TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Bài kiểm tra. Cuối khóa Môn: HÓA -10T Số thứ tự:
NGUYỄN DUY HIỆU
Phòng thi ............... Số BD..............
Họ và tên HS:.......................................
Chữ ký Giám thị I
Chữ ký Giám thị II
Đề thi số Số phách:
Lớp : ..................................... 221
Ngày kiểm tra : ....................................
..................................................................................................................................
......................................
ĐIỂM Chữ ký Giám khảo I Chữ ký Giám khảo II Đề thi số: 221 Số thứ tự:
Số tờ : Số phách:
Trong bốn lựa chọn của mỗi câu dưới đây chỉ có một lựa chọn đúng. Hãy đánh dấu sự lựa chọn
đúng đó.
BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM( ĐỀ 221)
-
THỜI GIAN 60 PHÚT
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
1
1
1
2
1
3
1
5
2
6
2
7
2
8
2
9
3
0
3
1
3
2
3
3
3
4
3
5
3
6
3
7
3
8
3
9
4
2
thuận tiện nhất?
a (2) ,(3),(5) b (1) , (3).
c (1) , (4). d (1) , (2).
2/ Cặp chất nào cùng tồn tại trong hỗn hợp ở điều kiện
thường?
a NH
3
+ H
2
S. b CO
2
+ SO
2
.
c H
2
S + SO
2
. d Cl
2
+ H
2
S.
3/ Hằng số cân bằng của một phản ứng phụ thuộc vào?
a Nồng độ. b Nhiệt độ.
c Áp suất . d Xúc tác.
4/ Nhỏ từ từ cho đến hết 1,1 lít dung dịch Fe
2
(SO
, KClO
3
. b HClO , HCl , NaCl.
c Cl
2
, HCl , NaCl. d Gồm abc.
8/ Cho giấy quỳ tím khô vào lọ khí HCl thì hiện tượng nào
dưới đây kết luận đúng và đầy đủ
a Ở miệng lọ có hiện tượng bốc khói
b Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.
c Giấy quỳ không đổi màu.
d Cả a và c
9/ Hỗn hợp khí A gồm O
2
và O
3
. Sau một thời gian O
3
bị
phân hủy hết ta thu được một chất khí duy nhất có thể tích
tăng 2% so với ban đầu.( các thể tích đo ở cùng điều kiện).
Xác định % thể tích khí A?
a 40% và 60%. b 4% và 96%.
c 50% và 50%. d 20% và 80%.
10/ Cho 0,4 mol kim loại M tác dụng hết với H
2
SO
4
dư thu
được 0,1 mol sản phẩm khử duy nhất A. Xác định A?
13/ Trong ống nghiệm khô chứa một vài tinh thể KMnO
4
, nhỏ
vài giọt HCl đặc vào rồi đậy ống nghiệm bằng nút có kèm theo
mẩu quỳ ướt thi?
a Ban đầu thấy có khí màu vàng.
b Một lúc sau thấy giấy quỳ nhạt dần.
c Trong ph ứng KMnO
4
là chất Oxi hóa, HCl là chất khử.
d Cả abc đều đúng.
14/ Tìm phương trình phản ứng sai?
a 3H
2
S+2FeCl
3
----> Fe
2
S
3
+ 6HCl
b H
2
S+Pb(NO
3
)
2
---> PbS+2HNO
3
.
3
thành FeCl
2
.
a HI. b HCl. c HF. d HBr.
17/ Hòa tan x(g) NaBr vào nước ,sau đó sục khí Cl
2
dư vào
dung dịch nhận được rồi cô cạn thu được y(g) chất rắn khan.
Quan hệ giữa x và y là?
a x < y b x = y.
c x ≥ y d x > y.
18/ Trong công nghiệp sản xuất H
2
SO
4
ta dùng chất nào sau
đây tác dụng với nước?
a H
2
S. b SO
2
.
c SO
3
. d Na
2
SO
4
.
2
bằng 16,5. Tính hiệu suất phản ứng?
a 7,09%. b 13,09%.
c 11,09%. d 9,09%.
22/ Hỗn hợp hai khí nào sau đây có thể tồn tại ở bất cứ điều
kiện nào?
a H
2
và O
2
. b N
2
và O
2
.
c Cl
2
và H
2
. d Cl
2
và O
2
.
23/ Trung hòa 34,5 gam Ôleum (H
2
SO
4
.nSO
3
S. b O
3
. c H
2
SO
4
. d H
2
O
2
.
27/ Cho phản ứng : H
2
SO
3
+Br
2
+H
2
O ---> H
2
SO
4
+ A. Hỏi A
là chất nào sau đây?
a HBrO
4
. b HBr.
c HBrO
3
2
+ H
2
S+Na
2
SO
4
+H
2
O.
d Cả bc.
30/ Cho NaCl rắn tác dụng với H
2
SO
4
(đặc) trong những điều
kiện bình thường về nhiệt áp suất , sản phẩm thu được chỉ là?
a Một muối acid và một muối trung hòa.
b Một muối , một baz và nước.
c Một muối acid và một khí có tính acid.
d Một muối trung hòa và nước.
31/ Cho 6,4 gam Cu tác dụng hoàn toàn với H
2
SO
4
đặc
nóng . Hỏi khối lượng dung dịch acid thay đổi như thế nào?
a Giảm đi 6,4 gam. b Tăng 6,4 gam.
c Không thay đổi. d Không xác định được.
32/ Hòa tan hết m(g) Fe
SO
4
. c HCl. d HNO
3
.
34/ Phản ứng 2H
2
(k) + O
2
(K) 2H
2
O)K) tỏa nhiệt và
đạt đến trạng thái cân bằng. Tác động nào dưới đây làm thay
đổi hằng số cân bằng?
a Thêm O
2
. b Cho chất xúc tác.
c Thay đổi nhiệt độ. d Thay đổi áp suất.
35/ Dùng dung dịch nước Brom không nhận biết được cặp
chất nào sau đây?( hai dung dịch đựng trong hai lọ riêng biệt
không nhãn)
a Na
2
CO
3
và Na
2
S. b Na
2
SO
d Tính acid và tính Oxi hóa đều tăng
37/ Chọn phương án đúng : Đổ dung dịch AgNO
3
lần lượt vào
dung dịch NaF, NaCl, NaBr,NaI thi thấy:
a Chỉ có 2 dung dịch tạo ra kết tủa.
b Cả 4 dung dịch đều tạo ra kết tủa
c Chỉ có 1 dung dịch tạo ra kết tủa
d Chỉ có 3 dung dịch tạo ra kết tủa.
38/ Một mẩu iot lẫn tạp chất NaI. Cách đơn giản nhất để có
iot tinh khiết là?
a Sục khí Flo vào dung dịch .
b Cho tác dụng với dung dịch AgNO
3
sau đó lấy kết tủa
nung thu được iot tinh khiết.
c Điện phân nóng chảy
d Đun nóng để iot thăng hoa sẽ thu được iot tinh khiết.
39/ Nung 0,05 mol FeCO
3
trong bình kín với 0,01 mol O
2
,sau
phản ứng thu được chất rắn A. Tính số mol H
2
SO
4
đặc nóng tối
thiểu để hòa tan hết chất A?
a 0,03 mol. b 0.04 mol.
ĐIỂM Chữ ký Giám khảo I Chữ ký Giám khảo II Đề thi số: 342 Số thứ tự:
Số tờ : Số phách:
Trong bốn lựa chọn của mỗi câu dưới đây chỉ có một lựa chọn đúng. Hãy đánh dấu sự lựa chọn
đúng đó.
BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM( ĐỀ 342)
-
THỜI GIAN 60 PHÚT
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
1
1
1
2
1
3
1
4
1
5
1
6
1
7
1
8
1
9
2
0
a
4
3
5
3
6
3
7
3
8
3
9
4
0
a
b
c
d
1/ Trong các acid : HF, HCl, HBr,HI. Acid nào khử được FeCl
3
thành FeCl
2
.
a HF. b HI. c HCl. d HBr.
2/ Hòa tan x(g) NaBr vào nước ,sau đó sục khí Cl
2
dư vào
dung dịch nhận được rồi cô cạn thu được y(g) chất rắn khan.
Quan hệ giữa x và y là?
a x ≥ y b x > y.
c x < y d x = y.
đây tác dụng với nước?
a SO
3
. b H
2
S.
c Na
2
SO
4
. d SO
2
.
5/ Dung dịch H
2
SO
4
loãng tác dụng được với các chất nào
sau đây?
a Cacbon và CO
2
. b H
2
S và Lưu huỳnh.
c Fe và Fe(OH)
3
. d Cu và CuO.
6/ Cho dãy Acid: HClO - HClO
2
- HClO
O)K) tỏa nhiệt và
đạt đến trạng thái cân bằng. Tác động nào dưới đây làm thay
đổi hằng số cân bằng?
a Cho chất xúc tác. b Thay đổi nhiệt độ.
c Thay đổi áp suất. d Thêm O
2
.
10/ Trung hòa 34,5 gam Ôleum (H
2
SO
4
.nSO
3
) cần 74,5 ml
dung dịch KOH 40% (d=1,41) . Tính tỉ lệ mol SO
3
trên H
2
SO
4
trong Ôleum?
a 1:1. b 2:3. c 1:3. d 1:2.
11/ Nhỏ từ từ cho đến hết 1,1 lít dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
0,2M
. b FeO.
c Fe
3
O
4.
d Không xác định được.
13/ Dùng dung dịch nước Brom không nhận biết được cặp
chất nào sau đây?( hai dung dịch đựng trong hai lọ riêng biệt
không nhãn)
a Na
2
CO
3
và Na
2
S. b Na
2
SO
3
và NaNO
3
.
c Na
2
SO
4
và Na
2
SO
3
17/ Cho giấy quỳ tím khô vào lọ khí HCl thì hiện tượng nào
dưới đây kết luận đúng và đầy đủ
a Ở miệng lọ có hiện tượng bốc khói
b Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.
c Giấy quỳ không đổi màu.
d Cả a và c
18/ Cặp chất nào cùng tồn tại trong hỗn hợp ở điều kiện
thường?
a NH
3
+ H
2
S. b CO
2
+ SO
2
.
c H
2
S + SO
2
. d Cl
2
+ H
2
S.
19/ Cho 6,4 gam Cu tác dụng hoàn toàn với H
2
SO
4
đặc nóng tối
thiểu để hòa tan hết chất A?
a 0,02 mol. b 0,08 mol.
c 0.04 mol. d 0,03 mol.
23/ Hòa tan 19,2 gam kim loại M trong dung dịch H
2
SO
4
đặc
dư thu được SO
2
. Cho SO
2
hấp thụ hết vào 1 lít dung dịch
NaOH 0,6M. Sau phản ứng đem cô cạn dung dịch thu được
37,8 gam chất rắn. Tìm M?
a Fe b Cu c Mg. d Ca
24/ Hỗn hợp hai khí nào sau đây có thể tồn tại ở bất cứ điều
kiện nào?
a H
2
và O
2
. b Cl
2
và O
2
.
c N
2
và FeCl
2
( màu vàng nhạt) . Quan sát thì thấy hiện tượng ?
a Có kết tủa FeS lắng xuống.
b Không thấy hiện tượng gì.
c Có khí bay ra khỏi dung dịch.
d Có kết tủa màu vàng lắng xuống.
28/ Phóng điện êm qua O
2
thu được hỗn hợp A có tỉ khối hơi
so với H
2
bằng 16,5. Tính hiệu suất phản ứng?
a 7,09%. b 13,09%.
c 11,09%. d 9,09%.
29/ Phản ứng nào dưới đây không đúng?
a NaCl + H
2
SO
4
(đặc) ----> NaHSO
4
+ HCl.
b NaI + H
2
SO
4
(đặc) ----> NaHSO
4
O
3
?
a 6,4 gam. b 22,4 gam.
c 8,2 gam. d 16 gam.
32/ Hằng số cân bằng của một phản ứng phụ thuộc vào?
a Áp suất . b Nồng độ.
c Nhiệt độ. d Xúc tác.
33/ Chất nào sau đây vừa có tính Oxi hóa vừa có tính khử?
a H
2
O
2
. b H
2
S.
c H
2
SO
4
. d O
3
.
34/ Cho phản ứng : H
2
SO
3
+Br
2
+H
4
, nhỏ
vài giọt HCl đặc vào rồi đậy ống nghiệm bằng nút có kèm theo
mẩu quỳ ướt thi?
a Trong ph ứng KMnO
4
là chất Oxi hóa, HCl là chất khử.
b Ban đầu thấy có khí màu vàng.
c Một lúc sau thấy giấy quỳ nhạt dần.
d Cả abc đều đúng.
38/ Cho 2,52(g) hỗn hợp Mg và Al trộn theo tỉ lệ số mol tương
ứng là 3:2 tác dụng hết với H
2
SO
4
đặc nóng , thu được 0,03
mol chất A(là sản phẩm khử duy nhất). Xác định A?
a SO
2
. b S.
c H
2
S. d Không xác định được.
39/ Hỗn hợp khí A gồm O
2
và O
3
. Sau một thời gian O
3
bị
Ngày kiểm tra : ....................................
................................................................................................................................
......................................
ĐIỂM Chữ ký Giám khảo I Chữ ký Giám khảo II Đề thi số: 333 Số thứ tự:
Số tờ : Số phách:
Trong bốn lựa chọn của mỗi câu dưới đây chỉ có một lựa chọn đúng. Hãy đánh dấu sự lựa chọn
đúng đó.
BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM( ĐỀ 333)
-
THỜI GIAN 60 PHÚT
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
1
1
1
2
1
3
1
4
1
5
1
6
1
7
1
8
1
2
3
3
3
4
3
5
3
6
3
7
3
8
3
9
4
0
a
b
c
d
1/ Sục khí H
2
S vào dung dịch hỗn hợp gồm FeCl
3
và FeCl
2
( màu vàng nhạt) . Quan sát thì thấy hiện tượng ?
a Có khí bay ra khỏi dung dịch.
2
+H
2
O ---> H
2
SO
4
+ A. Hỏi A
là chất nào sau đây?
a HBr. b HBrO
3
.
c HBrO. d HBrO
4
.
5/ Tính chất nào sau đây không đúng với nhóm VIA" Từ
nguyên tố Oxi đến nguyên tố Telu?"
a Độ âm điện của nguyên tố giảm dần.
b Tính acid của hợp chất hydroxid giảm dần.
c Bán kính nguyên tử tăng dần.
d Tính bền của hợp chất với Hydro tăng dần.
6/ Nung 0,05 mol FeCO
3
trong bình kín với 0,01 mol O
2
,sau
phản ứng thu được chất rắn A. Tính số mol H
2
SO
4
x
O
y
?
a Fe
2
O
3
. b FeO.
c Fe
3
O
4.
d Không xác định được.
9/ Dung dịch muối X không màu tác dụng với dung dịch
AgNO
3
thấy có kết tủa màu vàng đậm. Vậy X là:
a NaF. b NaBr c ZnCl
2
. d NaI.
10/ Kết luận nào sau đây không đúng đối với các Halogien.
Từ Flo đến íôt thì:
a tính oxi hóa của đơn chất giảm dần.
b năng lượng ion hóa thứ nhất tăng dần.
c tính phi kim giảm dần.
d độ âm điện giảm dần.
11/ Cho sơ đồ phản ứng sau:( Hãy chọn ABC theo thứ tự) :
A B C
a Cl
nồng độ của HCl và HClO đều là 0,030 mol/l. Tính thể tích khí
Cl
2
(đkc) cho vào nước để thu được 5 lít nước Clo như trên?
a 3,36 lít. b 2,24 lít.
c 5,45 lít. d 10,192 lít.
16/ Dung dịch nào dưới đây không được chứa trong bình thủy
tinh.
a HCl. b HF. c HNO
3
. d H
2
SO
4
.
17/ Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận
nghịch khi?
a Nồng độ chất sản phẩm đạt lớn nhất.
b Tốc độ phản ứng thuận lớn nhất.
c Nồng độ chất tham gia đạt lớn nhất.
d Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
18/ Phản ứng 2H
2
(k) + O
2
(K) 2H
2
O)K) tỏa nhiệt và
đạt đến trạng thái cân bằng. Tác động nào dưới đây làm thay
đổi hằng số cân bằng?
.
c Cacbon và CO
2
. d H
2
S và Lưu huỳnh.