SỞ GD & ĐT TP.HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT LÊ MINH XUÂN
BÌNH CHÁNH
KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN VẬT LÝ KHỐI 12
Thời gian làm bài 60 phút
Học sinh trả lời 40 câu hỏi trắc nghiệm sau
Câu 1. Một con lắc đơn có dây treo dài 1,6 m dao động điều hòa với chu kỳ 2,54 s . Gia tốc trọng trương tại
nơi con lắc dao động có giá trị :
A. 9,81 m/s
2
B.
9,78 m/s
2
C.
9,75 m/s
2
D.
9,80 m/s
2
Câu 2. Đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm điện trở R = 35 , cuộn dây có độ tự cảm L =
1/ H và điện trở thuần r = 15 và tụ điện có điện dung C có thể thay đổi được . Mắc đoạn mạch vào hiệu
điện thế xoay chiều có biểu thức u = 100
2
sin100t (V) . Thay đổi điện dung của tụ điện để dòng điện hiệu
dụng qua mạch có giá trị lớn nhất . Tính điện dung C và cường độ hiệu dụng của dòng điện :
A. C = 0,318.10
bằng bao nhiệu ?
A. 15 cm B. 5 cm C. 20 cm D. 10 cm
Câu 7. Một sóng âm có tần số f xác định truyền trong không khí với vận tốc 330 m/s và trong nước với vận
tốc 1485 m/s . Khi đó , sóng âm truyền từ không khí vào nước thì bước sóng của nó sẽ :
A. Không thay đổi B. Giảm đi 4,5 lần C. Tăng lên 4,5 lần D. Tăng lên
5,4
lần
Câu 8. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương , cùng tần số có cùng biên độ là 4
cm và lệch pha /3 . Biên độ dao động tổng hợp có giá trị nào sau :
A. 4
2
cm B. 8 cm C. 4
3
cm D. 8
3
cm
Câu 9. Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình
truyền tải đi xa:
A. Tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải đi xa B. Xây dựng nhà máy gần nơi tiêu thụ
C. Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải D. Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn
Câu 10. Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 1m/s. Phương trình sóng của
một điểm O trên phương truyền đó là : u
0
= 3sint (cm) Biết sóng truyền với biên độ không đổi . Phương
trình sóng tại một điểm M nằm sau O và cách O một khoảng 25cm là:
A.
)()
4
sin(3 cmtu
M
A. = f =
T
B. T =
2
1
f
C. f =
2
1
T
D. = 2T =
f
2
Câu 13. Điều nào sau đây là đúng khi nói về bước sóng?
A. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi được trong thời gian một chu kì của sóng
B. Bước sóng là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng
C. Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm mà dao động cùng pha với nhau
D. Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên phương truyền sóng mà dao động ngược pha
Câu 14. Một nguồn phát ra dao động có phương trình u = asin10t ( t tính bằng giây ) . Trong khoảng thời
gian 2 giây , sóng do nguồn này gây ra truyền đi được một quảng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng:
A. 40 B. 20 C. 30 D. 10
A. Hiệu số pha là một lượng không đổi và bằng hiệu số các pha ban đầu của hai dao động B.
Nếu = n ( n là số nguyên ) hai dao động được gọi là hai dao động ngược pha
C. Khi =
1
-
2
> 0 ta nói dao động 1 sớm pha hơn dao động 2 và ngược lại
D. Nếu = 2n ( n là số nguyên ) hai dao động được gọi là hai dao động cùng pha
Câu 20. Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 8cm, chu kỳ T = 2s. Khi t = 0 vật đi qua vị trí cân bằng
theo chiều dương. Phương trình dao động điều hòa của vật là:
A. x = 8sin(t + /2) (cm) B. x = 8sin(t - /2) (cm)
C. x = 8sint (cm) D. x = 8sin(t + ) (cm)
Câu 21. Khi tăng điện dung của tụ điện lên 2 lần và tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 8 lần thì tần số của
mạch dao động sẽ:
A. Tăng lên 4 lần B. Giảm đi 16 lần C. Tăng lên 16 lần D. Giảm đi 4 lần
Câu 22. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ :
A. Trong sóng điện từ , từ trường và điện trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kỳ
B. Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên theo thời gian trong không gian
C. Trong sóng điện từ , từ trường và điện trường luôn dao động lệch pha nhau /2
D. Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến
Câu 23. Đặt hiệu điện thế u = 100
2
sin100t ( V ) vào hai đầu của đoạn mạch RLC với R , C không đổi
và độ tự cảm L =
1
21
=
2
1
n
n
Câu 25. Tần số dao động riêng của mạch dao động được xác định bởi công thức nào :
A. f = 2
LC
B. f =
2
1
C
L
C. f =
LC
2
1
D. f = 2
C
L
Câu 26. Đối với gương cầu lồi , nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật sáng là chính xác :
A. vật sáng luôn cho ảnh thật , ngược chiều nhỏ hơn vật
B. vật sáng luôn cho ảnh ảo , cùng chiều nhỏ hơn vật
C. vật sáng luôn cho ảnh thật , cùng chiều lớn hơn vật
D. vật sáng có thể cho ảnh thật , ngược chiều , lớn hay nhỏ hơn vật hoặc ảnh ảo cùng chiều , lớn hơn vật
8
m/s
Câu 31. Cho cường độ dòng điện xoay chiều qua cuộn dây thuần cảm có biểu thức i = I
2
sin(t -
3
) .
Biểu thức hiện điện thế ở hai đầu cuộn cảm là :
A. u =
L
I
2
sin(t +
6
) B. u =
L
I
2
sin(t -
6
)
C. u = LI
2
sin(t +
6
Câu 34. Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động?
A. Khi năng lượng điện trường trong tụ giảm thì năng lượng từ trường trong cuộn cảm tăng lên và ngược lại
B. Tại mọi thời điểm tổng của năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi
C. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn với tần số của dòng điện
xoay chiều trong mạch
D. Năng lượng của mạch dao động bao gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ
trường tập trung ở cuộn dây
Câu 35. Lý do chính để chọn gương cầu lồi làm gương nhìn sau của ôtô , xe máy là vì gương :
A. Tạo ra ảnh ảo B. Có thị trường rộng C. Tạo ảnh gần hơn vật D. Tạo ảnh lớn hơn vật
Câu 36. Kết luận nào sau đây là sai khi nói về hiện tương phản xạ toàn phần :
A. Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi góc tới mặt phân cách lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần B.
Góc giới hạn phản xạ toàn phần bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường chiết quang kém và chiết
suất của môi trường chiết quang hơn
C. Khi có hiện tượng phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng bị phản xạ trở lại môi trường chứa tia tới
D. phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết
quang kém
Câu 37. Đoạn mạch điện xoay chiều gồm biến trở R nối tiếp với tụ điện có điện dung C . Thay đổi giá trị
của biến trở để công suất tiêu thụ của đoạn mạch là cực đại , lúc này hệ số công suất của đoạn mạch có giá trị
:
A. 0,5 B.
2
2
C. 1 D.
2
3
Câu 38. Tia sáng đi từ mội trường 1 sang 2 có vận tốc truyền tương ứng là v
1
và v
2
gh
=
1
2
v
v
Câu 39. Chọn phát biểu sai.
A. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt cho ta biết vận tốc truyền của ánh sáng trong môi
trường lớn hơn vận tốc truyền của ánh sáng trong chân không bao nhiêu lần
B. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn lớn hơn 1
C. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của nó đối với chân không
D. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt tỉ lệ nghịch với vận tốc của ánh sáng trong môi
trường đó
Câu 40. Một vật sáng cao 2cm đặt vuông góc với trục chính của một gương cầu lõm tiêu cự 30cm, cho một
ảnh trước gương, cao 6cm. Hỏi vật đặt cách gương bao nhiêu?
A. 30cm B. 40cm C. 50cm D. 20cm
Hết
Đáp án:
Câu 1
B
Câu 11
D
Câu 21
D
Câu 31
C
Câu 35
B
Câu 6
D
Câu 16
C
Câu 26
B
Câu 36
B
Câu 7
C
Câu 17
D
Câu 27
C
Câu 37
B
Câu 8
C
Câu 18
A
Câu 28
A
Câu 38
B
Câu 9
A
Câu 19
B