1
ính d tốn cơng trình xây dng- D tốn Deluxe
LƯƠNG VĂN CẢNH PHƯƠNG PHÁP TÍNH
DỰ TOÁN XÂY DỰNG(Soạn thảo theo chương trình
kỹ sư đònh giá xây dựng của Bộ Xây
dựng & thực hành với
phần mềm Dựtoán Deluxe)
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒ CHÍ MINH
11. 71
11.1 73
11.2 75
11.3 86
11.4 88
11.5 90
11.6 91
11.7 92
11.8 92
11.9 93
11.10 94
11.11 95
11.12 96
11.13 97
11.14 102
12. 103
12.1 103
12.2 105
13. 106
13.1 106
13.2 107
13.3 107
13.4 110
13.5 110
13.6 111
14. Error! Bookmark not defined.
4
ính d toán công trình xây dng- D toán Deluxe
LỜI MỞ ĐẦU
5
ính d toán công trình xây dng- D toán Deluxe
PHẦN 1: TÌM HIỂU CƠ SỞ LÝ THUYẾT LẬP
DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Hin nay, lp d toán là mt trong các tính lp k hoch vn, d trù ngân sách
cho các d án xây dng công trình dthành phn hao phí và b nh mc ca
các By, vic nm v toán là mu rt quan trng trong công
tác qun lý chi phí ca mt d án.
1. Các cơ sở dữ liệu quan trọng để lập dự toán
Có tt c d liu quan tr lp d toán:
Danh mc khng công vic (tính toán t bn v và thuyt minh thit k)
Danh mc nh mc công vic (các b nh mc do B xây dng và các B khác công b).
Danh mcác thành phn hao phí vt liu, nhân công, máy thi công.
T 03 d li này, chúng ta có th lc mt d toán.
1.1 Cơ sở dữ liệu 1: khối lƣợng của công việc
Khng công vic tính t bn v thit k k thut hoc thit k thi công ca công trình
kt hp vi thuyt minh thit kt vài khng cn kinh nghim ci lp d
toán suy lun ra mc dù bn v không th hin. Liên quan n vic tính khng d toán, cn
tham kh 737/BXD-a B Xây dng v vic công
b hng dng xây dng công trình.
Khng xây dng công trình, hng m cho vinh chi
ng công trình và lp bng khng mi thu khi t chc la chn nhà thu.
ng xây dng công trình, hng mc công trình là vinh khng công tác
xây dng c th c thc hihm, tính toán, ki kích
c, s nh trong bn v thit k (thit k , thit k k thut, thit k bn v thi
công), hoc t yêu cu trin khai d án và thi công xây dng, các ch dn có liên quan và các tiêu
chun, quy chun xây dng Vit Nam.
Khng mc công trình khi lp tng mnh khng
mi thu khi la chn tng thu EPC, tng thu chìa khóa trao tay còn có th
him, phù hp vi h t k công trình xây dng. Khi tính toán nhng công
vic cn din gii thì phi có din gii c th cong vòm, tính cht ca các cht liu (g, bê
tông, kim lou ki sâu, trên cc ).
Các ký hiu dùng trong Bng công trình, hng mc công trình phi
phù hp vi ký hi hin trong bn v thit k. Các khng ly theo thng kê ca thit
k thì phi ghi rõ ly theo s liu thng kê ca thit k và ch rõ s hiu ca bn v thit k có
th
7
ính d toán công trình xây dng- D toán Deluxe
tính: tu theo yêu cu qun lý và thit k c th hin, mi mt khng xây dng s
nh theo m p có tính ti s phù hp v a công tác xây
d thnh mc d toán xây d tích là m3; theo
din tích là m2; theo chiu dài là m; theo s ng là cái, b ; theo trng là tn,
kg
ng hp s d tính khác v tính thông dng ( Inch, Foot, Square foo
phi có thuyt minh b i v tính thông dng nói trên.
Mã hiu công tác trong bng công trình, hng mc công trình phi
phù hp vi h mã hiu thng nht trong h thnh mc d toán xây dng công trình hin
hành.
Các công vic ca xây dng công trình c chia nh ra thành tu vi
xác vic tính toán. Ví d tính giá thành ca mt khu
vi
Gia công cu vici có th li chia nh ra thành gia công ct thép nh
fi 10 hoc l
u vii có th chia nh ra thành bê tông c
Gia công coffa sàn, ct pha ct, ct pha dm, sàn
u vic ký hiu (mã hóa) bi mt chui ký t ch s c gi là mã hiu nh
mc công vic. Ví dAF.22310u cu viBê tông xà dm,ging, sàn mái cao
<=4m
3. Bản vẽ kết cấu
4. Bản vẽ nƣớc
t s ng dn tính khng ca mt s công ving gp trong xây dng.
1.1.1 Hƣớng dẫn về đo bóc công tác xây dựng cụ thể
1.1.1.1 Công tác đào, đắp:
Khi công tác, loi bùn, cu kin thi
công và bin pháp thi công (th i).
Khp phi công tác, theo loi vt li
cht yêu cu kin thi công, bin pháp thi công (th i).
Khi tr khng các công trình ngng ng k thut,
cc ).
1.1.1.2 Công tác xây:
Khi riêng theo loi vt liu xây (ga
xây, chiu dày khi xây, chiu cao khi xây, theo b phu kin thi công.
Khng xây dm c các phn nhô ra và các chi tit khác gn lin vi
khi xây và phi tr khng các khong trng không phi xây trong khi xây, ch giao nhau và
phn bê tông chìm trong khi xây.
1.1.1.3 Công tác bê tông:
Khc sn xut bê tông ( bê tông trn
ti chm), theo loi bê tông s d
tông chu nhit, bê tông bc vt li, sa
bê tông, theo chi tit b phn kt cng, ct ), theo chiu dày khi bê tông tông, theo
c cc (chiu dài mi cng kính, tit dii c
c, cu kin thi công ( trên cc ngc l,
c mn) và bin pháp thi công ( th công, thi công bng máy).
u cn thic cc
ghi rõ trong Bng ng công trình, hng mc công trình.
i vi cc khoan nhi, kt cu cc Barrete, ving công tác bê tông, ct thép cc
ng dn v khng công tác bê tông và ct thép nói trên.
1.1.1.7 Công tác khoan
Kh ng công tác khoan ph ng kính l khoan, chiu sâu
u kin khoan (khoan trên cc ngc l,
c mn ), cng, khoan xiên) và thit b khoan ( khoan
xoay , khoan gung xon, khoan l thut s dng bo v thành l khoan ( ng vách,
bentonit ).
Các thông tin v ng và chiu sâu khoan và các yêu cu cn thit khi tin
10
ính d toán công trình xây dng- D toán Deluxe
hành khoan cc ghi rõ trong Bng tính tng công trình, hng mc công
trình.
1.1.1.8 Công tác làm đƣờng
Khng phi theo lo
tông át phan, láng nha, cp phi ), theo trình t ca kt cu (nn, móng, mng), chiu dày
ca tng lp, theo bin pháp thi công.
Kh i tr các khng l trng trên mng (h ga, h
giao nhau.
Các thông tin v p k thut cng, mt cng, l ng,
va hè, di phân cách, lan can phòng h, din tích trng c, bin báo hiu cc ghi rõ
trong Bng công trình, hng mc công trình.
Các công tác xây, bê tông, cng dn v
bóc khng công tác xây, công tác bê tông và công tác ct thép nói trên.
1.1.1.9 Công tác kết cấu thép
nh mc xây dng bao gnh mc kinh t-k thunh mc t l.
1.2.1 Định mức kinh tế-kỹ thuật
i vnh mc kinh t k thut luôn bao gm 3 thành phn hao phí là vt liu, nhân công và
máy-thit b thi công. nh mc kinh t-k thut tip tc chia làm 2 loi sau:
1. nh mnh mnh t vic nghiên cu công ngh hoc xác
nh t vic ng- khoa hc k thut. nh m phân ra thành 3 thành phn hao
phí:
nh mc vc hao phí tng loi vt li cu thành m khng
công tác xây dng hoc 1 loi cu kin hay kt cu xây dng phù hp vi yêu cu k
thut, tiêu chun XD. nh mc vc l các quy chun xây dng,
quy phm thit k, thi công, nghim thu và kt qu áp dng tin b khoa hc k thut,
công ngh xây dng, công ngh vt liu xây dng
nh mng: : ng trc tip ca cp bc th thc hin tng công
vic c th ca công tác xây dng, du kin làm ving
không k n các yu t ng ca thc t tng
nh mt máy thi công: s ng sn phm do máy, thit b chính thi công
hoàn thành trong m thi gian (gi máy, ca máy )
Lonh m xây dnh mc d toán mi hou chnh
nh mc d áp dng cho mt công trình c th. Ví d
1784/BXD-VP ngày 16/08/07 ca B Xây Dng công b nh mc vng.
2. nh mc kinh t k thut (nh mc d toán) lp d toán xây dng công
trình. B Xây dng công b hu hnh mc d toán trong xây dng và các B
khác công b phnh mc xây dng chuyên ngành. UBND các tnh công b nh
mc d toán cho các công vic xây dc thù ca tng tnh mc d toán là c
s lng công trình nh m, có 3 thành phn
hao phí.
Mc hao phí vt liu: là s ng vt liu chính, vt liu ph, các cu kin hoc
các b phn ri l, vt liu luân chuyn cn cho vic thc hin và hoàn thành
12
ính d toán công trình xây dng- D toán Deluxe
• Áp dnh mc d toán công tác xây d
• Vn du chnh mc d toán công tác xây d
• Lnh mc d toán mi cho công tác xây dnh mc.
Th t áp dng h thng thông tin nh mc d toán xây dng
1. ng h thnh mc d toán hin hc công b s dng. Trong các
b nh mc d toán hin hu lng các b nh mc d toán ca B Xây
Dng công b, k n là các b nh mc d toán chuyên ngành. Ví d: Công ving
gch u kin, bin pháp thi công và thông s k thu bi B Xây
Dng và B nh mc d toán ca B Xây Dng.
2. Khi tìm công vi nh mc d toán không có trong các b nh mc hin hành thì
c phép s dnh mc ca công vi các b nh mc c c lp mnh
mc ca công vi
Vi mt công trình c th, cnh mc mi b sung hoc chnh sa lcó th
do mt t chn chi phí hoc k nh giá có chm nhim.
1.2.3 Phƣơng pháp xây dựng định mức mới.
nh mc xây dng mi cc xây dng theo trình t sau:
Bƣớc 1. Lập danh mục công tác xây dựng hoặc kết cấu mới của công trình chƣa có
trong danh mục định mức xây dựng đƣợc công bố
Mi danh mc công tác xây dng hoc kt cu mi phi th hi tính khng
và yêu cu v k thuu kin, bin pháp thi công ch yu ca công tác hoc kt cu.
Bƣớc 2. Xác định thành phần công việc
Thành phn công vic phc công vic thc hin ca tn theo
thit k t chc dây chuyn công ngh thi công t khi bn khi hoàn thành, phù hp vi
u kin, bin pháp thi công và phm vi thc hin công vic ca công tác hoc kt cu.
Bƣớc 3. Tính toán xác định hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công
* Các phương pháp tính toán:
nh mc hao phí ca các công tác xây dng mi thc hin theo mt trong các
14
ính d toán công trình xây dng- D toán Deluxe
ính d toán công trình xây dng- D toán Deluxe
1.2.3.1 Tính toán định mức hao phí về vật liệu
nh mc hao phí vt liu cn thi hoàn thành m khng công tác hoc kt cu
xây dng k c hao ht vt lic phép trong quá trình thi công, gm:
- Vt liu ch ych ngói, st thép, trong công tác bê tông, xây,
ct thép, sn xut kt cu, là nhng loi vt liu có giá tr cao và chim t trng ln trong mt
khng hoc kt cnh mc bng hin v ng thông
ng.
- Vt liu khác (phu nhn, gi lau, là nhng loi vt liu có giá tr nh, khó
ng chim t trng ít trong m khng hoc kt cnh mc bng t l
phi chi phí ca các loi vt liu chính.
nh mc hao phí vt liu nh nh mc vt lic công b hoc tính toán
theo mt trong
Tính toán hao phí vật liệu chủ yếu
Công thc tnh mc hao phí vt linh mc xây dng là:
VL = Q
V
x K
hh
+ Q
V
LC
x K
LC
x K
- Q
V
- K
LC
: H s luân chuyn ca loi vt liu cn phi luân chuynh mc s dng
vi vi vt liu không luân chuyn thì K
LC
i vi vt liu luân chuyn thì K
LC
< 1.
H s luân chuyn ca vt liu luân chuynh theo công thc sau:
h x (n -1) + 2
2n
- h: T l c bù hao ht t ln th 2 tr
- n: S ln s dng vt liu luân chuyn (n > 1);
- K
: H s s dng thi gian do ti thi công công trình là h s phn ánh ving
ng xuyên hoc tng vt li hoàn thành công tác xây d.
H s này ch nh n vt liu luân chuyn, ví d ng giàn giáo, côp pha, cây
chng,
Khi bin pháp thi công s dng mt ln hoc nhiu ln thì b sung thêm h s này cho phù hp
vu kin xây dng công trình. H s c tính theo ti, bin pháp thi công hoc theo
kinh nghim ca t chc, chuyên môn nghip v.
Tính toán hao phí vật liệu khác
i vi các loi vt liu khác (phnh mc bng t l phi tng chi phí các
loi vt linh mc xây dnh theo loi công vic theo
s liu kinh nghim cn honh m.
Tính toán hao phí vật liệu khác
i vi các loi vt liu khác (phnh mc bng t l phi tng chi phí các
loi vt liu chính nh mc xây dnh theo loi công vic, theo
khác nhau tu theo loi công tác, yêu cu k thuu kin thi công c th ng trong khong t
1,05 1,3.
- 1/8: H s chuyi t nh mc gi nh mc ngày công.
1.2.3.3 Tính toán định mức hao phí về máy xây dựng
nh mc hao phí v nh mc xây d nh
mc công b hoc tính toán theo m
tính cnh mt máy thi công là gi máy, ca máy,
Tính toán hao phí máy thi công chủ yếu
Công thc tnh mc hao phí v ca máy, thit b xây dng:
CM
Q
1
M
x K
x K
cs
- Q
CM
nh mt thi công mnh theo m
trên.
- K
: H s chuynh mc xây dng.
H s c tính t nh mt máy thi công chuynh mc xây dng hoc
18
ính d toán công trình xây dng- D toán Deluxe
ly theo kinh nghim ca chuyên gia hoc t chc chuyên môn nghip v.
cn cho công vii ta ly trung bình cng ca các ln kht qu
nh mc hao phí. Tt c các công vic ca xây dng công trình c tng hp thành quyn sách
nh m n sách t mi d nh hao phí ca
mt công vic.
19
ính d toán công trình xây dng- D toán Deluxe
1.2.5 Cách xác định thành phần và khối lƣợng hao phí của một công việc đã có định mức
Trong b nh mc d toán 1776/BXD-VP ca B Xây Dc mã hinh mc công
vic AF.11210 là vi thc hin vi
Mã
hiu
Công tác
xây lp
Thành phn
hao phí
v
Chiu rng (cm)
250 AF.11210 Bê tông móng
Vt liu
Va
G ván cu công tác
y, khi tính khng hao phí ca 20m
3
bê tông loi trên ta ch cn lnh mc d toán
trên và nhân vi 20. Ta có kt qu sau:
Mã
hiu
Công tác
xây lp
Thành phn
hao phí
v
Chiu rng (cm)
250
Khng
cn cho 20m3 AF.11210 Bê tông
móng
Vt liu
Va
G ván cu công tác
20,050
-
-
-
20,0
32,80
1,90
1,78
1.3 Cơ sở dữ liệu 3: đơn giá hao phí vật liệu-nhân công-ca máy
1.
20
ính d toán công trình xây dng- D toán Deluxe
2. Giá
.
ph cp
tháng
(26
ngày)
Tng
ph cp
ngày
ng
20%
LTT
Khu
vc(
0%
LTT
c
hi
0%
LTT
ph
(12%
LCB)
CP
khoán
TT
4%
LCB
Không
chức tư
vấn QLCP
và KSĐG
• Các tổ
chức quản
lý giá Nhà
nước
3
• Theo giá
VL của các
dự toán
được duyệt
gần nhất
(không
biến động
giá)
GIÁ: CẠNH TRANH + HỢP LÝ
21
ính d toán công trình xây dng- D toán Deluxe
20%
0%
0%
12%
4%
0%
0%
4,0
2,710
948.500
70.000
Nhóm III:
Xây ln cao th
Xây lp thit b trm bin áp
Xây lp cu
Xây lp công trình thu
22
ính d tốn cơng trình xây dng- D tốn Deluxe
Xây l
a vt lý
Lt tuabin có cơng sut >25MW
Xây np cơng trình ngm
Xây dng cơng trình thu u mi thu li
i tu, làm mng st
3. Giá máy-
.
ng hp cm có k n yu và
nhân cơng, ta tính theo 06/2010/TT-BXD v ng dnh
giá ca máy và thit b thi cơng xây dng cơng trình. C th
Chi phí ca máy= Chi phí khu hao+ Chi phí sa cha+ Chi phí nhiên ling+
Chi phí tiChi phí khác
C C C C C C
CPK TLNLSCKHCM
Các thơng s trong cơng thc trên ta tra bng ph lc ca 06/2010/TT-BXD.
Ví dt gu, bánh xích -dung tích gu 0,22 m3 vi các thơng
s .
2. Hệ thống giá xây dựng công trình
H thng giá xây dng công trình và ch s giá xây dng công trình
1. H thng giá xây dng công trình bao gng công trình và giá xây dng tng
h lu chnh chi phí xây dng trong tng m toán công trình.
n giá xây dng công trình là ch tiêu kinh t - k thut tng hp, bao gm toàn b chi phí trc
tip v vt li hoàn thành m khng công tác xây
dng ca công trình xây dng c th.
3. Giá xây dng tng hp là ch tiêu kinh t - k thut bao gm toàn b chi phí cn thi hoàn
thành mt nhóm loi công tác xây dng, m kt cu, b phn ca công trình.
4. Ch s giá xây dng là ch tiêu phn ánh m bing ca giá xây dng theo thi gian và là
cho viu chnh tng m toán công trình, giá hng xây dng
và qu xây dng công trình.
Ch s giá xây dng bao gm: ch s giá xây dng công trình, ch s giá xây d cu chi
phí (bao gm ch s giá phn xây dng, ch s giá phn thit b, ch s giá phn chi phí khác), ch
ST
T
ST
T
5
12%
6
(4%LCB)
4%
7
(0%LCB)
0%
Số
TT
Loại máy và
thiết bị
Số
ca
năm
(ca/
năm
)
Định mức khấu hao, sửa chữa, chi phí khác năm, nhiên liệu, tiền luơng
Giá ca
máy
(C
)
CP
Sửa
chữa
(C
SC
)
Chi
phí
khác
(C
CP
K
)
CP
khác
(C
CK
)
Định
mức
tiêu hao
nhiên
liệu,
năng
lợng 1
ca
(C
NL
)
Máy đào một
gầu, bánh xích -
dung tích gầu:
0,22 m3
260 18% 0,95
270,538
6,04
%
95,559
5%
79,105
32,40 lít
diezel
1,05
225,757
1x4/7
45,010
715,969
411.345
24
ính d toán công trình xây dng- D toán Deluxe
s giá xây dng theo yu t chi phí (gm ch s giá vt liu xây dng công trình, ch s giá nhân
công xây dng công trình, ch s giá máy thi công xây dng công trình) và ch s giá loi vt liu
xây dng ch yu.
c lp cho công trình xây dng c th. c xây
dng công trình c l nh mc kinh t- k thu (xem trang
19).
Giá xây dng tng hp công vic c tính t các ng công trình nhân vi khi
ng công vic. Ta có th gp nhiu giá tng hp ca các công vic li v to ra giá
tng hp mi nhm mn li trong vic báo giá. Ví d hoàn thin mt tm sàn ca
c thc vi ta
p bng tng hp chi phí xây d
tr .
Phi hp các lo ng công trình sau:
Theo xu th nn kinh t th ng, l trình hi nhp th gii, c ch công b các d li
s v nh mc, các các d liu v giá và su do các hip hi ngh nghip xây dng và
công b. Các d liu này mang tính cht tham kho, không bt buc áp dng nu không phù hp,
có th u chnh phù hp vi u kin thi công thc t.
Ch ng công trình, yêu cu k thut, bin pháp thi
công c th ca công trình t chc lng công trình, giá xây dng tng h
s cho vinh tng m toán xây d qu
dng công trình. Ch ng công trc thuê t ch u
kic, kinh nghim thc hin các công vic hoc phn công vic liên quan ti vic lp giá
xây dng công trình. T chn phi chu trách nhic ch t
trong vic bm tính hp lý, chính xác ca giá xây dng công trình do mình lp.
Đơn giá
Đơn giá xây dựng
Không đầy đủ
Đầy đủ
= không đầy đủ * K
th
Giá tổng hợp
Không đầy đủ
Đầy đủ
= không đầy đủ * K