Giáo trình hướng dẫn cách tính áp suất giữa các miệng thổi khuếch tán phần 9 - Pdf 19


32
650
32
920
C
C
v
v
,
,
==
à
=
à
kJ/kg
0
K

650
121
4121
650C
n
,
,
,,
, =


= kJ/kg

U = G.C
v
(t
2
- t
1
) =2.0,65.(537 - 27) = 663kJ,
Công thay đổi thể tích có thể tính theo phơng trình định luật nhiệt động I:
Q = U + L
12

L
12
= Q - U = (- 663) - 663 = - 1326 kJ
Công kỹ thuật của quá trình đợc tính theo (1-53):
L
kt12
= n.L
12
= 1,2. (- 1326) = - 1591 kJ.

Bài tập 1.22 Xác định số mũ đa biến khi quá trình đa biến thay đổi từ áp suất
0,001 at, nhiệt độ -73
0
C đến áp suất 1000 at, nhiệt độ 1727
0
C.

Lời giải
Từ đẳng thức quan hệ giữa nhiệt độ và áp suất của quá trình đa biến (1-51),

T
T
n
1n
1
2
1
2
,
ln
ln
ln
ln
+
+
==


n - 1 = 0,166n
n =
21
16601
1
,
,
=
Bài tập 1.23 2 kg khí O

.18,4.
32
5
=


= kJ/kg
0
K
(với O
2
là khí 2 nguyên rử k = 1,4, 18,4.
32
5
C
C
v
=
à
=
à
à1
2
n
T
T
CGS

R.T
1
:





















==

n
1n
1
21









+
=

= - 2490kJ.

Bài tập 1.25 Hơi nớc bão hoà ẩm có độ khô x = 0,3, ở áp suất 5 bar, entanpi và
thể tích riêng của hơi bão hoà khô 2749 kJ/kg và 0,3747 m
3
/kg; entanpi và thể tích
riêng của nớc sôi 640 kJ/kg và 0,0011 m
3
/kg. Xác định entanpi, thể tích riêng hơi
nớc bão hoà ẩm.

Lời giải:
Theo (1-29) ta có:
i
x
= i + x(i i) = 640 + 0,3.(2747 640) = 1272,7 kJ/kg
v
x
= v + x(v v) = 0,0011 + 0,3(0,3747 0,0011) = 0,11318 m

= 8bar, t
1
= 240
0
C dãn nở đoạn
nhiệt đến áp suất p
2
= 2 bar. Xác định độ khô của hơi sau khi dãn nở và công kỹ
thuật của quá trình.

Lời giải:
Đây là quá trình đoạn nhiệt của hơi nớc, hình 1-5 biểu diễn quá trình trên
đồ thị I-s.
Từ bảng hơi nớc bão hoà với p
1
= 8bar, ta có nhiệt độ sôi t
s
= 170,42
0
C, vì
nhiệt độ đã cho t
1
> t
s
nên hơi đã cho là hơi quá nhiệt. Ta có:
s
1
= s
2
= const,

) = G. (i
1
i
2
)
Từ bảng hơi quá nhiệt với p
1
= 8 bar, t
1
= 240
0
C ta tìm đợc:
i
1
= 2926 kJ/kg; s
1
= 6,991 kJ/kg
0
K;
Từ bảng hơi nớc bão hoà với p
2
= 2bar, ta có:
s
2

= 1,53 kJ/kg
0
K; s
2


khí là à = 29).
Trả lời = 1,163 kg/m
3
; v = 0,86 m
3
/kg. Bài tập 1.29 Khí CO
2
đợc bơm vào bình có thể tích V = 3 bằng máy nén. Chỉ số
áp kế gắn trên nắp bình chỉ áp suất d trớc khi nén 0,3 at và sau khi nén 3 at,
nhiệt độ CO
2
trong bình bình tăng từ t
1
= 45
0
C đến t
2
= 70
0
C. Xác định lợng khí
CO
2
đợc bơm vào bình nếu áp suất khí quyển là 700 mmHg.
Trả lời G = 11,8 kg; Bài tập 1.30 Một bình kín thể tích 100 l chứa 2 kg khí O

Trả lời C
tb
= 1,11255 kJ/kg
0
K.

Bài tập 1.32 Biết nhiệt dung riêng thực của chất khí phụ thuộc vào nhiệt độ từ 0
0
C đến 1500
0
C C = 1,02344 +0,0000548.t, kJ/kg.
0
K. Xác định nhiệt dung riêng
trung bình của khí đó trong khoảng từ 400
0
C đến 1600
0
C.
Gợi ý: Chỉ việc hay vào giá trị nhiệt dung riêng trung bình đã cho ở:
T = 0,5(t
1
+ t
2
)
Trả lời C
tb
= 1,078 kJ/kg
0
K.


Trả lời t
2
= 674
0
C ; p
2
= 6,25 bar; s = 28,2 J/
0
K.

Bài tập 1.36 1 kg không khí ở áp suất đầu p
1
= 1 at, thể tích v
1
= 0,8 m
3
/kg nhận
một lợng nhiệt 100kcal/kg trong điều kiện áp suất không đổi. Xác định nhiệt độ
đầu và cuối, thể tích cuối quá trình.
Trả lời t
1
= 0
0
C ; t
2
= 416
0
C ; v
2
= 2,202 m

kỹ thuật của quá trình nén với 1 kg không khí, nếu biết nhiệt độ không khí trớc
khi nén t
1
= 15
0
C.
Trả lời t
2
= 249
0
C ; v
2
= 0,1906 m
3
/kg; l
kt
= - 167 kJ/kg.

Bài tập 1.39 1 kg không khí đợc nén đa biến với số mũ n = 1,2 trong máy nén
từ nhiệt độ t
1
= 20
0
C, áp suất p
1
= 0,98 bar đến áp suất p
2
= 7,845 bar. Hãy xác
định nhiệt độ không khí sau khi nén, lợng biến đổi nội năng, lợng nhiệt thải ra,
công thay đổi thể tích và công kỹ thuật của quá trình nén.

Hằng số chất khí của hỗn hợp đợc xác định theo (1-73) khi biết thành phần
thể tích:

à
=
8314
R

Theo (1-71) kilomol của hỗn hợp:


=
à=à
n
1i
ii
r = r
O2
. à
O2
+ r
H2
. à
H2
à = 0,3.32 + 0,7.2 = 11,

6,755
11
8314
R == , J/kg.

à
=
g
H2
= 1 g
O2
= 1 0,873 = 0,127 = 12,7%
Phân áp suất của khí thành phần theo (1-76):
P
O2
= r
O2
.

p = 0,3.1 = 0,3 bar
P
H2
= r
H2
.

p = 0,7.1 = 0,7 bar


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status