ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP Môn: vật lý doc - Pdf 19

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP
Môn: vật lý

1 Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì :
A.Tất cả các điểm của dây đều dừng dao động. B.Nguồn phát sóng dừng dao động.
C.Trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên.
D.Trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị dừng lại.
2Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6 ngọn
sóng qua trước mặt trong 8s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là :
A.1,25m/s B.1,5m/s. C.2,5m/s. D.3m/s
3 Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất tại một điểm cách nguồn x (m) có phương trình
sóng :
2
4sin( )
3 3
u t x cm
 
  . Vận tốc truyền sóng trong môi trường đó có giá trị :
A.2m/s B.1m/s. C.0,5m/s. D.một giá trị khác
4Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình :
1
3sin(4 )
3
x t


  (cm) và
2
3sin 4
x t


2
lần. B. tăng
9
4
lần. C. giảm
3
2
lần. D.giảm
9
4
lần.
6Một con lắc đơn có chu kỳ dao động với biên độ góc nhỏ là một 1s, dao động tại nơi có g =
2

m/s
2
.
Chiều dài của dây treo con lắc là :
A.0,25cm. B. 0,25m. C. 2,5cm. D. 2,5m.
7Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc:
A.pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. B.biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C.tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. D.hệ số lực cản tác dụng lên vật dao động.
8Một vật có khối lượng m = 81g treo vào một lò xo thẳng đứng thì tần số dao động điều hòa là 10Hz. treo
thêm vào lò xo một vật có khối lượng m’ = 19g thì tần số dao động của hệ bằng:
A.11,1Hz. B.8,1Hz. C.9Hz. D. 12,4Hz
9Trong các thiết bị điện tử sau đây, trường hợp nào có cả máy phát và máy thu vô tuyến?
A.máy vi tính. B.điện thoại bàn. C.điện thoại di động. D.dụng cụ điều khiển Ti-vi từ xa.
10Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bằng công thức:
A. 2
L

và C
2
. Khi mắc cuộn
dây riêng với từng tụ C
1
, C
2
thì chu kỳ dao động của mạch tương ứng là T
1
= 3ms và T
2
= 4ms. Chu kỳ dao
động của mạch khi mắc đồng thời cuộn dây với C
1
song song C
2
là:
A.5ms. B.7ms. C.10ms. D.một kết quả khác.
14Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Nếu tăng dần tần số của dòng điện và giữ nguyên
các thông số khác của mạch thì kết luận nào sau đây không đúng?
A.hệ số công suất của đoạn mạch giảm. C.hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng.
B.cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm. D. hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm.
15Trong đoạn mạch không phân nhánh, cường độ dòng điện nhanh pha so với hiệu điện thế. Điều nào khẳng
định sau đây không đúng?
A.đoạn mạch gồm R và C. B. đoạn mạch gồm L và C. C. đo
ạn mạch gồm R, L, C.
D. đoạn mạch gồm R và L.
16Công suất hao phí trên đường dây tải điện:
A.
2

A.
110 2sin314
i t

B.
110 2 sin(314 )
2
i t

 
C.
10 2sin314
i t

D.
10 2 sin(314 )
2
i t

 
.
18Biểu thức cường độ dòng điện qua tụ C =
3
10


F là:
5sin(100 )
3
i t

  (V).
10 2 sin(100 )
4
i t


  (A). Hai
phần tử đó là:
A. Tụ điện và điện trở thuần. B.cuộn dây và điện trở thuần. C. Tụ điện và cuộn dây thuần cảm. D. Tụ
điện và cuộn dây không thuần cảm
20Bộ góp trong máy phát điện một chiều đóng vai trò của thiết bị điện:
A.tụ điện. B.cuộn cảm. C.cái chỉnh lưu. D.điện trở.
21Một mạch LC có cuộn dây thuần cảm: L =
3
10


H và tụ điện có điện dung C =
1

nF. Bước sóng điện từ
mà mạch đó có thể phát ra là :
A.60m. B.600m. C.6km. D.60km.
22Khi một tia sáng đi từ một môi trường này sang một môi trường khác dọc theo pháp tuyến của mặt phân
cách. Góc khúc xạ bằng
A.0
0
. B.90
0
. C.góc tới giới hạn. D.một góc nào đó tùy thuộc chiết suất của

2
= 0,6mm, D = 2m, 0,6
m
 

, khoảng
cách từ vân sáng trung tâm đến điểm M trên màn E là x = 11mm. Tại điểm M là:
A.vân tối thứ 5. B.vân sáng bậc 5. C. vân tối thứ 6. D. vân sáng bậc 6.
30Electron quang điện bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu ánh sáng nếu:
A.Cường độ của chùm sáng rất lớn. B.Bước sóng của ánh sáng lớn.
C.Tần số ánh sáng nhỏ. D.Bước sóng nhỏ hơn hay bằng một giới hạn xác định.
31Khi electron trong nguyên tử hiđrô ở một trong các mức năng lượng cao L, M, N, O…nhảy về mức có
năng lượng K, thì nguyên tử hiđrô phát ra vạch bức xạ thuộc dãy:
A.Lyman B.Banme. C.Pasen. D.dãy nào là tùy thuộc vào electron ở mức năng lượng cao nào.
32Giới hạn quang điện của natri là 0,5
m

. Công thoát của kẽm lớn hơn của natri 1,4 lần. Giới hạn quang điện
của kẽm:
A.0,7
m

. B.0,36
m

. C.0,9
m

. D.một kết quả khác.
33Chiếu một chùm ánh sáng có bước sóng 0,489

Cl X n Ar
   . Trong đó Z, A là:
A.Z = 1; A = 1. B. Z = 1; A = 3.
C Z = 2; A = 3. D.Z = 2; A = 4.
38Prôtôn bắn vào hạt nhân bia đứng yên
7
3
Li
. Phản ứng tạo ra hai hạt X giống hệt nhau bay ra. Hạt X là:
A. Prôtôn. B.Nơtron. C.Đơteri. D.Hạt anpha.
39Khối lượng của hạt nhân
10
4
Be
là 10,0113u. Khối lượng của nơtron là m
n
= 1,0086u, khối lượng của prôtôn
là m
p
= 1,0072u. Độ hụt khối của hạt nhân
10
4
Be
là:
A.0,9110u. B.0,0811u. C.0,0691u. D.0,0561u.
40Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ là 2,5năm. Sau một năm, tỉ số giữa số hạt nhân còn lại và số hạt nhân ban
đầu là:
A.0,4. B.0,242. C.0,758. D.0,082.



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status