KIEM TRA TRAC NGHIEM -On tap cuoi nam PHAN HINH HOC - Pdf 16

Họ Và Tên:
KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC 7
ÔN TẬP CẢ NĂM
Điểm Lời phê của thầy
Câu 1 Chọn câu phát biểu đúng
a) Hai góc đối đỉnh là hai góc có đỉnh chung.
b) Hai góc đối đỉnh là hai góc có cạnh chung
c) Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh góc kia
d) Hai góc đối đỉnh là hai góc có số đo bằng nhau.
Câu 2 Chọn câu phát biểu đúng
a) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
b) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
c) Hai góc không đối đỉnh thì không bằng nhau
d) Hai góc đối đỉnh thì không bằng nhau.
Câu 3 Chọn câu phát biểu đúng nhất
a) Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh góc kia được gọi là hai góc
đối đỉnh.
b) Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành hai cặp góc đối đỉnh.
c) Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành 4 góc không có điểm trong chung
d) Cả a, b, c đều đúng
Câu 4 Chọn câu trả lời đúng
Vẽ hai đường thẳng zz’ và tt’ cắt nhau tại O, trong đó zÔt = 70
0
, khi đó:
a) Số đo của góc z’Ôt’ bằng 110
0
b) Số đo của góc zÔt’ bằng 100
0
c) Số đo của góc z’Ôt’ bằng 70
0
d) Số đo của góc z’Ôt bằng 70

đó:
a) Đường trung trục của đoạn thẳng AB cũng là đường trung trực của đoạn thẳng
MN
b) Hai đương thẳng AB và MN có hai đường trung trực phân biệt
c) Hai đoạn thẳng AB và MN có chung đường trung trực
d) Đường trung trực của đoạn thẳng AM song song với đường trung trực của đoạn
thẳng BN
Câu 10 Chọn câu trả lời đúng.
Ở hình dưới cho biết đường thẳng tt’ cắt hai đường thẳng xx’, yy’ lần lượt tại A, B.
a) Hai cặp góc so le trong và
hai cặp góc so le ngoài.
b) Bốn cặp góc so le trong
c) Hai cặp góc đồng vị
d) Bốn cặp góc trong cùng phía
Câu 11 Chọn câu phát biểu đúng.
Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b
và trong các góc tạo thành có một cặp góc
so le trong bằng nhau thì:
a) Hai góc đồng vị bằng nhau
b) Hai góc so le trong còn lại không bằng nhau
c) Hai góc trong cùng phía phụ nhau
d) Cả a, b, c đều sai.
Câu 12 Chọn câu phát biểu đúng
Nếu đường thẳng p cắt hai đường thẳng m, n và trong các góc tạo thành có một cặp góc
đồng vị bằng nhau thì:
a) Mỗi cặp góc so le trong không bằng nhau
b) Mỗi cắp góc ngoài cùng phía bù nhau
c) Mỗi cặp góc trong cùng phía phụ nhau
d) Mỗi góc đồng vị còn lại bằng 90
0

31
180
ˆ
ˆ
=+ BA
c) Cả a, b, c đều đúng
Câu 15 Chọn câu trả lời đúng
Cho góc nhọn xOy và một điểm Ó. Hãy vẽ góc nhọn x’Ô’ý có O’x’//Ox và O’y’//Ox.
Khi đó:
a)
''
ˆ
'
ˆ
yOxyOx <
b)
''
ˆ
'
ˆ
yOxyOx =
c)
''
ˆ
'
ˆ
yOxyOx >
d)
0
180''

=E
b)
0
31
180
ˆˆ
=+ ED
c)
0
3
145
ˆ
=E
d)
0
44
290
ˆˆ
=+ ED
4
a
c
2 3
14
2
B
1
3b
A
p

Hình bên cho biết m // n. Khi đó thì:
a)
IKHIDE
ˆˆ
=
b)
IHKIED
ˆˆ
=
c)
KIEIHKIDE
ˆˆˆ
=+
d) Cả a, b, c đều đúng
Câu 21 Chọn câu phát biểu đúng nhất.
a) Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng
song song với nhau.
b) Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng
vuông góc với đường thẳng kia.
c) Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chúng song
song với nhau.
d) Cả a, b, c đều đúng.
Câu 22 Chọn ký hiệu đúng
Khi hai đường thẳng a, b cùng vuông góc với đường thẳng c thì ký hiệu là:
a) a ⊥ c; b // c b) a // b; b // c
c) a ≡ c; b ≡ c c) a ⊥ c; b ⊥ c
Câu 23 Chọn ký hiệu đúng.
Khi ba đường thẳng d
1;
d

1
và d
2
cùng song song với đường thẳng d
Chứng minh d
1
//d
2

Xét các câu sau:
(1) Gỉa sử d
1
cắt d
2
tại M, tức M ∈ d
1
và M ∈ d
2
. Suy ra M ∉ d (vì d
1
// d; d
2
//d)
(2) Qua điểm M nằm ngoài d, vừa có d
1
// d
2
vừa có d
2
// d (gt). Điều này trái với tiên

Câu 25 Chọn câu khẳng định sai:
Cho hình bên ta suy ra được:
a) HK // MN
b) x = 60
0
c) y = 120
0
d) a // b
Câu 26 Chọn câu trả lời đúng nhất
Cho hình bên ta suy ra được:
a) a ⊥ m; c ⊥ m
b) a // b // c
c) m không // với n
d) Cả a, b, c đều đúng
Câu 27 Chọn câu trả lời đúng
Cho hình bên, ta chứng minh được,
a) d
1
// d
2
b) p ⊥q
c)
0
1
109
ˆ
=N
d)
0
2

55
0
FC
y
b
a
120
0
M
K
NH
b
B
a
P
q
p
x
A
C
B
D
E
B
D
n
m
E
c
55

nhau trong hình vẽ là:
a)
HBA
ˆ

HAB
ˆ
b)
HAC
ˆ

HCA
ˆ
c)
CBA
ˆ

BCA
ˆ
d)
HBA
ˆ

HAB
ˆ
,
HAC
ˆ

HCA

Cho tam giác MNP Có
0
40
ˆˆ
== PN
Gọi Mx là tia phân giác của góc ngoài ở đỉnh M. Vẽ
MH ⊥ NP (H ∈ NP). Ta chứng minh được:
a) Mx ⊥ NP b) Mx ⊥ MH
c)
0
50
ˆ
=PMH
d) Mx // NP
Câu 33 Chọn câu trả lời đúng.
Cho MNP = GHK, trong đó
0
30
ˆ
=M
, HK = 7cm;
0
60
ˆ
=K
thì:
a)
0
30
ˆ

ˆ
=N
; NP = 7cm;
0
30
ˆ
=P
Câu 34 Chọn câu trả lời đúng
Cho ABC = DEF và DEF = HIK. Ta chứng minh được:
a) AB = DE; BC = IK; DF = HK
b) BC = IK;
HC
ˆ
ˆ
=
; AC = DF
c)
KA
ˆ
ˆ
=
; AB = IK;
HC
ˆ
ˆ
=
d)
ICKBHA
ˆ
ˆ

ˆ
ˆ
;
ˆˆ
;
ˆ
ˆ
===
d)Cả a, b,c đều sai
E
D
F
K
I
Câu 36 Chọn câu trả lời đúng
Cho tam giác HIK và MNP có HI = MN, HK = NP, IK = MP. Ta chứng minh được:
a)
NPMIKHPNMKIHPMNKHI
ˆˆ
;
ˆˆ
;
ˆˆ
===
b)
NPMHKIPMNKIHPNMKHI
ˆˆ
;
ˆˆ
;

CDBCDA
ˆˆ
=
(hai góc tương ứng)
(2) Do đó ACD = BCD (c.c.c)
(3) CD (cạnh chung)
AC = BC (gt)
AD = BD (gt)
(4) ACD và BCD có:
Được sắp xếp theo thứ tự là:
a) (1), (2), (3), (4)
b) (1), (3), (2), (4)
c) (4), (3), (2), (1)
d) (4), (3), (1), (2)
Câu 39 Chọn câu khẳng định sai
Hình bên cho biết MD = ND; HM = HN
Ta chứng minh được:
a) DH là tia phân giác của góc
NDM
ˆ
b)
DHNDHM
ˆˆ
=
c) MDN = MHN
d) MDH = NDH
Câu 40 Chọn câu trả lời đúng nhất
Cho hình bên, biết:
AB = CD;
ADCDAB

ˆ
=
c) NQ là tia phân giác của góc
PNM
ˆ
d) QN là tia phân giác của góc
PQM
ˆ
Câu 42 Chọn câu khẳng định đúng nhất.
Cho ABC vuông tại A, M là trung điểm cạnh BC. Ta chứng minh được:
a)
ACMBMABAMABM
ˆ
2
ˆ
;
ˆ
ˆ
==
b)
BAMCMAACMCAM
ˆ
2
ˆ
;
ˆˆ
==
c) AM =
BC
2

00
100
ˆ
;40
ˆ
== KHIHKI
b)
00
100
ˆ
;40
ˆ
== KIHHKI
N
A
M
Q
P
O
C
D
B
c)
00
40
ˆ
;100
ˆ
== KIHHKI
d) Cả a, b, c đều sai

ˆ
ˆ
>+ RSQSRQ
Câu 49 Chọn câu trả lời đúng nhất
Cho tam giác ABC có AB = 6cm; AC = 8cm; BC = 10cm. Khi đó:
a) Tam giác ABC không vuông tại B
b) Tam giác ABC không vuông tại C
c) Tam giác ABC vuông tại A
d) Cả a, b, c đều đúng
Câu 50 Chọn kết quả sai:
Cho hình bên, biết AB = AC = 1cm;
BC =
2
cm; AH ⊥ BC (H∈ BC).
Khi đó:
a) BH = CH = 2
2
cm
b)
0
45
ˆˆˆ
ˆ
==== HACHABBCACBA
c)
0
90
ˆ
=CAB
d) BH = CH =

d) Cả a, b, c đều sai
Câu 52 Chọn câu trả lời sai
Cho ABC cân tại A, Vẽ AH ⊥ BC (H∈ BC)
E và F lần lượt là trung điểm của AB và AC
Điều kiện để ABC đã cho là  đều:
a) BF = CE
b)
0
60
ˆ
=CAB
hoặc
0
60
ˆ
=CBA
c) AB = BC hoặc AC = BC
1
A 1
C
H
B
4
4
E
I
K
H
7
5

b)
ACB
ˆˆ
ˆ
>>
c)
ABC
ˆ
ˆ
ˆ
<<
d)
CAB
ˆˆ
ˆ
<<
Câu 55 Chọn câu khẳng định đúng
Cho tam giác DEF có
00
70
ˆ
;50
ˆ
== FD
. Khi đó:
a) DE < DF < EF b) DE > DF > EF
c) DE > EF > DF d) EF < DE < DF
Câu 56 Chọn câu khẳng định đúng
Cho tam giác MPQ có MP < MQ, Vẽ MH ⊥ PQ (H ∈ PQ) Ta có:
a) HP = HQ

B
Câu 59 Chọn câu khẳng định đúng
Cho tam giác ABC, M là một điểm nằm trong tam giác.
Gọi O là giao điểm của tia BM và cạnh AC
Ta chứng minh được:
a) MA + MB > OA + OB
b) CA + CB < OA + OB
c) MA + MB < CA + CB
d) MA + MC = BA + BC
Câu 60 Chọn câu khẳng định đúng
Cho tam giác ABC, các đường trung tuyến AD, BE, CF cùng đi qua điểm G. Khi đó:
a)
3
2
===
FC
GC
EB
GB
DA
GA
b)
2
1
===
GF
GC
GE
GB
GD

3
2
độ dài đường phân giác đi qua đỉnh ấy.
d) Ba đường phân giác của một tam giác cùng đi qua một điểm. Điểm này cách đề 3
cạnh của tam giác đó.
Câu 63 Chọn câu khẳng định đúng
Trong một tam giác thì:
a) Trọng tâm là điểm chung của ba đường phân giác.
b) Điểm cách đều ba đỉnh là điểm chung của ba đường trung trực
c) Trực tâm là điểm chung của ba đường trung tuyến
A
DA
CB
a
cb
d) Điểm (nằm trong tam giác) cách đều ba cạnh là điểm chung của ba đường cao.
ĐÁP ÁN
Câu A B C D
1 X
2 X
3 X
4 X
5 X
6 X
7 X
8 X
9 X
10 X
11 X
12 X

43 X
44 X
45 X
46 X
47 X
48 X
49 X
50 X
51 X
52 X
53 X
54 X
55 X
56 X
57 X
58 X
59 X
60 X
61 X
62 X
63 X


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status