Biên soạn và giảng dạy : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ
Nếu được lựa chọn lại nghề nghiệp, tôi vẫn sẽ chọn nghề mà ba mẹ đã chọn cho mình, đó là nghề dạy học.
31
ĐỀ SỐ 04
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Số electron độc thân có trong ion Ni
2+
(Z=28) ở trạng thái cơ bản là :
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 2: Tổng số liên kết đơn trong một phân tử anken (công thức chung C
n
H
2n
) là :
A. 3n. B. 3n +1. C. 3n-2. D. 4n.
Câu 3: Dãy gồm các phân tử ion đều có tính khử và oxi hoá là
A. HCl, Fe
2+
, Cl
2
.
B. SO
2
, H
2
S, F
-
o
C.
Câu 5: Cho các dung dịch loãng : H
2
SO
4
(1), HNO
3
(2), HCOOH (3), CH
3
COOH (4) có cùng nồng
độ mol. Dãy được xếp theo thứ tự tăng dần giá trị pH là :
A. 2, 1, 3, 4. B. 1, 2, 4, 3. C. 1, 2, 3, 4. D. 2, 3, 1, 4.
Câu 6: Có thể pha chế một dung dịch chứa đồng thời các ion nào ?
A. H
+
, Fe
2+
, Cl
-
, NO
3
-
. B. HCO
3
-
, Na
+
, HSO
4
(đ)
o
t
→
NaHSO
4
+ HX (X là gốc axit). Phản ứng
trên dùng để điều chế các axit nào ?
A. HF, HCl, HBr. B. HBr, HI, HF. C. HNO
3
, HI, HBr. D. HNO
3
, HCl, HF.
Câu 8: Amophot là hỗn hơp các muối nào ?
A. (NH
4
)
3
PO
4
và (NH
4
)
2
HPO
4
.
B. NH
4
4
.
Câu 9: Cho hỗn hợp gồm 7,2 gam Mg và 19,5 gam Zn vào 200 ml dung dịch chứa Cu(NO
3
)
2
1M và
Fe(NO
3
)
2
1,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch và m gam chất rắn. Giá
trị của m là :
A. 42,6. B. 29,6. C. 32. D. 36,1.
Câu 10: Cho các kim loại Cr, Fe, Zn, Cu. Sự sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử của các kim loại
là:
A. Cr > Fe > Zn > Cu. B. Zn > Cr > Fe > Cu.
C. Zn > Fe > Cr > Cu. D. Zn > Fe > Cu > Cr.
Câu 11: Nung 34,6 gam hỗn hợp gồm Ca(HCO
3
)
2
, NaHCO
3
, và KHCO
3
, thu được 3,6 gam H
2
O và
m gam hỗn hợp các muối cacbonat. Giá trị của m là :
là 4,25. Nung nóng X một thời gian trong
bình kín có chất xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H
2
bằng 6,8. Hiệu suất của
phản ứng tổng hợp NH
3
là :
A. 25%. B. 140%. C. 50%. D. 75%.
Câu 15: Hòa tan hết m gam Fe bằng 400 ml dung dịch HNO
3
1M sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được dung dịch chứa 26,44 gam chất tan và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m
là:
A. 7,84. B. 6,12. C. 5,60. D. 12,24.
Câu 16: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm 10 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe
2
O
3
(trong điều kiện
không có không khí) thu được hỗn hợp Y. cho Y tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng dư thu được
2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Phần trăm khối lượng của Fe
2
O
3
trong X là:
A. 72%. B.64%. C. 50%. D. 73%.
Câu 17: Cho 36 gam hỗn hợp gồm Fe
3
tăng lên 2,1 gam. Thủy phân chất Y được chất Z không có
khả năng hòa tan Cu(OH)
2
. Chất X là :
A. xiclopropan. B. propen. C. ancol etylic. D. axit fomic.
Câu 20: Chất X (C
8
H
14
O
4
) thoả mãn sơ đồ các phản ứng sau :
a) C
8
H
14
O
4
+ 2NaOH
→
X
1
+ X
2
+ H
2
O b) X
1
+ H
2
Công thức cấu tạo của X (C
8
H
14
O
4
) là :
A. HCOO(CH
2
)
6
OOCH. B. CH
3
CH
2
OOC(CH
2
)
4
COOH.
C. CH
3
OOC(CH
2
)
5
COOH. D. CH
3
OOC(CH
2
=CH
2
.
C. CH
≡
CH. D. CH
2
=CH-ONa.
Biên soạn và giảng dạy : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ
Nếu được lựa chọn lại nghề nghiệp, tôi vẫn sẽ chọn nghề mà ba mẹ đã chọn cho mình, đó là nghề dạy học.
33
Câu 25: Este hóa hết các nhóm hiđroxyl có trong 8,1 gam xenlulozơ cần vừa đủ x mol HNO
3
. Giá
trị của x là :
A. 0,01. B. 0,15. C. 0,20. D. 0,25.
Câu 26: Thủy phân hoàn toàn a gam este đơn chức X được ancol metylic và 0,7666a gam axit
cacboxylic. Công thức của X là :
A. HCOOCH
3
. B. CH
3
COOCH
3
.
6
, C
2
H
3
COOH, C
6
H
11
NO (caprolactam). Số chất trong
dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là :
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 29: Cho các sơ đồ phản ứng :
CH
4
→
X + . ..
2X
→
Y
Công thức cấu tạo thu gọn của Y là :
A. CH
3
-C ≡ C-CH
3
. B. CH ≡ C-CH=CH
2
.
C. CH ≡ C-CH
.
B. O
2
, dung dịch KOH, nước Br
2
.
C. H
2
S, dung dịch KMnO
4
, nước Br
2
.
D. O
2
, BaO, nước Br
2
.
Câu 33: Cho các chất tham gia phản ứng :
a) S + F
2
b) SO
2
+ Br
2
+ H
2
O
, CO
2
, CO, P
2
O
5
. số oxit trong dãy tác dụng với nước trong
điều kiện thường là :
A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.
Câu 35: Cho 5,24 gam hỗn hợp gồm các axit axetic, phenol, crezol phản ứng vừa đủ với 60 ml
dung dịch NaOH 1M. Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là :
A. 6,56 gam. B. 5,43 gam. C. 8,66 gam. D. 6,78 gam.
Biên soạn và giảng dạy : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ
Nếu được lựa chọn lại nghề nghiệp, tôi vẫn sẽ chọn nghề mà ba mẹ đã chọn cho mình, đó là nghề dạy học.
34
Câu 36: Một este đơn chức có khối lượng mol phân tử là 88 gam/mol. Cho 17,6 gam X tác dụng
hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam chất rắn
khan. Công thức cấu tạo của X là :
A. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
.
B. HCOOCH(CH
3
)
x mol/lít và Na
2
CO
3
y mol/lít. Thêm từ từ dung dịch
HCl z mol/lít vào dung dịch trên đến khi bắt đầu thấy khí bay ra thì dừng lại thấy hết t ml. Mối quan
hệ giữa x, y, z, t là :
A. tz =300xy. B. tz =300y. C. tz =150xy. D. tz =100xy.
Câu 39: Để phản ứng đủ với 100 ml dung dịch CrCl
3
1M cần m gam Zn. Giá trị của m là :
A. 6,50. B. 19,50. C. 3,25. D. 9.75.
Câu 40: Hòa tan a gam Cu và Fe (Fe chiếm 30% về khối lượng) bằng 50 ml dung dịch HNO
3
63%
(d = 1,38 g/ml). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đựơc chất rắn X cân nặng 0,75a gam, dung
dịch Y và 6,104 lít hỗn hợp khí NO và NO
2
(đktc). Cô cạn Y thì số gam muối thu được là :
A. 75,150 gam. B. 62,100 gam. C. 37,575 gam. D. 49,745 gam.
II. PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Trong công nghiệp, axeton và phenol được điều chế từ phản ứng oxi hoá không hoàn toàn
A. isopen. B. xilen. C. cumen. D. propilen.
Câu 42: Điện phân 100 ml dung dịch gồm Cu(NO
3
)
2
0,1M và NaCl 0,2 M tới khi cả hai điện cực
trong môi trường kiềm. Kết thúc phản ứng thu m gam kết tủa Cu
2
O. Giá trị của m là :
A. 14,4. B. 7,2. C. 5,4. D. 3,6.
Câu 48: Cho các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au dãy kim loại được xếp theo chiều giảm dần của độ
dẫn điện là :
A. Al, Fe, Cu, Ag, Cu. B. Ag, Cu, Au, Al, Fe.
C. Au, Ag, Cu, Fe, Al. D. Ag, Cu , Fe, Al, Au.
Biên soạn và giảng dạy : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ
Nếu được lựa chọn lại nghề nghiệp, tôi vẫn sẽ chọn nghề mà ba mẹ đã chọn cho mình, đó là nghề dạy học.
35
Câu 49: Hoà tan x mol CuFeS
2
bằng dung dịch HNO
3
đặc nóng sinh ra y mol NO
2
(sản phẩm khử
duy nhất). Liên hệ đúng giữa x và y là :
A. y =17x. B. x =15y. C. x =17y. D. y =15x.
Câu 50: Dãy các polime tạo ra bằng cách trùng ngưng là :
A. nilon-6, nilon-7, nilon-6,6. B. polibutađien, tơ axetat, nilon-6,6.
C. nilon-6,6, polibutađien, tơ nitron. D. nilon-6,6, tơ axetat, tơ nitron.
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: pH của dung dịch hỗn hợp CH
3
COOH 0,1M (K
a
Ion Cl
-
tấn công trước vào phân tử CH
4
tạo CH
3
-
.
C. gốc Cl
•
tấn công trước vào phân tử CH
4
tạo gốc CH
3
•
.
D. Phân tử Cl
2
tấn công trước vào phân tử CH
4
tạo CH
3
+
.
Câu 54: Phenyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa
A. phenol với axit axetic. B. phenol với anhiđrit axetic.
C. phenol với axetan andehit. D. phenol với axeton.
Câu 55: Cho dãy các chất axetan anđehit, axeton, glucozơ, fructozơ, sacarozơ, mantozơ. Số chất
trong dãy làm mất màu được dung dịch brom là :
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
đặc và Zn. B. dung dịch NaCN và Zn.
C. dung dịch HCl đặc và Zn. D. dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng và Zn.
Câu 58 : Dẫn không khí bị ô nhiễm qua giấy lọc tẩm Pb(NO
3
)
2
thấy trên giấy lọc xuất hiện vết màu
đen. Không khí đó có thể bị ô nhiễm bởi
A. H
2
S. B. NO
2
.
C. Cl
2
.
D. SO
2
.
Câu 59: Hòa tan 19,2 gam đồng bằng dung dịch HNO
3
loãng, toàn bộ lượng NO sinh ra được oxi
hoá hoàn toàn bởi oxi thành NO
2
-
. Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau :
Cho phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lít khí
(đktc). Phần 2 tác dụng với dung dịch BaCl
2
dư, được 4,66 gam kết tủa. Tổng khối lượng các chất
tan trong dung dịch E là :
A. 6,11 gam. B. 3,055 gam. C. 5,35 gam. D. 9,165 gam.
Câu 2: Một cation M
n+
có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p
6
. Vậy cấu hình electron đầy đủ
của nguyên tử M là :
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
.
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3
thu được 2,24 lít khí NO là sản phẩm khử duy
nhất (ở đktc), dung dịch X và 5,6 gam Fe dư. Cô cạn dung dịch X, thu được b gam muối khan. Giá
trị của a và b là :
A. a = 0,25 mol, b = 27,0 gam. B. a = 0,20 mol, b = 24,2 gam.
C. a = 0,25 mol, b = 36,3 gam. D. a = 0,20 mol, b = 27,0 gam.
Câu 5: X là một hiđrocacbon mạch hở. Cho 0,1 mol X làm mất màu vừa đủ 300 ml dung dịch Br
2
1M tạo dẫn xuất có chứa 90,22% Br về khối lượng. X tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
tạo kết
tủa. Công thức cấu tạo phù hợp của X là :
A. CH
2
=CH-C≡CH. B. CH
2
=CH-CH
2
-C≡CH.
C. CH
3
CH=CH-C≡CH. D. CH
2
=CH-CH
2
-CH
2
+
, 0,1 mol Mg
2+
, 0,3 mol Cl
–
, a
mol HCO
3
–
sẽ xuất hiện m gam kết tủa trắng. Giá trị của m là :
A. 10 gam. B. 8,4 gam. C. 18,4 gam. D. 55,2 gam.
Câu 9: Để tách hai chất trong một hỗn hợp, người ta cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH dư,
sau đó chưng cất tách được chất thứ nhất. Chất rắn còn lại cho tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
rồi
tiếp tục chưng cất, tách được chất thứ hai. Hai chất ban đầu có thể là :
A. HCHO và CH
3
COOCH
3
. B. HCOOH và CH
3
COOH.
C. CH
3
COOH và C
2
H
5
H
10
làm mất màu
dung dịch brom ?
A. 0. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 12: Cho dãy chuyển hóa :
o
2 2
H O, H , t Cu(OH)
A B
+
+ +
→ →
Dung dịch màu xanh lam
A có thể là những chất nào trong dãy sau đây ?
A. Glucozơ, saccarozơ, mantozơ. B. Fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ.
C. Saccarozơ, mantozơ, tinh bột. D. Glucozơ, fructozơ, mantozơ.
Câu 13: Cho 20,16 gam hỗn hợp 2 axit no đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch Na
2
CO
3
thì thu
được V lít khí CO
2
(đktc) và dung dịch muối. Cô cạn dung dịch thì thu được 28,96 gam muối. Giá
trị của V là :
A. 1,12 lít. B. 4,48 lít. C. 2,24 lít. D. 5,60 lít.
Câu 14: Hòa tan hết 0,02 mol Al và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO
3
Câu 18: Hợp chất hữu cơ X chỉ chứa một nhóm chức, có CTPT C
6
H
10
O
4
. khi X tác dụng với NaOH
được một muối và một ancol. Lấy muối thu được đem đốt cháy thì sản phẩm không có nước. CTCT
của X là :
A. CH
3
OOCCH
2
-CH
2
COOCH
3
.
B. C
2
H
5
OOC-COOC
2
H
5
.
C. HOOC(C
2
2
CO
3
, Na
2
SO
3
. B. Na
2
S, Na
2
CO
3
, Na
2
SO
3
.
C. NaCl, Na
2
S. D. NaCl, Na
2
S, Na
2
CO
3
.
Câu 20: Nhiệt phân các muối sau : NH
4
Cl, (NH
3
.
Câu 21: Điện phân dung dịch hỗn hợp HCl, NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp). Hỏi trong quá
trình điện phân pH của dung dịch thay đổi thế nào ?
A. Không thay đổi. B. Tăng lên.
C. Giảm xuống. D. Ban đầu tăng sau đó giảm.
Câu 22: Thêm từ từ dung dịch chứa 0,3 mol HCl vào 500 ml dung dịch Na
2
CO
3
0,4M đến khi phản
ứng kết thúc thu được dung dịch X và khí Y. Thêm nước vôi dư vào dung dịch X được m gam kết
tủa. Giá trị của m là :
A. 5 gam. B. 8 gam. C. 10 gam. D. 15 gam.
Biên soạn và giảng dạy : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ
Nếu được lựa chọn lại nghề nghiệp, tôi vẫn sẽ chọn nghề mà ba mẹ đã chọn cho mình, đó là nghề dạy học.
38
Câu 23: Mệnh đề không đúng là :
A. CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
làm mất màu nước brom.
B. CH
3
CH
2
CTPT C
8
H
10
O, X không phản ứng với NaOH. Số CTCT phù hợp của X là :
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 25: Trong các chất sau: CH
3
CH=CH
2
, CH
2
(OH)CH
2
(OH), NH
2
CH
2
COOH, CH
2
=CHCl,
những chất tham gia được phản ứng trùng ngưng gồm
A. HOCH
2
CH
2
OH và NH
2
CH
2
. Biết rằng 3,6
gam chất G phản ứng vừa đủ với 8 gam brom trong dung dịch. Vậy chất G là :
A. axit acrylic. B. axit metacrylic. C. axit oleic. D. axit linoleic
Câu 27: Xà phòng hoá hoàn toàn 0,01 mol este E cần dùng vừa đủ lượng NaOH có trong 300 ml
dung dịch NaOH 0,1 M thu được một ancol và 9,18 gam muối của một axit hữu cơ đơn chức, mạch
hở, có mạch cacbon không phân nhánh. Công thức của E là :
A. C
3
H
5
(OOCC
17
H
35
)
3
. B. C
3
H
5
(OOCC
17
H
33
)
3.
C. C
3
H
2
và CuCl
2
.
Câu 29: Thủy phân hợp chất sau thì thu được bao nhiêu aminoaxit ?
2
6 5
2 2
2 2
H N - CH -CO- NH - CH-CO-NH - CH-CO-NH- CH - COOH
| |
CH COOH CH C H− −
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 30: Cho các phát biểu sau : (1) Al là kim loại lưỡng tính ; (2) Trong phản ứng hoá học ion kim
loại chỉ thể hiện tính oxi hóa ; (3) Nguyên tắc để làm mền nước cứng là khử ion Ca
2+
, Mg
2+
; (4)
Dung dịch hỗn hợp NaHSO
4
và NaNO
3
có thể hoà tan được Cu. Phát biểu Không đúng là :
A. (1), (3), (4). B. (1), (2), (3), (4). C. (1), (2), (3). D. (2), (3), (4).
Câu 31: Hỗn hợp A chứa 3 kim loại Fe, Ag và Cu ở dạng bột. Cho hỗn hợp A vào dung dịch B chỉ
chứa một chất tan và khuấy kỹ cho đến khi kết thúc phản ứng thì thấy Fe và Cu tan hết và còn lại
lượng Ag đúng bằng lượng Ag trong A. Dung dịch B chứa chất nào sau đây ?
A. AgNO
.
Câu 33: Có bao nhiêu tripeptit mà khi thủy phân hoàn toàn thu được hỗn hợp gồm 2 amino axit
glyxin và alanin ?
A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.