Đề kiểm tra trắc nghiệm môn Vật Lý - Pdf 19

Chương 9: Hạt nhân nguyên tử

1

Đề kiểm tra trắc nghiệm môn Vật Lý
Thời gian làm bài: 90 phút

1)
24
11
Na
là một chất phóng xạ β

có chu kỳ bán rã T = 15 giờ. Một mẫu
24
11
Na
ở thời điểm t = 0 có khối lượng
m
0
= 72g. Sau một khoảng thời gian t , khối lượng của mẫu chất chỉ còn m = 18g. Thời gian t có giá trị
A. 30 giờ B. 45 giờ C. 120giờ D. 60giờ
2) Hạt nhân
24
11
Na
phân rã β

và biến thành hạt nhân Mg. Lúc đầu mẫu Na là nguyên chất. Tại thời điểm khảo
sát thấy tỉ số giữa khối lượng Mg và khối lượng Na có trong mẫu là 2. Lúc khảo sát
A. Số nguyên tử Na nhiều gấp 2 lần số nguyên tử Mg

Po
phóng ra tia α và biến thành chì
206
82
Pb
Cho biết chu kỳ bán rã của Pôlôni là T
= 138 ngày. Lúc đầu có 18g Pôlôni, thời gian để lượng Pôlôni chỉ còn 2,25g là
A. 552 ngày B. 414 ngày C. 276 ngày D. 1104 ngày
6)
24
11
Na
là một chất phóng xạ β

có chu kỳ bán rã T. Ở thời điểm t = 0 có khối lượng
24
11
Na
là m
0
= 24g. Sau
một khoảng thời gian t = 3T thì số hạt β

được sinh ra là:
A. 7,53.1022 hạt B. 2.1023 hạt C. 5,27.1023 hạt D. 1.51.1023hạt
7) Nhận xét nào về tia gamma của chất phóng xạ là không đúng?
A. Là sóng điện từ có bước sóng dài, mang năng lượng lớn.
B. Là hạt phôton , gây nguy hiểm cho con người.
C. Có khả năng đâm xuyên rất lớn.
D. Không bị lệch trong điện trườngvà từ trường.

2
A. 2,529.10
21
nguyên tử B. 1,264.10
21
nguyên tử
C. 3,895.10
11
nguyên tử D. 3,895.10
21
nguyên tử
10) Xem ban đầu hạt nhân đứng yên. Cho biết m
C
=12,0000u; m
α
= 4,0015u. Năng lượng tối thiểu cần thiết để
chia hạt nhân
12
6
C
thành ba hạt α là
A. 6,7.10
-13
J B. 8,2.10
-13
J C. 7,7.10
-13
J D. 5,6.10
-13
J

Co
bị phân rã là
A. 42,16 năm B. 5,27 năm C. 21,08năm D. 10,54 năm
14) Nhận xét nào về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch là không đúng?
A. Bom khinh khí được thực hiện bởi phản ứng phân hạch.
B. Con người chỉ thực hiện được phản ứng nhiệt hạch dưới dạng không kiểm soát được
C. Phản ứng nhiệt hạch chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao .
D. Sự phân hạch là hiện tượng một hạt nhân nặng hấp thụ một nơtron rồi vỡ thành hai hạt nhân trung bình
cùng với 2 hoặc 3 nơtron.
15) Cho phản ứng hạt nhân: X + X →
3
2
He
+ n, với n là hạt nơtron, X là hạt :
A. nơtron B. Đơtơri C. proton D. Triti
16) Tính chất nào liên quan đến hạt nhân nguyên tử và phản ứng hạt nhân là không đúng?
A. Một phản ứng hạt nhân sinh ra các hạt có tổng khối lượng lớn hơn các hạt ban đầu , nghĩa là kém bền
vững hơn, là phản ứng thu năng lượng.
B. Phản ứng kết hợp giữa hai hạt nhân nhẹ như hydrô, hêli, thành một hạt nhân nặng hơn gọi là phản ứng
nhiệt hạch.
C. Một phản ứng hạt nhân trong đó các hạt sinh ra có tổng khối lượng bé hơn các hạt ban đầu, nghĩa là bền
vững hơn, là phản ứng toả năng lượng.
D. Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì càng bền vững.
17) Hạt nhân
226
88
Ra
đứng yên phóng xạ α và biến đổi thành hạt nhân X, biết động năngcủa hạt α là K
α
= 4,8

= 13,9992u; m
α
= 4,0015u; m
P
= 1,0073u; m
O
= 16,9947u, với u = 931 MeV/c2. Khẳng
định nào sau đây liên quan đến phản ứng hạt nhân trên là đúng?
A. Toả 1,21 MeV năng lượng B. Thu 1,21 MeV năng lượng
Chương 9: Hạt nhân nguyên tử

3
C. Tỏa 1,39.10
-6
MeV năng lượng D. Thu 1,39.10
-6
MeV năng lượng
20) Nhận xét nào về hiện tượng phóng xạ là sai?
A. Không phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường.
B. Không phụ thuộc vào các tác động bên ngoài.
C. Phụ thuộc vào áp suất của môi trường.
D. Các chất phóng xạ khác nhau có chu kỳ bán rã khác nhau.
21) Poloni


210
84
Po
có chu kỳ bán rã là T = 138 ngày, là chất phóng xạ phát ra tia phóng xạ và chuyển thành hạt
nhân chì. Biết rằng ở thời điểm khảo sát tỷ số giữa số hạt

C. Có hai loại tia : tia β
+
và tia β

.
D. Các hạt β phóng ra với vận tốc rất lớn, có thể gần bằng vận tốc ánh sáng.
24) Đồng vị
24
11
Na
là chất phóng xạ β

và tạo thành đồng vị của magiê. Mẫu
24
11
Na
có khối lượng ban đầu m
0
=
8g, chu kỳ bán rã của
24
11
Na
là T =15h. Khối lượng magiê tạo thành sau thời gian 45 giờ là
A. 1g B. 8g C. 7g D. 1,14g
25) Một chất phóng xạ phát ra tia α, cứ một hạt nhân bị phân rã cho một hạt α. Trong thời gian 1 phút đầu chất
phóng xạ phát ra 360 hạt α, nhưng 6 giờ sau, kể từ lúc bắt đầu đo lần thứ nhất, trong 1 phút chất phóng xạ chỉ
phát ra 45 hạt α. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ này là:
A. 2 giờ B. 1 giờ C. 3 giờ D. 4 giờ
26) Cho phản ứng hạt nhân sau

29) Đồng vị Na là chất phóng xạ β

và tạo thành đồng vị của magiê. Sau 105 giờ, độ phóng xạ của Na giảm đi
128 lần. Chu kỳ bán rã của Na bằng
A. 15h B. 17,5h C. 21h D. 45h
30) Chất
131
53
I
có chu kỳ bán rã là 192 giờ. Nếu ban đầu có 1kg
131
53
I
thì sau 40 ngày đêm thì khối lượng
131
53
I
còn
lại là
A. 166,67g B. 200g C. 31,25g D. 250g
31) Một mẫu quặng có chứa chất phóng xạ Xêsi
137
55
Cs
có độ phóng xạ H
0
= 0,693.10
5
Bq có chu kỳ bán rã là 30
năm. Khối lượng Xêsi chứa trong mẫu quặng đó là :

2
. Độ
hụt khối của phản ứng bằng
A. 0,2248u B. 0,2148u C. 0,2848u D. 0,3148u
34) Cho phản ứng hạt nhân :
3
1
  
T X n

, X là hạt :
A. Đơtơri B. proton C. Triti D. nơtron
35) Đồng vị phóng xạ Côban
60
27
Co
phát ra tia β

và α với chu kỳ bán rã T = 71,3ngày. Trong 365 ngày, phần
trăm chất Côban này bị phân rã bằng
A. 31% B. 65,9% C. 80% D. 97,1%
36) Cho phản ứng hạt nhân
6
3
4,8
n Li T MeV

   
.Cho biết m
n

.Bq B. 1,67.10
24
.Bq C. 3,22.10
17
Bq D. 7,73.10
18
.Bq
38) Có 1kg chất phóng xạ
60
27
Co
với chu kỳ bán rã T=16/3 (năm). Sau khi phân rã
60
27
Co
biến thành
60
28
Ni
. Thời
gian cần thiết để có 984,375(g) chất phóng xạ đã bị phân rã là
A. 32 năm B. 64 năm C. 4 năm D. 16 năm
39) Người ta dùng proton bắn phá hạt nhân Beri đứng yên. Hai hạt sinh ra là Hêli và X
9 4
4 2
p Be He X
  
.
Biết proton có động năng K = 5,45MeV, Hêli có vận tốc vuông góc với vận tốc của proton và có động năng
K

Bq
44) Nguyên tố rađi
226
88
Ra
phóng xạ α với chu kỳ bán rã T = 5.10
10
s, nguyên tố con của nó là Rađôn. Độ phóng
xạ của 693g Rađi bằng
A. 2,56.10
13
Bq B. 2,72.10
11
Bq C. 8,32.10
13
Bq D. 4,52.10
11
Bq
45) Cho phản ứng hạt nhân:
6
3
4,8
n Li T MeV

    Năng lượng tỏa ra khi phân tích hoàn toàn 1g Li là
Chương 9: Hạt nhân nguyên tử

5
A. 28,89.10
23



210
84
Po
phóng xạ α và biến đổi thành một hạt nhân chì.Tại thời điểm t tỉ lệ giữa số hạt
nhân chì và số hạt nhân Po trong mẫu là 5, tại thời điểm t này tỉ số khối lượng chì và khối lượng Po là:
A. 5,097 B. 0,196 C. 4,905 D. 0,204
49) Chất IỐT phóng xạ có chu kỳ bán rã là 8 ngày. Ban đầu có 100g chất này thì sau 16 ngày khối lượng chất
IỐT còn lại là
A. 50g B. 25g C. 12,5g D. 75g
50) Biết khối lượng của prôton m
P
= 1,0073u, khối lượng nơtron m
n
= 1,0087u, khối lượng của hạt nhân đơtêri
m = 2,0136u và 1u = 931MeV/c
2
. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân nguyên tử đơtêri 2 H là
A. 2,24MeV B. 1,12MeV C. 3,36MeV D. 1,24MeV ¤ Ðáp án của ðề thi:
1.A[1] 2.D[1] 3.B[1] 4.D[1] 5.B[1] 6.C[1] 7.A[1] 8.D[1] 9.C[1] 10.A[1]
11.C[1] 12.D[1] 13.D[1] 14.A[1] 15.B[1] 16.D[1] 17.C[1] 18.D[1] 19.B[1] 20.C[1]
21.B[1] 22.B[1] 23.B[1] 24.C[1] 25.A[1] 26.C[1] 27.A[1] 28.A[1] 29.A[1] 30.C[1]
31.B[1] 32.B[1] 33.B[1] 34.A[1] 35.D[1] 36.C[1] 37.D[1] 38.A[1] 39.C[1] 40.D[1]


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status