Phơng pháp trắc nghiệm khách quan
Có nhiều phơng pháp trắc nghiệm để kiểm tra kết quả học tập, trong đó
phơng pháp trắc nghiệm khách quan có nhiều u điểm nhất.
Câu hỏi trắc nghiệm khách quan chỉ đạt yêu cầu kiểm tra khi câu hỏi
gồm 4 hay 5 câu trả lời, trong đó phải có:
- 2 đến 3 câu gần đúng.
- 1 đến 2 câu thuộc vùng hay sai sót của học sinh và tất nhiên chỉ có 1
câu đúng nhất.
Ví dụ 1: Đốt cháy m gam một hợp chất hữu cơ X ta chỉ thu đợc CO
2
và H
2
O với số mol H
2
O > số mol CO
2
thì công thức phân tử của X có
dạng:
A. C
x
H
y
O
z
B. C
x
H
y
O
z
, z 0; x,y > 0 C. C
Ta thấy A, B, C cả 3 câu này đều đúng. Nhng ta không thể chỉ chọn
A, chỉ chọn B hay chỉ chọn C mà phải chọn cả A, B, C nên câu D là câu
đúng nhất.
Ví dụ 3:
Tìm câu phát biểu sai:
A. C
n
H
2n +2
, n 1 là công thức phân tử của dãy ankan.
B. Anđehit đơn chức no có công thức phân tử tổng quát là:
C
n
H
2n
O, n 1.
C. C
n
H
2n
luôn luôn là công thức phân tử của dãy anken.
D. Dãy đồng đẳng của ankin có công thức tổng quát C
n
H
2n -2
, n 2.
E. Trong A, B, C, D phải có một câu sai.
Nhận xét:
A. Đúng.
B. Đúng vì là phát biểu thuận, nếu phát biểu ngợc lại thì là câu gần
6
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
E. Tất cả đều sai.
Nhận xét: Rõ ràng là B đúng, 4 câu kia đều sai vì Z 11.
Ví dụ 2: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất:
A. Rợu no đơn chức có công thức phân tử C
n
H
2n + 2
O, n 1.
B. Ete no đơn chức có công thức phân tử C
n
H
2n + 2
O, n 2.
C. C
n
H
2n
O
2
(1)
M + nHCl = MCl
n
+
n
2
H
2
(2)
2
R + pHCl = RCl
p
+
p
2
H
2
(3)
áp dung định luật bảo toàn khối lợng khối lợng, ta có:
m
kim loại
+ m
HCl
= m
muối clorua
+ m
khí hiđro
Theo phơng trình phản ứng (1,2 3) ta có: n
HCl
= 2
n
khí hiđro
= 2
ì
0,075 = 0,15 mol.
m
muối clorua
= m
kim loại
+ m
ion clorua
= 2,17 + 2
ì
0,15
ì
35,5 = 7,495g
Vậy ta chọn E.
Nếu chọn phơng pháp đặt ẩn, ghép ẩn số, giải hệ... cũng tìm ra kết quả
tơng tự nhng phức tạp, mất nhiều thời gian.
Với những u điểm đã đợc thừa nhận, trong thời gian tới, trắc nghiệm
sẽ là một phơng pháp đợc dùng phổ biến hơn trong đánh giá kết quả học
tập và tuyển sinh. Tuy nhiên, việc ra câu hỏi trắc nghiệm đạt yêu cầu về
kiểm tra, đánh giá kết quả không phải là đơn giản. Ngoài dữ kiện, ngôn
ngữ của đề thi phải tờng minh, trong sáng và chính xác. Những câu hỏi
mập mờ, sai ngữ pháp phải đợc loại bỏ. Những yêu cầu khó khăn đó đòi
hỏi ngời ra đề thi phải có kiến thức vừa bao quát, vừa sâu sắc và có kinh
nghiệm trong giảng dạy.
Đối với học sinh, muốn chọn đợc câu trả lời đúng trong thời gian ngắn
nhất, cần phải đạt đợc các yêu cầu sau:
-Phải hiểu thật kĩ các kiến thức đã học. Tránh lối học thuộc lòng, học
Tên đúng theo danh pháp của chất trên là:
A. 1-brom-5-propyl hexanol-5 B. 6-brom-2-propyl hexanol-2
C. 1-brom-5-metyl octanol-5 D. 8-brom-4-metyl octanol- 4
Câu 2:
Công thức phân tử nào dới đây biểu diễn nhiều hợp chất ?
1. C
2
H
3
Cl 2. C
2
H
6
O 3. C
2
F
2
Br
2
4. CH
2
O
2
A. 2 và 4 B. 1,2 và 3 C. 2 và 3 D. Chỉ có 3
Câu 3:
Rợu etylic (CH
3
-CH
2
-OH) có độ sôi cao hơn và khối lợng phân tử lớn
3
Cl (4); CH
3
COOC
2
H
5
(5); C
6
H
5
NH
2
(6).
Chất nào tác dụng đợc với:
a) C
2
H
5
OH (xúc tác, t
o
).
b) Dung dịch amoniac có Ag
2
O, đun nóng.
c) Nớc brom.
d) Dung dịch KOH.
a) A. (1), (3), (5) B. (2), (4), (6) C. (1), (3), (6) D. Chỉ (3)
b) A. (1), (2), (4) B. (2), (3), (5) C. Chỉ (2) D.(1),(3), (6)
c) A. (1), (3), (6) B.(1),(2), (3), (6) C. (1), (3), (4) D. Chỉ (3)
2
O
3
D. C
14
H
17
NO
Câu 6:
Glucozơ C
6
H
12
O
6
là một loại đờng có trong nhiều loại rau quả. Nó
phản ứng khi có xúc tác men thích hợp để tạo etanol (C
2
H
6
O) và khí
cacbonic. Nếu phản ứng hoàn toàn thì từ 0,5 mol glucozơ có thể thu đ-
ợc :
4
A. 46 gam etanol và 22,4 lít khí cacbonic (ở đktc).
B. 1 mol etanol và 44,8 lít khí cacbonic (ở đktc).
C. . 23 gam etanol và 11,2 lít khí cacbonic (ở đktc).
(Cho: H = 1; C = 12; O =16)
Câu 7:
Khi khử 7,10 gam sắt (III) oxit bằng cacbon oxit trong lò nung, thu đ-
2
SO
4
loãng, d. Phản ứng xong, loại bỏ kết tủa, đợc dung dịch A. Dung dịch A
làm mất màu vừa hết 40 ml dung dịch KMnO
4
0,1M. Cho rằng trong
thành phần của đinh thép chỉ có sắt tác dụng đợcvới axit nói trên. Bằng
tính toán xác định đợc hàm lợng sắt nguyên chất trong đinh thép là: A.
28% B. 84% C. 56% D. 50%
Câu 12:
Có 5 lọ không nhãn chứa 5 chất lỏng không màu, gồm các dung
dịch:
Axit clohiđric (HCl), bạc nitrat (AgNO
3
), natricacbonat (Na
2
CO
3
), bari
clorua (BaCl
2
) và kali iodua (KI), nhng không biết lọ nào chứa chất gì.
Khi trộn các chất, quan sát đợc các hiện tợng sau:
HCl AgNO
3
BaCl
2
Na
2
1 + 4 : Không thay đổi 3 + 4 : Kết tủa trắng
1 + 5 : Không thay đổi 3 + 5 : Kết tủa vàng nhạt
2 + 3 : Kết tủa trắng 4 + 5 : Sủi bọt khí
Lọ nào chứa chất gì?
--------------------------------
Đề thi TNKQ
(Gồm 2 chơng: Halogen và oxi - lu huỳnh)
Thời gian làm bài: 45 phút.
A-Phần lí thuyết
Lựa chọn một phơng án đúng nhất, khoanh tròn vào phơng án đ-
ợc chọn
Câu 1: Trong các chất: N
2
, Cl
2
, O
2
, chất không duy trì sự cháy là:
A. N
2
B. Cl
2
C. O
2
D. N
2
và Cl
2
E. Tất cả đều đúng
Câu 2: Muối halogen bạc không tan trong nớc là:
2
SO
4
đặc không tan trong nớc.
Câu 4:Cặp chất nào là dạng thù hình của nhau
A. H
2
O, D
2
O
B. O
2
, O
3
C. S dẻo, S tinh thể
D. FeO, Fe
2
O
3
E. Cả B, C
Câu 5: Tìm câu sai trong các câu sau đây:
A. Cl
2
phản ứng với dung dịch kiềm.
B. Cl
2
cháy tạo ra Cl
2
O
7
4
C. H
3
PO
4
< H
2
SO
4
< HClO
4
< HClO
D. HClO
4
< HClO < H
3
PO
4
< H
2
SO
4
6
E. Tất cả đều sai.
Câu 7: Cho hỗn hợp các khí N
2
, Cl
2
, SO
2
E. N
2
, H
2
Câu 8: Phản ứng không thể xảy ra đợc giữa các cặp chất sau:
A. KNO
3
và Na
2
SO
4
B. BaCl
2
và Na
2
SO
4
C. MgCl
2
và NaOH
D. Cu và H
2
SO
4
đặc, t
O
E. Na và nớc
Câu 9: Phơng án nào có 2 cặp chất đều phản ứng với nhau:
A. MgCl
2
3
E. Tất cả đều đúng.
Câu 10: Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Clo là một phi kim điển hình.
B. Clo dễ dàng phản ứng với kim loại.
C. Clo có 7 electron lớp ngoài cùng nên dễ nhận thêm 1 electron.
D. Clo ở phân nhóm chính nhóm VII, số thứ tự 17.
E. Tất cả đều sai.
Câu 11: Chọn câu sai trong các câu sau đây:
A. Sục khí SO
2
vào dung dịch NaOH d tạo ra muối trung hoà
Na
2
SO
3
.
B. Sục khí SO
2
vào dung dịch Na
2
CO
3
d tạo ra khí CO
2
.
C. SO
2
vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá.
D. SO
2
; BaCl
2
và Na
2
CO
3
.
E. Tất cả đều đúng.
Câu 13: Chọn câu sai trong các câu sau:
A. HCl phản ứng với AgNO
3
tạo ra kết tủa trắng.
B. BaCl
2
phản ứng với Na
2
SO
4
tạo ra kết tủa trắng.
C. SO
3
phản ứng với dung dịch NaOH.
D. SO
2
phản ứng với dung dịch Na
2
SO
4
thấy có khí thoát ra.
O
B. SO
2
+ NaOH = NaHSO
3
C. SO
3
+ Ba(OH)
2
= BaSO
4
+ H
2
O
D. H
2
S + 2NaOH = Na
2
S + H
2
O
E. Cả A, B, C, D
Câu 17: Trong các oxit sau, oxit nào phản ứng với dung dịch
NaOH: A. CO
2
, CaO, CuO, BaO
B. ZnO, P
2
O
5
2
.
C. Cho Clo sục vào dung dịch KOH.
D. Cho Clo sục vào dung dịch NaOH.
E. Cả 2 cách C và D.
Câu 20: Từ các chất MnO
2
, KClO
3
, H
2
SO
4
, HCl, NaBr, NaOH ta
có thể điều chế đợc số lợng các khí và hơi là:
A. 5 B. 4 C. 6 D. 3 E. 7
Câu 21: Thu khí O
2
trong phòng thí nghiệm ngời ta có cách sau:
A. Rời chỗ không khí và ngửa bình
B. Rời chỗ nớc
C. Rời chỗ không khí, úp bình
D. Cả A,B
E. Tất cả đều sai
Câu 22: Chọn cách điều chế oxi thông dụng
A. Nhiệt phân KClO
3
có MnO
2
xúc tác
D. H
2
SO
4
+ BaCl
2
= BaSO
4
+ 2HCl
E. Cu + H
2
SO
4
(đặc,nóng) = CuSO
4
+ SO
2
+ 2H
2
O
Câu 24: Trong số các chất sau (O
2
, N
2
, Cl
2
, N
2
O) chất thờng dùng
để diệt khuẩn và tẩy màu là:
CO
3
vừa đủ.
B. Cho hỗn hợp khí qua dung dịch nớc brom d.
C. Cho hỗn hợp khí qua nớc vôi trong.
D. Cho hỗn hợp khí qua dung dịch NaOH.
E. Cả A, B.
Câu 27: Trong các chất khí sau, khí nào đợc làm khô đợc làm khô
bằng H
2
SO
4
đặc nóng:
A. SO
2
B. H
2
S C. CO
2
D. NH
3
E. A và C
Câu 28: Thuốc thử thờng dùng để nhận biết axit H
2
SO
4
và muối
sunfat là:
A. NaOH B. Kim loại C. Ba(OH)
2
loãng. Thuốc thử duy
nhất để phân biệt 3 dung dịch là:
A. Zn B. Al C. CaCO
3
(đá vôi) D. Na
2
CO
3
E. Quì tím
Câu 31: Thuốc thử có thể dùng để phân biệt đợc cả 3 lọ axit HCl,
HNO
3
, H
2
SO
4
(đặc, nóng) là:
A. Fe B. NaOH C. Quì tím D. Cu E. Phenoltalein
Câu 32: Chọn một hoá chất trong các hoá chất cho dới đây để
phân biệt đợc tất cả các dung dịch riêng biệt sau:
NaNO
3
, MgCl
2
, FeCl
2
, FeCl
3
, Al
2
4
, BaCl
2
B. Na
2
CO
3
, BaCl
2
C. BaCl
2
, Na
2
SO
4
D. NaOH, BaCl
2
E. Tất cả các chất trên
Câu 34: Loại Mg ra khỏi hỗn hợp Mg, Fe ta dùng:
A. H
2
SO
4
loãng
B. H
2
SO
4
đặc, nóng
C. H
D CaCO
3
Y
1
CO
2
X là chất nào trong số các chất sau:
A. CaCO
3
B. Ba(NO
3
)
2
C. BaSO
3
D. MgCO
3
E. CaO
Câu 37: Cho các phản ứng sau:
X + HCl B + H
2
(1) C + KOH dung dịch A +... (3)
B + NaOH C + ... (2) Dung dịch A + HCl vừa đủ C (4)
Vậy X là kim loại sau:
A. Zn B. Al C. Fe D. Zn, Al E. Kim loại khác
Câu 38: Cho các phản ứng sau:
BaCl
2
+ ? BaSO
4
4
D. K
2
SO
4
E. A, B, C,
D
Câu 39: Giải thích hiện tợng quì tím tẩm ớt dung dịch KI gặp khí
O
3
hoá xanh nh sau:
A. Do O
3
phản ứng với dung dịch KI tạo ra bazơ.
B. Do O
3
có tính bazơ.
C. Do KI + H
2
O HI + KOH
D. Cả A, C
E. Tất cả đều sai.
B. Phần bài tập tính toán
Câu 40: Sục hết một lợng khí Clo vào dung dịch NaBr và NaI, ta
thu đợc 1,17 g NaCl. Số mol hỗn hợp NaBr và NaI đã phản ứng là(mol):
A. 0,10 B. 0,15 C. 1,50 D. 0,02 E. Kết quả khác
Câu 41: Cho hỗn hợp 2 muối ACO
3
và BCO
3
2
S C. NaHSO
4
D. NaHSO
3
E. HS
11
Đáp án
1-D 2-E 3-C 4-E 5-E 6-A 7-E 8-A 9-E
10-E 11-E 12-E 13-E 14-A 15-E 16-E 17-D 18-E
19-E 20-B 21-D 22-E 23-B 24-C 25-D 26-E 27-E
28-E 29-E 30-C 31-D 32-D 33-D 34-C 35-B 36-A
37-D 38-B 39-A 40-D 41-A 42-A 43-B 44-A 45-B
Hệ thống câu hỏi và đáp án câu TNKQ phần phi kim
Chơng IV: Phân nhóm chính nhóm VII-Nhóm halogen
A-Phần lí thuyết
Lựa chọn một phơng án đúng nhất, khoanh tròn vào phơng án đ-
ợc chọn.
Câu 1: Các nguyên tố phân nhóm chính nhóm VII có cấu hình
electron lớp ngoài cùng là:
A. 3s
2
3p
5
B. 2s
2
2p
5
C. 4s
2
Câu 4: Trong số các chất sau (O
2
, N
2
, Cl
2
, CO
2
) chất thờng dùng
để diệt khuẩn và tẩy màu là:
A. O
2
B. N
2
C. Cl
2
D. CO
2
E. Không có chất nào
Đáp án: C
Câu 5: Halogen phản ứng với nớc mạnh nhất là:
A. Cl
2
B. Br
2
C. F
2
D. I
2
E. Không phân biệt đợc
Câu 8: Trong các chất đã cho: Cl
2
, I
2
, NaOH, Br
2
, chất dùng để
nhận biết hồ tinh bột là:
A. Cl
2
B. I
2
C. NaOH D. Br
2
E. Một chất khác
Đáp án: B
Câu 9: Trong các chất: N
2
, Cl
2
, O
2
, chất không duy trì sự cháy là:
A. N
2
B. Cl
2
C. O
2
D. N
2
> Br
2
> I
2
> F
2
B. F
2
> Cl
2
> Br
2
> I
2
C. Br
2
> F
2
> I
2
> Cl
2
D. Cl
2
> F
2
> I
2
> Br
3
PO
4
< HClO
< H
2
SO
4
< HClO
4
C. H
3
PO
4
< H
2
SO
4
< HClO
4
< HClO
D. HClO
4
< HClO < H
3
PO
4
< H
2