KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM MÔN VẬT LÝ 12 NC - Mã đề thi 570 pot - Pdf 19


KI ỂM TRA TRẮC NGHIỆM MÔN VẬT LÝ 12 NC
Thời gian làm bài: 45 phút; Mã đề thi 570
Câu 1: 17. Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng
liên tiếp là 1m và có 10 ngọn sóng đi qua trước mặt trong 9s. Vận tốc truyền sóng trên
mặt nước là:
A.
s
m
25,1
B.
s
m
9
10
C.
s
m
9,0
D.
s
m
1

Câu 2: Hãy chọn câu trả lời Sai đối với năng lượng dao động của một vật dao động điều
hoà (có chu kì dao động là T).
A. Không biến thiên tuần hoàn theo thời gian .
B. Biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kì T.


Câu 7: Hai con lắc đơn có chiều dài
21
, ll
, dao động điều hòa cùng một nơi trên trái đất
với chu kỳ tương ứng sT 3,0
1
 ; sT 4,0
2
 . Cũng tại nơi đó, con lắc có chiều dài
21
lll 
có chu kỳ dao động là:
A. 0,35s B. 0,5s C. 0,7s D. 0,1s
Câu 8: Sóng truyền từ M đến O với vận tốc không đổi v = 20m/s. Tại O có phương trình
sóng là:
)
6
9
20
(os4



t
cu
O
cm. Biết MO = 0,5m. Coi biên độ sóng không đổi khi lan
truyền. Phương trình sóng tại M là:
A.

20
cos(4



t
u
M
cm D.
)
9
9
20
cos(4



t
u
M
cm
Câu 9: Một vật có khối lượng m = 0,1 kg dao động điều hòa có chu kỳ T = 1s. Vận tốc
của vật khi qua vị trí cân bằng là v
0
= 31,4 cm/s. Lấy
2
10.
 
Lực hồi phục cực đại tác
dụng vào vật có độ lớn là :

A.
2
)
2
1
2(
12

 kdd
B.

kdd 
12

C.
2
12

kdd 
D.

)
2
1
(
12
 kdd

Câu 12: Sóng ngang là sóng:
A. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường, luôn hướng theo

A. Tăng 44% B. Tăng 22% C. Tăng 20% D. Giảm 44%
Câu 17: Một âm có cường độ âm chuẩn I
0
, mức cường độ âm của âm đó khi có cường độ
I được xác định bởi công thức:
A.
I
I
dBL
0
lg)( 
B.
0
lg10)(
I
I
dBL 
C.
I
I
dBL
0
lg10)( 
D.
0
lg)(
I
I
dBL 


lúc t = 0 vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A. x = 4cos(10t +
2

) (cm). B. x = 8cos(10t -
2

) (cm).
C. x = 4cos(5t -
2

) (cm). D. x = 4cos(10t -
2

) (cm).
Câu 21: Treo quả cầu có khối lượng m vào lò xo tại nơi có gia tốc trọng trường g. Cho
quả cầu dao động điều hoà với biên độ A theo phương thẳng đứng. Lực đàn hồi cực đại
của lò xo được xác định theo công thức :
A. F
đhmax
= mg. B. F
đhmax
= kA. C. F
đhmax
= kA + mg. D. F
đhmax
=
mg - kA.
Câu 22: Điều nào sau đây là Sai khi nói về sóng dừng:
A. Là kết quả của sóng tới và sóng phản xạ truyền ngược nhau theo cùng một phương

vận tốc tức thời:
A. v = A

cos(



t
) B. v = - A

sin (



t
)
C. v = - A

cos(
t

+

) D. v = A
2

sin (




= m

2
A
2
sin
2

t
C. W
đ
=
2
1
m

2
A
2
cos
2

t D. W
đ
=
2
1
m

2

Câu 30: Một vật có khối lượng 0,4kg được treo dưới một lò xo có K = 40N/m, vật được
kéo theo phương thẳng đứng ra khỏi vị trí cân bằng một khoảng 0,1m rồi thả nhẹ cho dao
động điều hòa thì khi đi qua vị trí cân bằng, vận tốc có độ lớn là:
A. 0 m/s B. 1 cm/s C. 1 m/s D. 1,4 m/s
Câu 31: Vận tốc truyền sóng giảm theo thứ tự khi truyền trong các môi tr ường :
A. Khí , lỏng , rắn B. Lỏng , khí , rắn C. Khí , rắn , lỏng D. Rắn , lỏng
, khí
Câu 32: Hai dao động điều hòa có phương trình:
)
4
10sin(4
1

 tx
cm ,
)
2
10cos(4
2

 tx
cm . So sánh pha của hai dao động thì thấy:
A. Dao động (2) sớm pha hơn dao động (1) là
2


B. Dao động (2) sớm pha hơn dao động (1) là
4



. Chiều dài của lò xo khi
vật ở VTCB là:
A. 31cm. B. 29cm. C. 40cm. D. 20cm.
Câu 35: Tại nguồn O phương trình dao động của sóng là:
t
a
u

cos

. Coi biên độ sóng
không đổi khi lan truyền. Phương trình dao động của điểm M cách O một khoảng OM =
d là:
A.
)
2
cos(



d
tau 
. B.
)
2
cos(
v
d
tau



 nl
C.
4

ml 
D.

nl


Câu 37: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 0,4kg và lò xo có độ cứng k =
100N/m. Kéo vật khỏi VTCB 2cm rồi truyền cho nó một vận tốc ban đầu
)/(515 scm

.
Lấy
10
2


. Năng lượng dao động của vật là:
A. 2,45J. B. 24, 5J. C. 0,245J. D. 245J.
Câu 38: Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới
đây là sai?
A. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
B. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
C. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.
D. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.
Câu 39: Một con lắc đơn có chu kì dao động với biên độ góc nhỏ là 1s dao động tại nơi


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status