A. Ảnh ảo ở sau gương. B. Ảnh thật ở trước gương. C. Ảnh thật ở sau gương. D. Ảnh ảo ở trước gương

Câu 66. Một thấu kính phẳng lồi bán kính 20cm làm bằng thuỷ tinh. Chiết suất n = 1,5 đặt trong không
khí. Tính tiêu cự của thấu kính
A. -40cm B. 40cm C. -20cm D. 20 cm

Câu 67. Một gương cầu lõm bán kính 0,3m. Đặt vật sáng AB đặt trước gương vuông góc với trục chính
cho ảnh ngược chiều cách gương 60cm. Khoảng cách từ vật đến gương là
A. 20cm B. 12cm C. 0,15cm D. 0,3cm
Câu 68. Một tia sáng từ không khí đến mặt phân cách với môi trường trong suốt chiết suất
= 3
n
cho tia

  
C.
2
f d f
 
D.
0
d f
 Câu 70. Chiếu 1 tia sáng từ nước ra ngoài không khí dưới góc tới bằng 30
0
. Chiết suất của nước là 4/3.
Góc khúc xạ là.
A. 23
0
. B. 70
0
30’. C. 41
0
50’. D. Không có.

Câu 71. Một gương cầu lõm có tiêu cự 1,5(m). Một vật nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của gương
cách gương 60(cm). Hãy xác định vị trí, tính chất của ảnh.
A. Ảnh ảo, cách gương 1(m). B. Ảnh thật, cách gương 1(m).
C. Ảnh thật, cách gương 0,85(m). D. Ảnh ảo, cách gương 0,85(m).

Câu 72. Đặt một thấu kính phân kỳ cách một trang sách 20cm. Nhìn qua thấu kính ta thấy ảnh của các
dòng chữ cùng chiều và cao bằng một nửa các dòng chữ đó. Thấu kính có tiêu cự là

B. Trong các môi trường đồng tính, ánh sáng truyền theo đường thẳng
C. Trong một môi trường trong suốt, ánh sáng truyền theo đường thẳng
D. Trong cùng một môi trường thì ánh sáng truyền theo đường thẳng

Câu 76. Câu nào sau đây là đúng nhất :
A. Vật thật qua gương cầu lồi luôn cho ảnh ảo lơn hơn vật.
B. Vật thật qua gương cầu lồi luôn cho ảnh ảo nhỏ hơn vật.
C. Vật thật qua gương cầu lõm luôn cho ảnh ảo.
D. Vật thật qua gương cầu lõm luôn cho ảnh thật.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status