K thi: KIM TRA KIN THC HC K I
Mụn thi: VT Lí
001: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Khái niệm cờng độ hiệu dụng của dòng điện đợc xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.
B. Khái niệm cờng độ hiệu dụng của dòng điện đợc xây dựng dựa vào tác dụng hoá học của dòng điện.
C. Khái niệm cờng độ hiệu dụng của dòng điện đợc xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện.
D. Khái niệm cờng độ hiệu dụng của dòng điện đợc xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện.
002: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kỳ T = 1s. Năng lợng dao động E = 20mJ. Vật có khối lợng m = 800
g, cho
2
= 10. Biên độ của vậtcó giá trị
A. 2,5
2
cm B. 5 cm C. 2
2
cm D. 2,5 cm
003: Một con lắc lò so dao độngđiều hoà xungquanh vị trí cân bằng O giữa hai biên B và B. Độ cứng của lò xo k = 250
N/m, vật m = 100g, biên độ dao động A = 12cm. Chọn gốc tyọa độ là vị trí cân bằng. Chọn gốc thời gianlà lúc vật qua
vị trí cân bằng O và về phí B. Quãng đờng mà vật đi đợc trong thời gian t =
12
s là
A. 102 cm B. 6 cm C. 90 cm D. 54 cm
004: Một con lắc đơn gồm dây treo dài l = 0,5 m và quả cầu kim loại có khối lợng m = 0,040 kg, tích điện dơng q =
8.10
-5
C đợc đặt tại nốic gia tốc trọng trờng g = 7,79 m/s
2
và trong điện trờng
E
ur
= +
ữ
C.
5 2 sin 2 ( )
2
x t cm
= +
ữ
D.
5sin 2 ( )
4
x t cm
=
ữ
006: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về bớc sóng ?
A. Bớc sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một đờng truyền sóng mà dao động cùng pha với
nhau.
B. Bớc sóng là quãng đờng mà sóng truyền đi trong 1 s.
1
d d
=
D. (d
2
- d
1
) =
009: Cho đoạn mạch điện chỉ chứa tụ điện C, hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức
u =
200 2 sin(100 )( )t V
, cờng độ hiệu dụng I = 1(A). Biểu thức cờng độ dòng điện qua tụ điện là
A. i =
)(
2
100sin2 At
+
B. i =
2
100sin
2
1
At
+
010: Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều
u =
200sin(100 )( )t V
. Biết R = 50,
4
10
2
C F
=
,
1
2
L H
10
2
C F
=
, ghép song song. D.
4
0
10
C F
=
, ghép nối tiếp.
011: Một máy phát điện xoay chiều có công suất P
đm
= 1000 kW. Dòng điện do nó phát ra, sau khi tăng thế, đợc truyền
đi xa bằng một đờng dây có điện trở R = 20. Nếu hiệu điện thế đa lên đờng dây là U = 100 kV thì công suất hao phí
P
hp
sẽ là
A. 2 kW. B. 1,2 kW. C. 2,5 kW. D. 20 kW.
012: Cho mạch điện nh hình vẽ. Cờng độ dòng điện qua mạch là
i = I
0
sint (A). Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch là u = U
0
sin (t + ) (V).
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
( )L H
=
C.
2
L
=
(H) D.
2
L
=
(H)
014: Một máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có 4 cặp cực từ, phần ứng có hai cuộn dây ghép nối tiếp. Suất
điện động hiệu dụng do máy phát sản ra là E = 1100(V) và tần số bằng 50(Hz). Cho biết từ thông cực đại qua mỗi vòng
dây là
0
= 25.10
-3
(Wb)Số vòng dây trong mỗi cuộn dây của phần ứng là:
A. N = 100 vòng. B. N = 200 vòng. C. N = 140 vòng. D. N = 300 vòng.
015: Điều nào là sai khi nói về máy phát điện xoay chiều ba pha?
A. Phần cảm của máy phát điện xoay chiều ba pha gồm ba nam cham điện giống nhau, có trục lệch nhau 120
0
.
B. Dòng điện xoay chiều ba pha do máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra.
C. Máy phát in xoay chiều ba pha tạo ra ba suất điện động có cùng biên độ, tần số nhng lệch pha nhau một góc
120
0
1
10
6
t
(C)
C
C. q = 3.10
-12
sin
8
1
10
6
t
(C) D. q = 3,5.10
-12
sin
8
1
10
6
t
(C)
018: Một khung dây dao động có độ tự cảm L = 0,5H và điện dung của tụ C = 5.10
-6
F . Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu
bant tụ điện là 15 V. ở thời điểm U = 10V thì năng lợng từ trờng là
A. 31,25.10
-6
J. B. 37,5.10
0)
1
(
=
C
L
thì phát biểu nào sau đây là sai?
A. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần đạt cực đại
B. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần bằng tổng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây và
hai đầu tụ điện.
C. Công suất toả nhiệt trên điện trở R đạt cực đại.
D. Cờng độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch có giá trị cực đại.
025: [<br>]
Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử X và Y mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch một
hiệu điện thế xoay chiềucó giá trị hiệu dụng là U thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu phần tử X là
3
U,
giữa hai đầu phần tử Y là 2U. Hai phần tử X và Y tơng ứng là
A. tụ điện và cuộn dây không thuần cảm B. cuộn cảm và điện trở thuần
C. tụ điện và cuộn dây thuần cảm. D. tụ điện và điện trở thuần
026: [<br>]
Cho đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm
L =
H
2
, tụ điện có điện dung C =
F
4
t
+
ữ
( x: cm; t: s). Biên độ, tần số, chu kỳ, pha ban đầu
của dao động điều hoàlần lợt là:
A. A = 6 cm. f = 1 Hz, T = 1 s,
4
=
. B. A = 6 cm. f = 2 Hz, T = 0,5 s,
4
=
.
C. A = 6
2
cm. f = 1 Hz, T = 1 s,
4
=
. D. A = 6
2
(cm).
C. x = 10 sin
20
2
t
+
ữ
(cm). D. x = 7,5 sin
20
2
t
ữ
(cm).
032: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ ở mặt biển. Chu kỳ dao động của con lắc là 2s. Đa đồng hồ lên cao 640 m.
Xem nhiệt độ không đổi. Khi nói về sai số đồng hồ trong một ngày đêm thì kết luận nào sau đây là đúng ?
A. Nhanh 8,64 s. B. Nhanh 17,28 s. C. Nhanh 4,32 s. D. Chậm 17,28 s.
033: Trong một môi trờng đàn hồi vận tốc truyền dao động là 60cm/s.Ngời ta gây ra dao động ở O và thấy phơng trình
dao động ở điểm M cách O 45 cm có dạng x
M
= 2sin3t ( cm) thì phơng trình dao động ở O là:
A.
0
ữ
. D.
0
2sin 3 ( )
4
x t cm
=
ữ
034: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ ở một nơi trên mặt biển có g = 10 m/s
2
và nhiệt độ 20
0
C. Thanh treo con lắc
làm bằng kim loại có hệ số nở dài = 1,85.10
-5
K
-1
. Chu kỳ dao động con lắc là 2 s. Đem đồng hồ đến một nơi có nhiệt
độ 40
0
C thì trong một ngày đêm đồng hồ sẽ chạy
A. Chậm 15,98 s. B. Nhanh 15,98 s. C. Đúng giờ. D. Chậm 31,97 s.
035: Một con lắc đơn có dây treo dài l = 1m. Trên đờng thẳng đứng đi qua O, O
ngời ta đóng một cây đinh tại vị trí I, IO = 0,5 m sao cho đinh chặn một bên của
dây treo ( Hình 1.2). Chu kỳ của con lắc là
0
= 64 kHz. C. f
0
= 4 kHz. D. f
0
= 8 kHz.
039: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh có độ tự cảm của cuộn dây là L = 1,7àH, điện dung của tụ điện C 6 àF.
Muốn mạch thu đợc sóng có bớc sóng = 2,2 km, cần mắc thêm một tụ điện C nh thế nào so với C ?
A. Mắc thêm C song song. B. Mắc thêm C nối tiếp.
C. Mắc song song thêm cuộn L. D. Mắc song song thêm tụ C hoặc cuộn L.
040: Một tụ điện xoay chiều có điện dung biến thiên liên tục và tỷ lệ thuận góc xoay từ 5 pF đến 365pF khi góc xoay
của tụ tăng từ 0
0
đến 180
0
. Tụ đợc mắc nối tiếp với một cuộn dây có điện trở 10
-2
và hệ số tự cảm L = 2àF làm
thành một mạch chọn sóng. Mạch đợc duy trì với hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ điện là 1àV.
Muốn bắt đợc sóng có bớc sóng = 30 m phải đặt tụ xoay ở vị trí nào ? lấy
2
= 10.
A. 60
0
. B. 63,5
0
.
C. 122
0
. D. Không có vị trí nào phù hợp.
=
ữ
.
C.
5sin 100 ( )
6
i t A
=
ữ
. D.
5sin 100 ( )
6
i t A
= +
ữ
.
042: Cho mạch điện chỉ cha tụ điện C, hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u = 200
2 sin(100 )( )t V
, cờng độ hiệu
dụng I = 1(A). Biểu thức cờng độ dòng điện qua tụ điện l
=
ữ
. D.
1
sin 100 ( )
2
2
i t A
= +
ữ
.
043: Cho mạch điện nh hình vẽ ( Hình 1.3).
Có điện trở R = 200
6
(), cuộn dây thuần cảm
2
2 ( )L H
R
=
. Cờng độ dòng điện tức thời qua mạch có biểu thức
2
sin 100 ( )
2 3
i t A
.
C.
5
200sin 100 ( )
6
L
u t V
=
ữ
. D.
200 2 sin 100 ( )
6
L
u t V
= +
ữ
.
044: Chiếu một tia sáng đến gơng phẳng với góc tới 30
0
( Hình 1.4) . Để có tia tới S 30
0