ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: VẬT LÝ - Đề 3 doc - Pdf 19

Sở GD – ĐT Lạng Sơn. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Trường THPT Ba Sơn. Môn: VẬT LÝ 11 BAN CƠ BẢN
Họ tên: Năm học: 2010-2011
Lớp : Thời gian:60 phút.
Đề 3

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19

TL
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39

TL

Câu 1. .Chỉ ra cơng thức đng của định luật Culơng trong điện mơi đồng tính.
A.
2
21
r
qq
KF

 . B.
r
qq
KF
21

 . C.
r
qq
KF

-19
J.
D. 1,6. 10
-19
J.
Câu 4. .Để bóng đèn loại 120V- 60W sáng bình thường khi mắc nó vào U = 220V
thì người ta phải nối tiếp nó với điện trở R bằng
A. 110

. B. 300

. C. 160

.
D. 200

.
Câu 5. .Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu 1 điện trở R, thì dịng điện chạy qua có
cường độ I. Công suất tỏa nhiệt ở điện trở này không thể tính bằng công thức nào?
A. P = UI
2
. B. P = UI. C. P = I
2
R.
D. P = U
2
/R.
Câu 6. .Câu nào dưới đây nói về bản chất của tia catốt l đúng?
A. Tia catốt là chùm ion dương phát ra từ anốt.
B. Tia catốt l chm ion m pht ra từ catốt bị nung nĩng.

0
C coi rằng điện trở suất của bạch kim trong khoảng
nhiệt độ này tăng tỉ lệ bậc nhất theo nhiệt độ với hệ số điện trở
A. B.
C. D.
Câu 12. .Cho mạch điện như hình vẽ.
Biết ỵ = 12 V, r = 0 Ω, R
1
= 3Ω, R
2
= 4Ω, R
3
= 5Ω.
Hiệu điện thế giữa hai dầu R
2
l U
2
cĩ gi trị bằng:
A. 3 A. B. 5 A.
C. 8 A. D. 4 A
Câu 13. .Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ.
Nguồn điện có suất điện động ỵ= 6V và có điện trở
trong r = 1Ω.
Các điện trở R
1
= R
2
=30Ω; R
3
=7,5 Ω.


A. 15.000 đ. B. 7.700 đ. C. 12.000 đ.
D. 10.000 đ.
Câu 17. .Biểu thức nào sau đây là biểu thức mật độ năng lượng điện trường trong
tụ điện:
A. qU
2
1
. B.
C
Q
2
C. dCE
2
2
1
.
D.
2
2
1
CU
Câu 18. .Hai nguồn điện có suất điện động và điện trở tương ứng là ỵ
1
=3V, r
1
=
0,6 Ω;

2

Câu 21. .Khi niệm no sau đy cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?
A. Điện trường. B. Điện tích.
C. Cường độ điện trường. D. Đường sức điện.
Câu 22. .Cường độ dịng điện không đổi được tính bằng công thức nào?
A. I = qt. B. I = q
2
t. C.
t
q
I 
D.
t
q
I
2

Câu 23. .Khi một điện tích q di chuyển trong 1 điện trường từ điểm A đến điểm B
thì lực điện trường sinh công là 2,5J. Nếu thế năng của q tại A là 2,5J thì thế năng
của nó tại B là bao nhiêu?
A. 0 J. B. -2,5 J. C. -5 J.
D. 5,5 J.
R


1
,
r

2
, r

A. 2,6 mm. B. 5 mm. C. 3,8 mm
D. 4,2 mm.
Câu 28. .Dịng điện trong chất điện phân là dịng chuyển dời cĩ hướng của :
A. các ion dương tan trong dung dịch.
B. cc chất tan trong dung dịch.
C. các ion âm và ion dương dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch điện
phân.
D. các ion âm và ion dương theo chiều điện trường trong dung dịch điện phân.
Câu 29. .Suất điện động của một acquy là 12V. Lực lạ thực hiện một công là
4200J. Điện lượng dịch chuyển giữa hai cực của nguồn điện khi đó là:
A. 3,5 C. B. 35 C. C. 35.10
2
C.
D. 350 C.
Câu 30. .Công thức nào sau đây diễn tả định luật Farađây.
A.
1
It
A
n
F
m  B. It
n
A
Fm  C.
1
It
n
A
F

N
– V
M
= 3V.
Câu 33. .Hạt tải điện trong kim loại là:
A. cc electron của nguyn tử.
B. các electron chuyển động tự do trong mạng tinh thể.
C. các electron hóa trị đ bay tự do ra khỏi kim loại.
D. electron ở lớp trong cng của nguyn tử.
Câu 34. .Đại lượng no sau đy khơng lin quan đến cường độ điện trường của một
điện tích điểm Q tại một điểm?
A. Điện tích Q. B. Khoảng cch r từ Q đến
q.
C. Hằng số điện mơi của mơi trường. D. Điện tích thử q.
Câu 35. .Một bình điện phân chứa dung dịch muối niken với hai điện cực bằng
niken. Đương lượng điện hóa của của niken là k = 0,3g/C. Khi cho cường độ dịng
I = 5A chạy qua bình ny trong khoảng thời gian t = 1h thì khối lượng m của niken
bám vào catôt bằng bao nhiêu?
A. 5,4g. B. 5,4mg. C. 5,4 kg.
D. 1,5g.
Câu 36. .Hai tấm kim loại đặt song song cách nhau 2cm được nhiễm điện bằng
nhau và trái dấu. Muốn làm dịch chuyển diện tích q = + 5.10
-10
C ta cần tốn 1 cơng
A = 2.10
-9
J. Cường độ điện trường giữa hai tấm là
A. 500V/m. B. 100V/m. C. 200V/m.
D. 400V/m.
Câu 37. .Các kim loại đều


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status