Biên soạn và giảng dạy : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ
Nếu được lựa chọn lại nghề nghiệp, tôi vẫn sẽ chọn nghề mà ba mẹ đã chọn cho mình, đó là nghề dạy học.
209
ĐỀ SỐ 34
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho a mol Fe vào dung dịch chứa b mol AgNO
3
, phản ứng xong, dung dịch còn lại chứa
Fe(NO
3
)
2
và Fe(NO
3
)
3
thì tỉ số b/a là
A. b/a = 3. B. b/a ≥ 2. C. 1 < b/a < 2. D. 2 < b/a < 3.
Câu 2: Khi cho 0,02 hoặc 0,04 mol CO
2
hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)
2
thì lượng kết tủa thu
được đều như nhau. Số mol Ba(OH)
2
có trong dung dịch là
A. 0,01 mol. B. 0,02 mol. C. 0,03 mol. D. 0,04 mol.
Câu 3: Cho m gam hỗn hợp bột kim loại X gồm Cu và Fe vào dung dịch AgNO
→
2) Khí SO
2
+ khí H
2
S
→
3) Khí NO
2
+ dd NaOH
→
4) Khí C
2
H
4
+ dd KMnO
4
→
5) dd AlCl
3
+ dd Na
2
CO
3
→
= m
D
+ 0,56 gam. Biết B gồm 2 hiđroxit. Vậy
số mol các chất trong B là
A. 0,04 và 0,06. B. 0,03 và 0,07. C. 0,025 và 0,075. D. 0,04 và 0,03.
Biên soạn và giảng dạy : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ
Nếu được lựa chọn lại nghề nghiệp, tôi vẫn sẽ chọn nghề mà ba mẹ đã chọn cho mình, đó là nghề dạy học.
210
Câu 10: Hợp chất X chứa C, H, O. X chỉ chứa các nhóm chức có hiđro linh động. X không tác
dụng với NaHCO
3
nhưng tác dụng với NaOH ở nhiệt độ phòng theo tỉ lệ mol 1:1. Khi cho X tác
dụng với Na thì thu được số mol khí H
2
đúng bằng số mol X đã phản ứng. Trong phân tử X, oxi
chiếm 25,8% về khối lượng. Hãy cho biết X có bao nhiêu đồng phân ?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 11: Trong số các loại tơ sau : tơ tằm, tơ visco, tơ nilon - 6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang,
những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo ?
A. Tơ tằm và tơ enang. B. Tơ visco và tơ nilon- 6,6.
C. Tơ nilon- 6,6 và tơ capron. D. Tơ visco và tơ axetat.
Câu 12: Cho a gam bột Zn tác dụng hoàn toàn với V lít dung dịch HNO
3
0,2M (không có khí thoát
ra) thì được dung dịch D. Để phản ứng vừa đủ với dung dịch D cần dùng 0,5 lít dung dịch NaOH
0,4M thu được dung dịch trong suốt và thoát ra 0,224 lít khí (đktc). Giá trị của V và a là
Cu(NO
3
)
2
, AgCl, H
2
SiO
3
, AgNO
3
. Số lượng chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 16: Một hỗn hợp gồm saccarozơ và mantozơ phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư thu được
3,24 gam Ag. Đun nóng hỗn hợp như trên với H
2
SO
4
loãng, trung hòa sản phẩm bằng dung dịch
NaOH dư lại cho tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư thu được 19,44 gam Ag. Tính khối lượng
saccarozơ có trong hỗn hợp ?
A. 10,26 gam. B. 12,825 gam. C. 20,52 gam. D. 25,65 gam.
Câu 17: Cho 5 chất hữu cơ sau cùng có M = 74 đvC : C
2
H
5
COOH (2); HOOCCHO (3); C
4
H
9
OH (4); HOCH
2
CH
2
CHO (5).
B. C
4
H
9
OH (1); CH
3
OC
3
H
7
(2); HOOCCHO (3); C
2
H
5
COOH (4); HOCH
2
CH
2
OC
3
H
7
(3); HOCH
2
CH
2
CHO (4); HOOCCHO (5).
Câu 18: Một nguyên tử X có 4 lớp electron, phân lớp có mức năng lượng cao nhất là 3d. Oxit cao
nhất có dạng XO
3
. Vậy số Z của nguyên tử là
A. 16. B. 24. C. 32. D. 26.
Câu 19: Điện phân 100 ml dung dịch A chứa đồng thời HCl 0,1M và NaCl 0,2M, với màng ngăn
xốp, điện cực trơ tới khi ở anot thoát ra 0,224 lít khí (đktc) thì ngừng điện phân. Dung dịch sau điện
phân có pH là (coi thể tích của dung dịch không thay đổi)
A. 6. B. 7. C. 12. D. 13.
Biên soạn và giảng dạy : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ
Nếu được lựa chọn lại nghề nghiệp, tôi vẫn sẽ chọn nghề mà ba mẹ đã chọn cho mình, đó là nghề dạy học.
211
Câu 20: Z là amin đơn chức chứa 23,73% nitơ. Cho các đồng phân của Z tác dụng với dung dịch
H
2
SO
4
, có thể có tối đa mấy loại muối được tạo ra ?
A. 4. B. 6. C. 8. D. 7.
COOC
2
H
4
Cl và CH
2
ClCOOCH
2
CH
3
.
B. CH
3
COOCHClCH
3
và CH
2
ClCOOCH
2
CH
3
.
C. CH
2
ClCOOC
2
H
5
và CH
hợp Cu + Fe. Giá trị của m là
A. 17 gam. B. 18 gam. C. 19 gam. D. 20 gam.
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 1 ancol no đơn chức, mạch hở. Sản phẩm cháy cho từ từ qua bình đựng
dung dịch Ca(OH)
2
, thấy khối lượng bình tăng 20,4 gam đồng thời có 10 gam kết tủa. Đun sôi dung
dịch còn lại thấy sinh ra thêm 10 gam kết tủa nữa. Ancol có công thức là
A. CH
3
OH. B. C
2
H
5
OH. C. C
3
H
7
OH. D. C
4
H
9
OH.
Câu 24: Để nhận biết 4 oxit : MnO
2
, Ag
2
O, CuO, Fe
3
O
4
3
.
C. HCOOC
3
H
7
và CH
3
COOC
3
H
5
. D. HCOOC
4
H
9
và C
2
H
5
COOC
2
H
5
.
Câu 26: Cho 18,5 gam hỗn hợp Z gồm Fe, Fe
3
O
4
tác dụng với 400 ml dung dịch HNO
2
; CuCl
2
. B. FeCl
3
; CuCl
2
; FeCl
2
.
C. AgNO
3
; Fe(NO
3
)
2
; HNO
3
. D. HNO
3
; Fe(NO
2
)
2
; Fe(NO
3
)
3
.
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp C
dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch Y, cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Y sau đó làm
khô thu được 3,68 gam muối khan. Công thức phù hợp của X là
A. CH
3
CH(NH
2
)COOH. B. NH
2
CH
2
COOH.
C. NH
2
(CH
2
)
4
COOH. D. CH
3
CH
2
CH(NH
2
)COOH.
Câu 30: Trong các công thức sau, công thức nào có thể là este : C
2
H
4
O
2
2
. D. 7,8 gam K ; 6,5 gam Zn ; 1,12 lít H
2
.
Câu 32: 0,04 mol Mg tan hết trong HNO
3
sinh ra 0,01 mol khí X là sản phẩm khử duy nhất. X là
A. N
2
. B. N
2
O. C. NO. D. NO
2
.
Câu 33: Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau :
1) KCl 2) Na
2
CO
3
3) CuSO
4
4) CH
3
COONa
5) Al
2
(SO
4
)
3
trong dung dịch X là
A. 9,48%. B. 10,26%. C. 8,42%. D. 11,2%.
Câu 36: Khử m gam hỗn hợp X gồm Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
cần vừa đủ 0,32 mol H
2
thu được 12,88 gam
Fe, các oxit đã phản ứng hết. Giá trị của m là
A. 15 gam. B. 18 gam. C. 20 gam. D. 25 gam.
Câu 37: Nung hỗn hợp N
2
và H
2
trong bình kín có xúc tác, rồi đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp
suất khí trong bình
A. không thay đổi. B. tăng. C. giảm. D. tăng hoặc giảm.
Câu 38: Thủy phân hoàn toàn 10 gam 1 loại chất béo cần 1,2 gam NaOH, Từ 1 tấn chất béo trên
đem nấu với NaOH thì lượng xà phòng nguyên chất có thể thu được là
A. 1028 kg. B. 1038 kg. C.1048 kg. D. 1058 kg.
Câu 39: Có 2 ancol X, Y. Khi đốt cháy cùng 1 số mol mỗi ancol đều thu được CO
2
và H
2
O với tỉ lệ
-
€
AlO
2
-
+ 2H
2
O. Trong công nghiệp, để thu được nhiều
kết tủa Al(OH)
3
người ta cần chọn cách nào ?
A. Thêm dung dich NaOH vào. B. Pha loãng hỗn hợp bằng nước.
C. Thêm chất xúc tác. D. Tăng áp suất.
Câu 42: Oxi hóa C
2
H
5
OH bằng CuO nung nóng, thu được hỗn hợp chất lỏng gồm CH
3
CHO,
C
2
H
5
OH dư và H
2
O có M = 40 đvC. Hiệu suất phản ứng oxi hóa là
A. 25%. B. 35%. C. 45%. D. 15%.
Câu 43: Chất X là 1 anđehit mạch hở chứa a nhóm chức anđehit và b liên kết C=C ở gốc
4
thì khối lượng muối được
tạo ra là
A. 16,1 gam. B. 8,05 gam. C. 13,6 gam. D. 7,42 gam.
Câu 45: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A. Cho glucozơ và fructozơ vào dung dịch AgNO
3
/NH
3
(t
o
) xảy ra phản ứng tráng bạc.
B. Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với hiđro sinh ra cùng 1 sản phẩm.
C. Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với Cu(OH)
2
tạo ra cùng một loại phức đồng.
D. Glucozơ và fructozơ có công thức phân tử giống nhau.
Câu 46: Chất A là một amino axit mà phân tử không chứa thêm loại nhóm chức nào khác. Thí
nghiệm cho biết 100 ml dung dịch 0,2M của chất A phản ứng vừa hết với 160 ml dung dịch NaOH
0,25M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng này thì được 3,82 gam muối khan.Vậy khi đốt cháy hoàn
toàn 1 lượng chất A như trên thì sẽ thu được bao nhiêu gam nước ?
A. 1,62 gam. B. 1,8 gam. C. 3,24 gam. D. 2,43 gam.
Câu 47: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Phân ure có công thức là (NH
4
)
2
CO
3
.
5
38,15%.
B. CH
3
COOCH
3
66,67% và CH
3
COOC
2
H
5
33,33%.
C. HCOOCH
3
66,67% và HCOOC
2
H
5
33,33%.
D. CH
3
COOCH
3
61,85% và CH
3
COOC
2
H
5
trước phản ứng là
A. 0,1M. B. 0,15M. C. 0,2M. D. 0,25M.
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Cho các chất : HCN, H
2
, dung dịch KMnO
4
, Br
2
/CH
3
COOH. số chất phản ứng được với
(CH
3
)
2
CO là
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 52: Phản ứng nào dưới đây không xảy ra ?
A. KMnO
4
+ SO
2
+ H
2
O B. Cu + HCl + NaNO
3
.
C. Ag + HCl + Na
2
2
OH. D. HOOCCH
2
CH(OH)CH
2
CH
3
.
Câu 55: Cho sơ đồ chuyển hóa :
C
2
H
4
2
Br+
→
X
1
NaOH+
→
X
2
o
CuO, t+
→
X
3
OH, OHC-CHO.
Câu 56: Cho các chất : amoniac (1), anilin (2), p- nitroanilin (3), p- metylanilin (4), metylamin (5),
đimetylamin (6). Hãy chọn sự sắp xếp các chất trên theo thứ tự lực bazơ tăng dần.
A. (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6). B. (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6).
C. (2) < (3) < (1) < (4) < (5) < (6). D. (3) < (1) < (2) < (4) < (5) < (6).
Câu 57: Cho cân bằng hóa học sau : N
2
+ 3H
2
€
2NH
3
∆H > 0
Khi áp suất tăng lên 3 lần thì tốc độ phản ứng thuận sẽ thay đổi như thế nào ?
A.Tăng 9 lần. B. Tăng 81 lần. C. Tăng 32 lần. D. Tăng 16 lần.
Biên soạn và giảng dạy : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ
Nếu được lựa chọn lại nghề nghiệp, tôi vẫn sẽ chọn nghề mà ba mẹ đã chọn cho mình, đó là nghề dạy học.
215
Câu 58: Câu nào sau đây không đúng ?
A. Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm (t
o
) sẽ cho 1 hỗn hợp các α- amino axit.
B. Phân tử khối của 1 amino axit (gồm 1 chức NH
2
và 1 chức COOH) luôn luôn là số lẻ.
C. Các amino axit đều tan trong nước.
?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Biên soạn và giảng dạy : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ
Nếu được lựa chọn lại nghề nghiệp, tôi vẫn sẽ chọn nghề mà ba mẹ đã chọn cho mình, đó là nghề dạy học.
216
ĐỀ SỐ 35
2
. D. O
2
, H
2
S, SO
2
.
Câu 2: Cho các chất và ion sau : Cl
-
, MnO
4
-
, Al
3+
, SO
2
, CO
2
, NO
2
, Fe, Fe
2+
, S, Cr
2+
. Dãy gồm tất cả
các chất và ion vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là
A. SO
2
, CO
, S, NO
2
, Al
3+
.
Câu 3: Cho 0,1 mol ankan A tác dụng hết với tối đa 28,4 gam khí Cl
2
. Công thức phân tử của A là
A. C
2
H
6
. B. C
4
H
10
. C. CH
4
. D. C
3
H
8
.
Câu 4: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc với nhau trực tiếp : Fe và Pb ; Fe và Zn ; Fe và
Sn ; Fe và Ni ; Fe và Cu. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong
đó Fe bị phá hủy trước là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
Câu 5: Một loại mùn cưa chứa 60% xenlulozơ được dùng làm nguyên liệu để điều chế ancol etylic.
Biết hiệu suất của quá trình là 70%. Khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml. Từ 1
tấn mùn cưa trên điều chế được thể tích cồn 70
B
có
cùng
công
thức
phân
tử
C
5
H
12
tác
dụng
với
Cl
2
theo
thì
cho
4
dẫn
xuất.
Tên
gọi
của
A
và
B
lần
lượt
là
A.
(đktc).
Giá trị của V là
A. 6,72 lít. B. 9,632 lít. C. 4,48 lít. D. 6,608 lít.
Câu 9: Trong công nghiệp, amoniac được tổng hợp theo phản ứng sau :
N
2
(k) + 3H
2
(k)
€
2NH
3
(k) ∆H
= – 92,00 kJ
Để tăng hiệu suất tổng hợp amoniac cần
A. giảm nhiệt độ của hỗn hợp phản ứng.
B. tăng nhiệt độ và giảm áp suất của hỗn hợp phản ứng.
C. duy trì nhiệt độ thích hợp và tăng áp suất của hỗn hợp phản ứng.
D. giảm nhiệt độ và tăng áp suất của hỗn hợp phản ứng.
Biên soạn và giảng dạy : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ
Nếu được lựa chọn lại nghề nghiệp, tôi vẫn sẽ chọn nghề mà ba mẹ đã chọn cho mình, đó là nghề dạy học.
217
Câu 10: Chia m gam hỗn hợp gồm Al và Na làm hai phần bằng nhau :
- Phần 1 cho vào nước dư thu được 13,44 lít khí (đktc).
. Cho luồng khí NH
3
đến dư đi qua dung dịch X thu
được kết tủa Y. Nung Y đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z. Cho luồng khí H
2
dư đi qua
Z nung nóng sẽ thu được chất rắn
A. Zn và Al
2
O
3
. B. Al và ZnO. C. ZnO và Al
2
O
3
. D. Al
2
O
3
.
Câu 13: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO
2
(đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 0,4M và
Ba(OH)
2
0,05M được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 5,0 gam. B. 4,925 gam. C. 9,85 gam. D. 19,7 gam
Câu 14: Có 5 mẫu kim loại Ag, Mg, Fe, Zn, Ba. Chỉ dùng một hóa chất nào dưới đây có thể nhận
biết được cả 5 mẫu kim loại đó ?
A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch H
H
5
; C
2
H
5
NH
2
.
C. HCOONH
3
C
2
H
3
; C
2
H
3
NH
2
. D. CH
3
COONH
3
CH
3
; CH
3
NH
N. D. C
3
H
7
N và C
4
H
9
N.
Câu 18: Cho bột than vào hỗn hợp gồm 2 oxit Fe
2
O
3
và CuO đun nóng ở nhiệt độ cao để cho phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2 gam hỗn hợp 2 kim loại và 0,56 lít khí CO
2
(đktc). Khối lượng của
2 oxit ban đầu là
A. 1,5 gam. B. 2,4 gam. C. 1,2 gam. D. 2,8 gam.
Câu 19: Cho dãy các chất C
2
H
3
Cl, C
2
H
4
, C
2
H
2
O
2
.
C. CH
2
O và C
2
H
4
O. D. C
2
H
4
O và C
2
H
2
O
2
.
Biên soạn và giảng dạy : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ
Nếu được lựa chọn lại nghề nghiệp, tôi vẫn sẽ chọn nghề mà ba mẹ đã chọn cho mình, đó là nghề dạy học.
218
Câu 21: Cho hỗn hợp A gồm 0,2 mol Mg và 0,3 mol Fe phản ứng với V lít dung dịch HNO
3
1M
thu được dung dịch B và hỗn hợp khí C gồm 0,05 mol N
2
2
COOH.
C. CH
3
CH
2
CH(NH
2
)COOH. D. CH
3
CH(NH
2
)COOH.
Câu 24: Chọn câu đúng trong các câu sau :
A. Phương pháp chung để điều chế ancol no, đơn chức bậc 1 là cho anken cộng nước.
B. Đun nóng ancol metylic với H
2
SO
4
đặc ở 170
o
C thu được ete.
C. Ancol đa chức hòa tan Cu(OH)
2
tạo thành dung dịch màu xanh.
D. Khi oxi hóa ancol no, đơn chức thì thu được anđehit.
Câu 25: Cho phản ứng : Cu + HNO
3
→
2
, AlCl
3
. Số chất khi tác dụng với
dung dịch NaAlO
2
thu được Al(OH)
3
là
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
Câu 27: Cho 0,05 mol chất X tác dụng hết với dung dịch Br
2
thu được chất hữu cơ Y ; khối lượng
dung dich Br
2
tăng lên 2,1 gam. Thủy phân chất Y được chất Z không có khả năng hòa tan
Cu(OH)
2
. Chất X là
A. propen. B. xiclopropan. C. axit fomic. D. ancol etylic.
Câu 28: Cho ancol X tác dụng với axit Y được este E. Làm bay hơi 8,6 gam E thu được thể tích hơi
đúng bằng thể tích của 3,2 gam O
2
(đo ở cùng điều kiện). Biết M
X
> M
Y
. Công thức cấu tạo của E là
A. HCOOCH=CHCH
3
. B. Cu(NO
3
)
2
, LiNO
3
, KNO
3
.
C. Zn(NO
3
)
2
, KNO
3
, Pb(NO
3
)
2
.
D. Hg(NO
3
)
2
, AgNO
3
, KNO
3
.
2
-CH
2
-. D. -CH
2
-CH
2
-CH
2
-.
Câu 31: Hòa tan 7,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2 trong V lít dung
dịch HNO
3
1M (lấy dư 10% so với lượng phản ứng) thu được dung dịch Y và 7,616 lít hỗn hợp khí
(đktc) Z gồm NO và NO
2
nặng 14,04 gam. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan. Giá trị
của V và m là
A. V = 1,88 lít ; m = 52,5 gam. B. V = 1,188 ml ; m = 52,2 gam.
C. V = 52,2 ml ; m = 1,188 gam. D. V = 1,188 lít ; m = 52,5 gam.