Đề kiểm tra trắc nghiệm thi thử TN năm 2011 doc - Pdf 19

Đề kiểm tra trắc nghiệm thi thử TN năm 2011
(Sắp xếp lại theo thứ tự từ chương 1 đến chương 4)
Câu 3: Trong dđđh, vận tốc tức thời biến đổi
A.cùng pha với li độ B.ngược pha với li độ
C.sớm pha
4

so với li độ D.lệch pha
2

so với li độ*
Câu 11: Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng , đầu trên cố định , đầu dưới gắn vật. Gọi độ
giãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là

l. Cho con lắc d đ đ h theo phương thẳng đứng với biên độ là
A(A>

l). Lực đh của lò xo có độ lớn nhỏ nhất trong quá trình d đ là
A.F = 0 * B.F = k(A -

l) C.F = k

l D.F = kA
Câu 12: Một vật thực hiện đồng thời hai d đ đ h cùng phương có các phương trình d đ là x
1
= 5sin(10

t)
(cm) và x
2
= 5sin(10

)(cm)
Câu 14: Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160N/m.Vật d đ đ h
theo phương thẳng đứng với biên độ 10cm. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng có độ lớn là
A.6,28(m/s) B.4(m/s) C.0(m/s) D.2(m/s)*
Câu 15: Con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g, d đ đ h với
biên độ A = 6 cm. Chọn gốc thời gian t= 0 lúc vật qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi được trong
10

s
đầu tiên là A.6cm B. 12cm C. 9cm D. 24cm*
Câu 17: Nếu chọn gốc toạ độ trùng với vị trí cân bằng thì ở thời điểm t, biểu thức quan hệ giữa biên độ
A(hay x
m
), li độ x, vận tốc v và tần số góc

của chất điểm d đ đ h là
A. A
2
= x
2
+
2

v
2
B. A
2
= v
2
+

2
1
l
g

B. T= 2

m
k
C. T=
k
m

2
1
D. T= 2
g
l

*
Câu 22: Cơ năng của một chất điểm d đ đ h tỷ lệ thuận với
A.bình phương biên độ dao động * B.biên độ dao động
C.li độ của d động D. chu kỳ dao động
Câu 25: Trong d đ của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là sai?
A.Biên độ d đ cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn*
B.Tần số d đ cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn
C.Tần số d đ riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ d động
D.Lực cản của môi trường là nguyên nhân làm cho d đ tắt dần
Câu 29: Tại cùng một vị trí địa lý, hai con lắc đơn có chu kỳ d đ riêng lần lượt là T
1

C. một phần tư bước sóng D. một nửa bước sóng*
Câu 4: Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi, với hai đầu dây đều là nút sóng thì
A.chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng* B.bước sóngbằng một số lẻ lần chiều dài
dây
C.chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng D. bước sóng luôn luôn đúng bằng chiều dài
dây
Câu 10: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 0,2m/s, chu kỳ d động T
= 10s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây d đ ngược pha nhau là
A. 1,5m B. 0,5m C. 2m D . 1m*
Câu 28: Một sóng cơ học truyền dọc theo trục ox có phương trình u = 28cos(20x – 2000t)(cm) , trong đó x
là toạ độ được tính bằng mét(m), t là thời gian được tính bằng giây(s). Vận tốc của sóng là
A. 314m/s B. 331m/s C. 334m/s D.100m/s*
Câu 38: Một dây đàn có chiều dài L , hai đầu cố định . Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là
A. L/2 B. L/4 C. L D. 2L*
Câu 39: Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha , những điểm d đ với
biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn với k = 0,

1,

2, . . . có giá trị là
A. d
2
– d
1
= 2k

B. d
2
– d
1

3
10

F mắc nối
tiếp. Nếu bthức của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là u
c
= 50
2
sin(100

t -
4
3

)(V) thì biểu thức của
cường độ dòng điện trong mạch là
A. i = 5
2
sin(100

t)(A) B. i = 5
2
sin(100

t -
4

)(A) *
C. i = 5
2

sin(

t +

). Cường độ hdụng của d điện trong
mạch là
A. I =
2
0
I
* B. I = 2I
0
C. I =
2
0
I
D. I = I
0
2

Câu 18: Trong hệ thống truyền tải d điện ba pha đi xa theo cách mắc hình sao thì
A.dòng điện trong mỗi dây pha đều lệch pha
3
2

so với hđthế giữa dây pha đó và dây trung hoà
B.cường độ d điện trong dây trung hoà luôn luôn bằng 0
C.cường độ hiệu dụng của d điện trong dây trung hoà bằng tổng các cđộ hiệu dụng của các d điện
trong ba dây pha
D.hđthế hdụng giữa hai dây pha lớn hơn hđthế hdụng giữa một dây pha và dây trung hoà*

1
=

3
10

F
C.R=40

&C
1
=

3
10.2

F D.R =50

&C
1
=

3
10.2

F

Câu 26: Cho đmạch xchiều R,L,C nối tiếp.Cuộn dây thuần cảm có đọ tự cảm thay đổi được . Điện trở
thuần R = 100


F B.R=
3
50

&C=

5
10
3
F *
C.R=
3
50

&C=

4
10

F D.R=50
3

&C=

5
10
3
F
Câu 35: Trong các dụng cụ tiêu thụ điện như quạt, tủ lạnh, động cơ, người ta nâng cao hệ số công suất
nhằm


H B.

2
10
3
H * C. 5.10
-4
H D.
500

H
Câu 24: Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với chu kỳ T .Năng
lượng điện trường ở tụ điện
A.biến thiên điều hoà với chu kỳ T/2* B. biến thiên điều hoà với chu kỳ 2T
C. không biến thiên điều hoà theo thời gian D. biến thiên điều hoà với chu kỳ T
Câu30: Trong mạch d đ đ từ LC, nếu điện tích cực đại trong mạch là Q
0
& cđ d đ cực đại trong mạch là I
0

thì chu kỳ dao động đ từ trong mạch là A. T = 2
0
0
I
Q

* B. T = 2

LC C. T= 2

D. W =
C
Q
2
2
0
*


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status