ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - MÔN VẬT LÝ LỚP 10 NÂNGCAO(BAN A)_ - Pdf 75

Trường THPT NGÔ GIA TỰ
_ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - MÔN VẬT LÝ - LỚP 10 – NÂNG CAO(BAN A)_
Thời gian 45phút
MÃ ĐỀ: 1234
A. Trắc nghiệm khách quan :(3điểm)
Câu 1: Lực hấp dẫn có biểu thức là:
A/ F
hd
= G
2
r
m
; B/ F
hd
= G
2
21
r
mm
; C/ F
hd
= G
12
2
1
r
m
; D/ F
hd
= g
2

2
, a
3
của chúng .
A/ a
1
< a
2
< a
3
; B/ a
1
> a
2
> a
3
.
C/ a
1
> a
3
> a
2
.; D/ a
1
< a
3
< a
2
.

có độ
cao so với mặt đất là:
A/ h = 0,25R; B/h = R; C/ h =
2
R ; D/ h = 2R
Câu 12:Chia một vật khối lượng M thành 2 phần m
1
và m
2
rồi đặt chúng ở một khoảng cách xác định thì lực hấp
dẫn giữa m
1
và m
2
lớn nhất khi:
A/ m
1
= 0,9M ; m
2
= 0,1M.; B/ m
1
= 0,8M ; m
2
= 0,2M.
C/ m
1
= 0,7M ; m
2
= 0,3M ; D/ m
1

A.Trắc nghiệm: (3điểm)
1.B ; 2.D ; 3.D ; 4.B ; 5.D ; 6.B ; 7.B ; 8.A ; 9.D ; 10.B ; 11.B ; 12.D
B.Tự luận: (7điểm)
1. Gia tốc: a =
2
2
t
AB
= 1m/s
2
. (0,5đ)
Lực ma sát: F
ms1
=
µ
m
1
g = 2400N (0,5đ)
Lực ma sát: F
ms2
=
µ
m
2
g = 600N (0,5đ)
Biểu thức lực:
ammFFF
msms



=+


T = F
ms2
+ m
2
a = 1600N (0,5đ)
2. Biểu thức: F
1
– F
ms1
– F
ms2
= 0

F
1
= F
ms1
+ F
ms2
= 3000N (0,5đ)
T = F
ms2
= 600N (0,5đ)
3a. V
B
= V
C

0
a
V

=750m (0,25đ)
3b. Xe 1: Lúc dây vừa đứt:
1111
amFF
ms


=+


F
1
– F
ms1
= m
1
a
1
. (0,5đ)
Gia tốc: a
1
=
1
11
m
FF

Quãng đường: S
1
=
11
2
10
2
0
a
V

= 907,5m (0,25đ)
Trường THPT NGÔ GIA TỰ
_ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - MÔN VẬT LÝ - LỚP 10 – NÂNG CAO(BAN A)_
Thời gian 45phút
MÃ ĐỀ: 2345
A. Trắc nghiệm khách quan :(3điểm)
Câu 1: Lực hấp dẫn có biểu thức là:
A/ F
hd
= G
2
21
r
mm
; B/ F
hd
= G
2
r

3
= m
1
– m
2
. Biết m
2
< m
3
Lần lượt tác dụng vào chúng một lực như
nhau. So sánh gia tốc a
1
, a
2
, a
3
của chúng .
A/ a
1
< a
2
< a
3
; B/ a
1
> a
2
> a
3
.

10m/s
2
. Khi vật ở vị trí cân bằng thì độ dãn của lò xo là:
A/ 1cm ; B/ 4cm ; C/ 5cm ; D/ 6cm
Câu 10: Trên hành tinh X gia tốc rơi tự do chỉ bằng
4
1
gia tốc rơi tự do trên trái đất. Khi thả vật rơi tự do từ độ
cao h cho đến lúc chạm bề mặt trái đất mất thời gian là 5s. Khi thả vật rơi tự do từ độ cao h cho đến lúc chạm bề
mặt hành tinh X mất thời gian là:
A/ 1,25s ; B/ 2,5s ; C/ 5s; D/ 10s
Câu 11: Gọi R là bán kính trái đất và g là gia tốc rơi tự do tại mặt đất. Vị trí có gia tốc rơi tự do bằng 0,25g
0
có độ
cao so với mặt đất là:
A/ h = 2R; B/h =
2
R ; C/ h = R; D/ h = 0,25R
Câu 12:Chia một vật khối lượng M thành 2 phần m
1
và m
2
rồi đặt chúng ở một khoảng cách xác định thì lực hấp
dẫn giữa m
1
và m
2
lớn nhất khi:
A/ m
1

chuyển động trên đường thẳng nằm ngang. Hệ số ma sát giữa các
bánh xe và mặt đường là bằng nhau và bằng
µ
= 0,05. Biết hệ 2 xe bắt đầu chuyển động từ A, sau 20s đến
được B với AB = 100m. Khối lượng dây cáp rất nhỏ.
1.Tính: gia tốc của hệ 2 xe; lực kéo của động cơ xe thứ nhất; lực căng dây cáp.(3điểm)
2.Tại B, hệ chuyển sang chuyển động thẳng đều đến C. Tính lực kéo của động cơ xe thứ nhất và
lực căng dây cáp.(1điểm)
3.Tại C dây cáp bị đứt, xe thứ nhất vẫn giữ nguyên lực kéo của động cơ và chạy thêm 24s nữa rồi
tắt động cơ.
a.Tính quãng đường xe thứ 2 còn có thể đi được kể từ lúc dây cáp bị đứt.(1điểm)
b.Tính quãng đường xe thứ 1 còn có thể đi được kể từ lúc tắt động cơ.(2điểm)
ĐÁP ÁN Đề 2345
A.Trắc nghiệm: (3điểm)
1.A ; 2.A ; 3.A ; 4.D ; 5.C ; 6.C ; 7.A ; 8.C ; 9.B ; 10.D ; 11.C ; 12.A
B.Tự luận: (7điểm)
1.Gia tốc: a =
2
2
t
AB
= 0,5m/s
2
. (0,5đ)
Lực ma sát: F
ms1
=
µ
m
1

+ F
ms2
+ (m
1
+ m
2
)a = 10000N (0,5đ)
Xét xe 2:
amFT
ms


22
=+


T = F
ms2
+ m
2
a = 2000N (0,5đ)
2.Biểu thức: F
1
– F
ms1
– F
ms2
= 0

F

g
µ

= - 0,5m/s
2
. (0,5đ)
Quãng đường: S
2
=
2
2
2
2
0
a
V

= 100m (0,25đ)
3b. Xe 1: Lúc dây vừa đứt:
1111
amFF
ms


=+


F
1
– F


=


a
11
=
g
µ

= - 0,5m/s
2
. (0,5đ)
Quãng đường: S
1
=
11
2
10
2
0
a
V

= 169m (0,25đ)
Trường THPT NGÔ GIA TỰ
_ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - MÔN VẬT LÝ - LỚP 10 – NÂNG CAO(BAN A)_
Thời gian 45phút
MÃ ĐỀ: 3456
A. Trắc nghiệm khách quan :(3điểm)

A/Xuất hiện để cản trở chuyển động trượt của vật; B/Phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc
C/Ngược hướng với hướng chuyển động của vật ; D/Tỷ lệ với áp lực N
Câu 3:Một người ngồi trên xe đạp.Lực làm cho bánh xe xẹp xuống là:
A/trọng lực của người.; B/tổng trọng lực của người và xe.
C/lực đàn hồi của xe tác dụng vào mặt đất.; D/phản lực đàn hồi của mặt đất tác dụng vào xe.
Câu 4:Một vật treo vào đầu dây và được giữ yên thì gia tốc mà lực căng dây truyền cho vật:
A/có độ lớn bằng 0; B/có độ lớn lớn hơn gia tốc rơi tự do.
C/có độ lớn bé hơn gia tốc rơi tự do.; D/có độ lớn bằng gia tốc rơi tự do.
Câu 5:Có 3 vật khối lượng m
1
, m
2
và m
3
= m
1
– m
2
. Biết m
2
< m
3
Lần lượt tác dụng vào chúng một lực như nhau.
So sánh gia tốc a
1
, a
2
, a
3
của chúng .

A/Vật trượt xuống đều.; B/Vật trượt xuống chậm dần đều.
C/Vật đứng yên.; D/Vật trượt xuống nhanh dần đều.
Câu 7. Dùng hai lò xo để treo hai vật có cùng khối lượng, lò xo bị dãn nhiều hơn thì độ cứng
A/ Chưa đủ điều kiện để kết luận B/ Lớn hơn
C/ Tương đương nhau. D/ Nhỏ hơn. .
Câu 8: Cùng một lúc và cùng 1 vị trí có 2 vật nặng bắt đầu chuyển động vật một ném ra hướng ngang với vận tốc
Vo. Vật 2 thả ra không vận tốc đầu. Nhận định nào sau đây đúng.
A/Vật 1 chạm đất trước vật 2; B/Vật 2 chạm đất trước vật 1
C/2 vật chạm đất cùng 1 lúc ; D/Không có giá trị Vo nên không xác định.
Câu 9: Một lò xo treo thẳng đứng vào trần 1 thang máy. Độ cứng của lò xo là K = 100N/m. Treo vào đầu dưới của
lò xo một vật có khối lượng m = 500g. Cho thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc 2m/s
2
. Lấy g =
10m/s
2
. Khi vật ở vị trí cân bằng thì độ dãn của lò xo là:
A/ 4cm ; B/ 5cm ; C/ 6cm ; D/ 60cm
Câu 10: Trên hành tinh X gia tốc rơi tự do chỉ bằng
4
1
gia tốc rơi tự do trên trái đất. Khi thả vật rơi tự do từ độ
cao h cho đến lúc chạm bề mặt trái đất mất thời gian là 5s. Khi thả vật rơi tự do từ độ cao h cho đến lúc chạm bề
mặt hành tinh X mất thời gian là:
A/ 10s ; B/ 20s ; C/ 2,5s; D/ 1,25s
Câu 11: Gọi R là bán kính trái đất và g là gia tốc rơi tự do tại mặt đất. Vị trí có gia tốc rơi tự do bằng 0,25g
0
có độ
cao so với mặt đất là:
A/h = R; B/ h = 0,5R; C/ h =
2

m
2
m
1
Xe thứ nhất có khối lượng m
1
= 2tấn; kéo xe thứ hai có khối


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status