Đề cương ôn thi trắc nghiệm sinh học potx - Pdf 19

Đề cương luyện tập trắc nghiệm môn Sinh vật
CHUYÊN ĐỀ 1: CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
BÀI 1: GEN – MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH TỰ NHÂN ĐÔI ADN
Câu. 1/ Đặc điểm của các vòng xoắn trong ADN là:
A. Lặp đi lặp lại mang tính chu kỳ B. Có chiều dài tương đương với chiều dài của 20 nuclêôtit
C. Có số cặp nuclêôtit khác nhau D. Luôn chứa một loại đơn phân nhất định
Câu. 2/ Giữa các đơn phân trong phân tử ADN có các loại liên kết hoá học nào sau đây?
A. Liên kết hiđrô và liên kết hoá trị B. Liên kết peptit và liên kết hiđrô
C. Liên kết hoá trị D. Liên kết hiđrô
Câu. 3/ Loại liên kết hoá học nào nối giữa các nuclêôtit trên cùng một mạch của phân tử ADN?
A. Liên kết peptit B. Liên kết hiđrô C. Liên kết cộng hoá trị D. Liên kết ion
Câu. 4/ Nói chung, vị trí của một gen xác định có thể thay đổi không?
A. Lúc cố định, lúc thay đổi B. Có, nếu ngoại cảnh thay đổi
C. Luôn đổi chỗ D. Thường ổn định
Câu. 5/ Phát biểu nào dưới đây không đúng:
A. Cơ chế nhân đôi của ADN đặt cơ sở cho sự tự nhân đôi của nhiễm sắc thể
B. Việc lắp ghép các nuclêotit theo nguyên tắc bổ sung trong quá trình nhân đôi đảm bảo cho thông tin di truyền
được sao chép lại một cách chính xác
C. Phân tử ADN đóng và tháo xoắn có tính chu kì trong quá trình phân bào nguyên nhiễm
D. Các liên kết hóa trị giữa các nu trong chuỗi pôlinu là các liên kết bền vững do đó các tác nhân đột biến phải có
cường độ mạnh mới có thể làm ảnh hưởng đến cấu trúc của ADN
Câu. 6/ Sự tháo xoắn cực đại của sợi nhiễm sắc vào giai đoạn cuối cùng của quá trình nguyên phân có tác dụng
A. Giúp trật tự của các gen trên ADN của nhiễm sắc thể không đổi
B. Tạo điều kiện phân ly và tổ hợp của các nhiễm sắc thể về 2 cực tế bào chính xác
C. Chuẩn bị cho hiện tượng nhân đôi ADN và nhiễm sắc thể ở đợt phân bào tiếp theo
D. Duy trì tính ổn định về cấu trúc và số lượng của nhiễm sắc thể trong các tế bào con so với tế bào mẹ
Câu. 7/ Trong quá trình quy định đặc điểm của cơ thể gen đã mã hoá cho những sản phẩm nào?
A. ADN hoặc ARN B. ARN hoặc prôtêin
C. ADN hoặc prôtêin D. ARN hoặc polipeptit
Câu. 8/ Vi khuẩn thuộc nhóm tế bào nhân sơ, hệ gen của vi khuẩn nằm trong cấu trúc nào dưới đây
A. ADN dạng vòng B. ARN trong tế bào chất

Câu. 17/ Gen cấu trúc là thuật ngữ dùng để chỉ cấu trúc di truyền nào sau đây?
A. Bản mã sao được cấu trúc từ quá trình phiên mã
B. Bản mã hiện hành
C. Bản mã gốc của gen trên phân tử ADN
D. Bản đối mã do các tARN mang đến trong quá trình dịch mã
Câu. 18/ Số lượng các loại nucleotit trên ADN luôn tuân theo nguyên tắc bổ sung, kết luận nào sau đây là đúng
theo NTBS?
A. A + G có số lượng nhiều hơn T + X B. A = T = G = X
C. A + T có số lượng ít hơn G + X D. A + G có số lượng bằng T + X
Câu. 19/ Các phân tử ADN trong tế bào của sinh vật không thể thực hiện chức năng nào sau đây?
A. Nằm trong nhân tế bào và chứa nhiễm sắc thể B. Bảo quản thông tin di truyền qui định tính trạng
C. Chứa gen mang thông tin di truyền D. Truyền thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào
Câu. 20/ Gen trong cơ thể sinh vật có mặt trong thành phần nào sau đây của tế bào?
A. Màng tế bào B. Phần lớn ở trong nhân và một ít ở bào quan
C. Chỉ có ở trong nhân D. Chỉ có ở bào quan
Câu. 21/ Trong các phát biểu sau về gen của tế bào sinh vật, phát biểu nào là chưa chính xác?
A. Gen qui định tính trạng của cơ thể sinh vật
B. Gen là một đoạn ADN mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm xác định
C. Gen chỉ có thể tồn tại trong nhân tế bào
D. Sản phẩm do gen mã hóa có thể là ARN hoặc chuỗi polipeptit
Câu. 22/ Bản chất hoá học của gen là axít nucleic nên cấu trúc của 1 gen thực chất là:
A. 1 đoạn ADN 2 mạch B. 1 đoạn ARN xoắn kép
C. 1 phân tử ADN nguyên vẹn trong tế bào D. 1 đoạn ADN mạch đơn
Câu. 23/ Gen cấu trúc làm nhiệm vụ điều khiển việc hình thành tính trạng của cơ thể, người ta chia gen cấu trúc
thành mấy vùng?
A. 5 vùng B. 2 vùng C. 4 vùng D. 3 vùng
GV: Nguyễn Lâm Quang Thoại – 0989.626.072 Trang 2
Đề cương luyện tập trắc nghiệm môn Sinh vật
Câu. 24/ Hãy cho biết tên và thứ tự các vùng của một gen cấu trúc ở sinh vật?
A. Điều hòa - Mã hóa - Kết thúc B. Mã hóa - Điều hòa - Kết thúc

A. Ở tế bào nhân sơ dài hơn B. Lúc hơn, lúc kém tùy loài
C. Ở tế bào nhân thực dài hơn D. Dài bằng nhau
Câu. 33/ Giải thích nào sau đây mô tả chính xác về đặc điểm của mã di truyền ở sinh vật?
A. Mã di truyền là thành phần các axit amin qui định tính trạng
B. Mã di truyền là số lượng Nu mã hóa cho axit amin
C. Mã di truyền là toàn bộ các nu và axit amin ở tế bào
D. Mã di truyền là trình tự nu mã hóa cho axit amin
Câu. 34/ Nếu cứ 3 nu liên tiếp tạo thành 1 bộ 3 thì từ 4 loại nu trên gen (hoặc ARN) có thể tạo thành được bao
nhiêu mã bộ ba khác nhau?
A. 4
1
= 4 bộ 3 B. 3
4
= 81 bộ 3 C. 4
3
= 64 bộ 3 D. 4
2
= 16 bộ 3
GV: Nguyễn Lâm Quang Thoại – 0989.626.072 Trang 3
Đề cương luyện tập trắc nghiệm môn Sinh vật
Câu. 35/ Ở sinh vật nhân thực, bộ 3 mở đầu trên phân tử mARN được xác định là bộ 3 nào?
A. Bộ 3 UGA B. Bộ 3 UAG C. Bộ 3 AGG D. Bộ 3 AUG
Câu. 36/ Bộ 3 kết thúc trên mARN ở tế bào sinh vật nhân thực không có loại mã nào sau đây?
A. Bộ 3 UGA B. Bộ 3 UGG C. Bộ 3 UAA D. Bộ 3 UAG
Câu. 37/ Trong các đặc điểm của mã di truyền, tính đặc hiệu được thể hiện ở đặc điểm nào sau đây?
A. Mỗi loại axit amin thường được mã hóa bởi nhiều bộ 3
B. Mỗi loại bộ 3 chỉ mã hóa một loại axít amin
C. Được đọc liên tục không chồng lên nhau
D. Mọi loài sinh vật đều chung 1 bộ mã
Câu. 38/ Trong các đặc điểm của mã di truyền, tính phổ biến được thể hiện ở đặc điểm nào sau đây?

D. Đầu 5' có đường 5C, còn đầu 3' không có
Câu. 44/ Gen có 2 mạch đối song song, thì mạch bổ sung với mạch gốc có đặc điểm gì?
A. Mạch có chiều 3' - 5' B. Mạch có mã khởi đầu là 3' ATG 5'
C. Mạch có mã khởi đầu là 5' ATG 3' D. Mạch có chiều đọc 5' - 3'
Câu. 45/ Trong quá trình tự nhân đôi của ADN có sự hình thành các đoạn Okazaki. Đoạn Okazaki là gì?
A. Đoạn Pôlinuclêotit sinh ra từ mạch khuôn 3' - 5' B. Các đoạn intron của gen phân mảnh
C. Các đoạn exon của gen không phân mảnh D. Đoạn Pôlinuclêotit sinh ra từ mạch khuôn 5' - 3'
Câu. 46/ Nguyên nhân chính dẫn đến sự xuất hiện các đoạn Okazaki trong quá trình tự nhân đôi ADN là gì?
A. Pôlinuclêotit mới chỉ tạo thành theo chiều 5' - 3' B. ARN-pôlimeraza chỉ trược theo chiều 5' - 3'
C. Nguyên tắc bán bảo toàn chi phối ADN tự sao D. Nguyên tắc bổ sung chi phối sự lắp ráp nuclêotit
GV: Nguyễn Lâm Quang Thoại – 0989.626.072 Trang 4
Đề cương luyện tập trắc nghiệm môn Sinh vật
Câu. 47/ Một đoạn gen có mạch gốc như sau: TAX ATG GGX GXT AAA thì mạch bổ sung có trình tự như thế
nào?
A. ATG TAX GGX GXT AAA B. ATG TAX XXG XGA TTT
C. AUG UAX XXG XGA UUU D. UAX AUG GGX GXU AAA
BÀI 2: PHIÊN MÃ – DỊCH MÃ
Câu. 48/ Quá trình tổng hợp phân tử ARNm từ ADN còn được gọi là quá trình gì?
A. Phiên mã B. Giải mã C. Dịch mã D. Tái bản
Câu. 49/ Để nhận ra codon tương ứng trên mARN trên mỗi tARN có mang cấu trúc gọi là
A. 1 bộ 3 mã hóa B. Các liên kết đặc biệt C. 1 axit amin tương ứng D. 1 bộ 3 đối mã
Câu. 50/ Một phân tử mARN được cấu tạo từ ba loại ribônuclêôtit thì số loại bộ ba mã sao tối đa trên phân tử
mARN thông tin đó là:
A. 27 B. 64 C. 15 D. 9
Câu. 51/ Trong quá trình truyền đạt thông tin di truyền gen đã tạo ra một cấu trúc bản sao, cấu trúc đó là gì?
A. ARN thông tin B. ARN vận chuyển và ARN thông tin
C. ARN vận chuyển D. ARN ribôxôm
Câu. 52/ Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit từ bản sao mARN được diễn ra tại vị trí nào sau đây?
A. Tại Ribosome ngoài tế bào chất B. Ngoài tế bào chất của tế bào
C. Trong nhân tế bào D. Tại phân tử mARN trong nhân tế bào

Câu. 61/ Axit amin đơn phân của các chuỗi polipeptit không chứa thành phần nào?
A. Đường C
5
H
10
O
5
B. Nhóm amin (-CH
2
)
C. Nhóm gốc hiđrôcacbon (-R) D. Nhóm cacbôxyl (-COOH)
Câu. 62/ Bằng quá trình thực nghiệm người ta đã phát hiện trong các chuỗi prôtêin có bao nhiêu loại axit amin?
A. 21 loại B. 20 loại C. 60 loại D. 64 loại
Câu. 63/ Tính đa dạng của các loại prôtêin được quy định bởi yếu tố nào?
A. Số lượng và trình tự của các loại axit amin B. Nhóm cacbôxyl (-COOH) của các axit amin
C. Nhóm amin (-CH2) của các axit amin D. Nhóm gốc hiđrôcacbon (-R) của các axit amin
Câu. 64/ Hoạt động nào sau đây trong tế bào chất mở đầu cho quá trình giải mã tổng hợp chuỗi polipeptit?
A. Hình thành liên kết peptit giữa các axit amin B. Lắp đặt các axit amin vào ribôxôm
C. Tổng hợp phân tử mARN D. Hoạt hoá axit amin
Câu. 65/ Trong cấu trúc của một gen vùng nào mang tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên mã?
A. Vùng mã hoá mang các bộ 3 có nghĩa B. Vùng điều hòa, vùng mã hoá và vùng kết thúc
C. Vùng điều hoà và vùng mã hoá D. Vùng điều hoà
Câu. 66/ Trong hệ thống mã di truyền có tất cả bao nhiêu bộ ba có mã hóa cho axit amin?
A. 64 bộ ba B. 61 bộ ba C. 20 bộ ba D. 60 bộ ba
Câu. 67/ Liên kết pepit trong phân tử prôtêin được hình thành giữa những nhóm nào trong cấu trúc axit amin?
A. Giữa các nhóm -COOH của các axit amin
B. Giữa các nhóm gốc của axit amin
C. Giữa nhóm -NH2 của axit amin này với nhóm -COOH của axit amin kế tiếp
D. Giữa các nhóm -NH2 của các axit amin
Câu. 68/ Trong tế bào của sinh vật nhân thực, sự phiên mã diễn ra ở vị trí nào?

Câu. 78/ Trong quá trình dịch mã sự hình thành poliribosome có ý nghĩa gì?
A. Phiên mã nhanh hơn B. Tăng hiệu suất phiên mã
C. Tăng hiệu suất của quá trình giải mã D. Tổng hợp được nhiều loại prôtêin
Câu. 79/ Phân tử nào đóng vai trò chủ đạo nhưng không trực tiếp tham gia vào quá trình giải mã?
A. Phân tử ADN B. Phân tử rARN C. Phân tử tARN D. Phân tử Marn
BÀI 3: ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN
Câu. 80/ các hoạt động sau, hoạt động nào có ý nghĩa điều hoà hoạt động gen ở cấp độ phiên mã?
A. Loại bỏ những phân tử prôtêin chưa cần B. Điều khiển lượng mARN được tạo ra
C. Điều hòa thời gian tồn tại của mARN D. Ổn định số lượng gen trong hệ gen
Câu. 81/ các hoạt động sau, hoạt động nào có ý nghĩa điều hoà hoạt động gen ở cấp độ dịch mã?
A. Ổn định số lượng gen trong hệ gen B. Loại bỏ những phân tử prôtêin chưa cần
C. Điều khiển lượng mARN được tạo ra D. Điều hòa thời gian tồn tại của mARN
Câu. 82/ các hoạt động sau, hoạt động nào có ý nghĩa điều hoà hoạt động gen ở cấp độ sau dịch mã?
A. Điều hòa lượng mARN được tạo ra B. Điều hòa thời gian tồn tại của mARN
C. Loại bỏ những phân tử prôtêin chưa cần D. Ổn định số lượng gen trong hệ gen
Câu. 83/ Ở người, gen tổng hợp một loại mARN được lặp lại đến 200 lần, đó là biểu hiện điều hòa hoạt động ở
cấp độ nào
A. Sau dịch mã B. Phiên mã C. Sau phiên mã D. Trước phiên mã
Câu. 84/ Khi một gen nào đó bị đóng, không hoạt động, đó là biểu hiện của quá trình điều hòa hoạt động gen ở
cấp độ nào?
A. Cấp độ sau phiên mã B. Cấp độ sau dịch mã
C. Cấp độ trước phiên mã D. Cấp độ phiên mã
Câu. 85/ Khi prôtêin đã được tổng hợp nhưng sau đó lại bị enzim phân giải có chọn lọc, đó là điều hòa ở cấp độ
nào?
A. Cấp độ dịch mã B. Cấp độ sau dịch mã
C. Cấp độ trước phiên mã D. Cấp độ phiên mã
Câu. 86/ Cấu trúc nào không thuộc thành phần của Operon nhưng có vai trò quyết định sự hoạt động của
Operon?
A. Gen khởi động B. Gen vận hành C. Gen cấu trúc D. Gen điều hòa
Câu. 87/ Operon Lac ở vi khuẩn E.coli có vai trò gì?

C. Vì lactose làm mất cấu hình không gian của nó D. Vì nó bị phân hủy khi có lactose
Câu. 96/ Đối với Operon Lac ở E.coli thì đường lactose có vai trò gì?
A. Chất ức chế B. Chất bất hoạt C. Chất cảm ứng D. Chất kích thích
Câu. 97/ Hệ thống nào sau đây được xem là một Operon đầy đủ?
A. Cụm các gen cấu trúc kiểm soát việc tổng hợp các polipeptit
B. Hệ thống nhiều gen cùng phối hợp điều hòa hoạt động tổng hợp prôtêin
C. Hệ thống gen làm nhiệm vụ kiểm soát tổng hợp prôtêin ức chế
D. Cụm gen chỉ huy hoạt động của các gen cấu trúc
Câu. 98/ Trong Lac Ôpêrôn gen điều hòa có vai trò gì
A. Kiểm soát việc tổng hợp prôtêin ức chế
B. Chỉ huy chi phối hoạt động của nhóm gen cấu trúc nằm liền sau nó
C. Kiểm soát các polipeptit có liên quan về chức năng
D. Nơi để ARN-polimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã
Câu. 99/ Tại một thời điểm xác định, phần lớn các gen trong tế bào tồn tại ở trạng thái nào?
GV: Nguyễn Lâm Quang Thoại – 0989.626.072 Trang 8
Đề cương luyện tập trắc nghiệm môn Sinh vật
A. Trạng thái tháo xoắn tối đa B. Trạng thái hoạt động
C. Trạng thái ức chế D. Trạng thái bị kích thích
Câu. 100/ Ở sinh vật nhân sơ, sự điều hoà hoạt động của gen chủ yếu diễn ra ở giai đoạn nào?
A. Trước phiên mã B. Dịch mã
C. Trước dịch mã D. Phiên mã
BÀI 4: ĐỘT BIẾN GEN
Câu. 101/ Các bazơ nitơ dạng nào thường kết cặp không đúng trong quá trình nhân đôi làm phát sinh đột biến?
A. Dạng thường B. Dạng A-T C. Dạng G-X D. Dạng hiếm
Câu. 102/ Một gen đột biến mất 3 cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 7, 11, 16. Phân tử prôtêin tương ứng do gen đột biến
tổng hợp có gì khác so với prôtêin do gen không đột biến tổng hợp?
A. Khác ba axit amin
B. Ít hơn ba axit amin
C. Ít hơn một axit amin và khác ba axit amin
D. Thành phần các axit amin thay đổi từ vị trí thứ 3 trở về sau

C. Chỉ có bộ 3 có nuclêotit bị thay thế mới thay đổi D. Các bộ 3 từ vị trí bị thay thế trở đi sẽ thay đổi
Câu. 110/ Những dạng đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi tổng số nucleotit?
A. Mất hoặc đảo vị trí 1 cặp nucleotit B. Thay thế hoặc thêm 1 cặp nucleotit
C. Mất hoặc thay thế 2 cặp nucleotit D. Thay thế hoặc đảo vị trí 1 cặp nucleotit
Câu. 111/ Đột biến gen trội phát sinh trong quá trình nguyên phân của tế bào sinh dưỡng sẽ không có khả năng
nào sau?
A. Di truyền qua sinh sản vô tính B. Di truyền qua sinh sản hữu tính
C. Nhân lên trong mô dinh dưỡng D. Tạo thành thể khảm
Câu. 112/ Biến đổi nào dưới đây đề cập đến hiện tượng đột biến gen trong tế bào sinh vật?
A. Biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nu
B. Biến đổi về vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc tế bào
C. Biến đổi trong cấu trúc gen liên quan đến một vài nuclêotit đặc biệt trên gen
D. Biến đổi trong cấu trúc NST xảy ra trong quá trình phân chia tế bào
Câu. 113/ Trường hợp nuclêotit thứ 10 là G-X bị thay bởi A-T. Sự thay đổi nào sẽ xảy ra trong chuỗi polipeptit
được tổng hợp?
A. Trình tự các axit amin từ mã bị đột biến đến cuối chuỗi polipeptit bị thay đổi
B. Thay thế axit amin thứ 10
C. Chuỗi polipeptit được tổng hợp sẽ ngắn hơn bình thường
D. Axit amin thuộc bộ 3 thứ 4 có thể bị thay đổi
Câu. 114/ Khi xảy ra dạng đột biến mất 1 cặp nu, số liên kết Hidro của gen thay đổi như thế nào?
A. Giảm xuống 2 liên kết hidro B. Giảm xuống 5 liên kết hidro
C. Giảm xuống 3 liên kết hidro D. Có thể giảm xuống 2 hoặc 3 liên kết
Câu. 115/ Trong các dạng đột biến gen sau đây, dạng đột biến nào gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho chuỗi
polipeptit?
A. Đột biến đảo bị trí cặp nu B. Đột biến nhầm nghĩa
C. Đột biến đồng nghĩa D. Đột biến dịch khung
Câu. 116/ Đột biến thay thế 1 cặp nucleotit trong cấu trúc của gen sẽ không dẫn đến hậu quả nào sau đây?
A. Đột biến vô nghĩa B. Đột biến đồng nghĩa
C. Đột biến dịch khung D. Đột biến nhầm nghĩa
Câu. 117/ Đột biến thay thế 1cặp nucleotit không thể dẫn đến hậu quả nào sau đây?

A. Đột biến gen làm biến đổi đột ngột 1 hoặc 1 số tính trạng nào đó trên cơ thế SV.
B. Đột biến gen làm phát sinh các alen mới trong quần thể.
C. Đột biến gen làm biến đổi 1 hoặc 1 số cặp nuclêotit trong cấu trúc gen.
D. Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên NST.
Câu. 123/ Loại đột biến nào sau đây làm thay đổi cấu trúc của phân tử ADN mà không làm thay đổi cấu trúc
NST?
A. Đột biến gen. B. Đột biến cấu trúc NST
C. Đột biến chuyển đoạn. D. Đột biến số lượng NST
Câu. 124/ Phát biểu nào sau đây không đúng đối với cơ chế di truyền của hiện tượng đột biến gen?
A. Đột biến gen xảy ra tùy thuộc vào giai đoạn phát triển của cá thể
B. Gen có phân tử lượng càng lớn thì càng ít xảy ra đột biến
C. Đột biến tiền phôi có thể di truyền qua sinh sản hữu tính
D. Đảo vị trí 1 cặp nuclêotit có thể không ảnh hưởng đến chuỗi polipeptit được tổng hợp từ gen đột biến
Câu. 125/ Gen sau đột biến có chiều dài không đổi nhưng làm thay đổi 1 liên kết hiđrô. Đây là dạng đột biến gì?
A. Thay 1 cặp nuclêotit này bằng 1 cặp nucleotit khác loại
B. Thay 1 cặp G-X bằng 2 cặp A-T
C. Thay 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T
D. Đảo vị trí 1 cặp nu
Câu. 126/ Chất hóa học 5-brom uraxin có tác dụng gây đột biến gen dạng nào sau đây?
A. Thay thế T, biến đổi cặp A-T thành G-X B. Thay thế X, biến đổi cặp G-X thành A-T
C. Thay thế G, biến đổi cặp G-X thành A-T D. Thay thế A, biến đổi cặp A-T thành G-X
Câu. 127/ Đột biến nào sau đây gây thay đổi nhiều nhất trong cấu trúc phân tử protein tương ứng?
A. Thêm 1 cặp nuclêotit trong 1 bộ 3 gần mã kết thúc B. Mất 1 cặp nuclêotit trong 1 bộ 3 gần mã mở đầu
C. Mất 3 cặp nuclêotit trong cùng 1 bộ 3 D. Đảo vị trí các cặp nuclêotit trong cùng 1 bộ 3
Câu. 128/ Hóa chất nào sau đây có tác dụng gây đột biến gen dạng mất hoặc thêm 1 cặp nuclêotit trên ADN?
A. 5-Brom Uraxin (5BU) B. Acridin
GV: Nguyễn Lâm Quang Thoại – 0989.626.072 Trang 11
Đề cương luyện tập trắc nghiệm môn Sinh vật
C. Consixin D. Etyl metan sunphonat
Câu. 129/ Hóa chất nào sau đây có tác dụng gây đột biến gen dạng thay thế 1 cặp nucleotit trên gen?

D. Thay đổi vị trí một vài gen trên NST
Câu. 138/ Tần số đột biến của từng gen riêng lẻ trong tự nhiên dao động trong khoảng nào?
A. Khoảng 10
-4
đến 10
-6
B. Khoảng 10
-5
đến 10
-7
C. Khoảng 10
-2
đến 10
-6
D. Khoảng 10
-1
đến 10
-3
Câu. 139/ Chất 5BU (5-brôm uraxin) có thể gây đột biến gen dạng thay thế 1 cặp nucleotit được là do:
A. 5BU có cấu tạo tương tự Xitoxin B. 5BU có cấu tạo tương tự Timin
C. 5BU có cấu tạo tương tự Guanin D. 5BU có cấu tạo tương tự Adenin
Câu. 140/ Đột biến gen khi đã phát sinh sẽ được giữ lại và di truyền qua cơ chế nào sau đây?
A. Tự sao B. Phiên mã C. Dịch mã D. Giải mã
BÀI 5: NHIỄM SẮC THỂ VÀ ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ
GV: Nguyễn Lâm Quang Thoại – 0989.626.072 Trang 12
Đề cương luyện tập trắc nghiệm môn Sinh vật
Câu. 141/ Quá trình nào diễn ra tronh nhân tế bào đã tạo cơ sở cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể?
A. Sự tổng hợp của các nhiễm sắc thể trong phân bào
B. Sư co xoắn và tháo xoắn mang tính chu kỳ của các nhiễm sắc thể trong phân bào
C. Sự nhân đôi của lõi ADN trong nhiễm sắc thể

nuclêôtit của ADN?
A. Nuclêôxôm B. Pôlinuclêôtit C. Crômatit D. Ribôxôm
Câu. 152/ Về số lượng phân tử ADN, mỗi NST đơn có cấu trúc thực chất là:
A. Một đoạn ADN duy nhất trong tế bào B. Nhiều phân tử ADN khác nhau
C. Một phân tử ADN độc lập D. Một chuỗi đa phân Histon
Câu. 153/ Nhiễm sắc thể biến đổi qua các kì nguyên phân được bộc lộ rõ sự thay đổi nào sau đây?
A. Hình thái B. Cấu tạo hoá học C. Số lượng D. Cấu trúc
Câu. 154/ Dạng đột biến nào dưới đây liên quan đến 2 nhiễm sắc thể?
GV: Nguyễn Lâm Quang Thoại – 0989.626.072 Trang 13
Đề cương luyện tập trắc nghiệm môn Sinh vật
A. Đảo đoạn B. Lập đoạn C. Chuyển đoạn D. Mất đoạn
Câu. 155/ Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể bao gồm các dạng nào sau đây?
A. Mất đoạn, thêm đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn nhiễm sắc thể
B. Mất đoạn, nhân đoạn, lặp đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể
C. Mất đoạn, thêm đoạn, nhân đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể
D. Mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn nhiễm sắc thể
Câu. 156/ Đột biến nào được ứng dụng để chuyển gen từ nhiễm sắc thể này sang nhiễm sắc thể khác?
A. Đột biến chuyển đọan nhiễm sắc thể B. Đột biến mất đọan nhiễm sắc thể
C. Đột biến đảo đọan nhiễm sắc thể D. Đột biến lặp đọan nhiễm sắc thể
Câu. 157/ Hiện tượng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) gây ra do nguyên nhân nào ?
A. Đứt gãy NST hoặc đứt gãy rồi tái hợp NST bất thường
B. Thay cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác
C. Mất NST đo hiện tượng phân bào bất thường
D. Rối loạn phân li NST trong phân bào
Câu. 158/ Hiện tượng lặp đoạn nhiễm sắc thể có thể dẫn đến hậu quả nào?
A. Có thể làm tăng hay giảm độ biểu hiện của tính trạng
B. Gây chết ở động vật
C. Gây thoái hoá vật chất di truyền
D. Không ảnh hưởng đến kiểu hình do không mất chất liệu di truyền
Câu. 159/ Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?

B. Đột biến mất đoạn thường gây chết hoặc làm giảm sức sống
C. Đột biến lặp đoạn chỉ làm tăng cường độ biểu hiện của tính trạng
D. Đột biến đảo đoạn thường ít ảnh hưởng tới sức sống của cá thể
Câu. 166/ Trong các dạng đột biến cấu trúc NST thì dạng nào gây hậu quả nghiêm trọng nhất?
A. Mất đoạn lớn B. Đảo đoạn
C. Lập hoặc thêm đoạn D. Chuyển hoặc trao đổi đoạn
Câu. 167/ Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể ở sinh vật thường dẫn đến hậu quả gì?
A. Rối loạn quá trình tự nhân đôi của ADN
B. Thường gây chết, giảm sức sống hoặc thay đổi biểu hiện của tính trạng
C. Ảnh hưỡng tới hoạt động của NST trong tế bào
D. Làm NST bị đứt gãy dẫn đến thay đổi vật chất di truyền
Câu. 168/ Nội dung nào sau đây không đúng khi nói đến đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể?
A. Đoạn NST có thể chứa hoặc không chứa tâm động
B. Các gen trong nhóm gen liên kết trên NST không bị thay đổi về thành phần và số lượng
C. Đoạn NST bị đảo phải nằm ở giữa và không mang tâm động
D. Góp phần làm tăng cường sự sai khác giữa các nòi trong loài
Câu. 169/ Những đột biến nào dưới đây không làm mất hoặc thêm vật chất di truyền?
A. Đảo đoạn và chuyển đoạn B. Lặp đoạn và chuyển đoạn
C. Mất đoạn và lặp đoạn D. Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ
Câu. 170/ Dạng đột biến nào ở nhiễm sắc thể làm tăng lượng gen trong tế bào sinh vật?
A. Đột biến chuyển đoạn B. Đột biến mất đoạn
C. Đột biến lặp đoạn D. Đột biến đảo đoạn
Câu. 171/ Dạng đột biến nào ở nhiễm sắc thể không làm thay đổi lượng ADN trong tế bào?
A. Đột biến đảo đoạn B. Đột biến lặp đoạn
C. Đột biến chuyển đoạn D. Đột biến mất đoạn
Câu. 172/ Vì sao nói đột biến lặp đoạn ở lúa đại mạch rất có lợi cho ngành công nghiệp sản xuất bia?
A. Làm tăng chất lượng hạt đại mạch B. Làm tăng hoạt tính của enzim amilaza
C. Làm tăng số lượng gen tổng hợp men bia D. Làm tăng năng suất lúa
Câu. 173/ Dạng đột biến ở nhiễm sắc thể được ứng dụng để loại bỏ những gen gây hại ra khỏi tế bào?
A. Chuyển đoạn B. Thêm đoạn C. Đảo đoạn nhỏ D. Mất đoạn nhỏ

C. n= 9 & là tam bội. D. n= 34 & là tứ bội
Câu. 181/ Rối loạn trong phân li toàn bộ bộ nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào từ tế bào 2n = 14, làm xuất
hiện dạng tế nào như thế nào?
A. 2n - 1 = 13 NST B. 3n = 21 NST
C. 2n + 1 = 15 NST D. 4n = 28 NST
Câu. 182/ Nếu kí hiệu bộ nhiễm sắc thể của loài thứ nhất là AA, loài thứ 2 là BB thể song nhị bội là:
A. BBBB B. AAAA C. AB D. AABB
Câu. 183/ Nếu kí hiệu bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài thứ nhất là AA, loài thứ 2 là BB, tự đa bội gồm những
dạng nảo?
A. AAAA và BBBB B. AB và AABB C. AABB và AAAA D. BBBB và AABB
Câu. 184/ Nếu kí hiệu bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài thứ nhất là AA, loài thứ 2 là BB, thể dị tứ bội sẽ có
dạng nào?
A. AB B. AABB C. BBBB D. AAAA
Câu. 185/ Số lượng nhiễm sắc thể lưỡng bội của một loài 2n = 8. Số nhiễm sắc thể có thể dự đoán ở thể ba kép là:
A. 18 B. 12 C. 7 D. 10
Câu. 186/ Số lượng nhiễm sắc thể lưỡng bội của một loài 2n = 12.Số nhiễm sắc thể có thể dự đoán ở thể tứ bội là:
A. 8 B. 7 C. 24 D. 18
Câu. 187/ Số lượng nhiễm sắc thể lưỡng bội của một loài 2n = 4.Số nhiễm sắc thể có thể dự đoán ở thể tam bội
là:
A. 18 B. 8 C. 6 D. 12
Câu. 188/ Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 12. số nhiễm sắc thể ở thể tam bội là:
A. 25 B. 15 C. 16 D. 18
GV: Nguyễn Lâm Quang Thoại – 0989.626.072 Trang 16
Đề cương luyện tập trắc nghiệm môn Sinh vật
Câu. 189/ Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24. số nhiễm sắc thể ở thể tứ bội là:
A. 48 B. 24 C. 16 D. 28
Câu. 190/ Thể dị bội (lệch bội) có đặc điểm nào sau đây?
A. Tất các cặp NST trong tế bào sinh dưỡng đều tăng lên hoặc giảm đi
B. Một số gen trong một số tế bào sinh dưỡng của cơ thể bị đột biến
C. Một số NST trong tế bào sinh dưỡng bị đột biến cấu trúc

với kết quả quan sát?
A. Mỗi cặp nhiễm sắc thể đều trở thành có 3 chiếc B. Thừa 1 nhiễm sắc thể ở 2 cặp tương đồng
C. Thiếu 1 nhiễm sắc thể ở tất cả các cặp D. Thừa 1 nhiễm sắc thể ở một cặp nào đó
Câu. 200/ Loại đột biến nào không thể di truyền được cho thế hệ sau bằng con đường sinh sản hữu tính?
A. Đột biến giao tử B. Đột biến tế bào sinh dưỡng
C. Đột biến phôi D. Đột biến đa bội
GV: Nguyễn Lâm Quang Thoại – 0989.626.072 Trang 17
Đề cương luyện tập trắc nghiệm môn Sinh vật
Câu. 201/ Đột biến gen không chỉ phụ thuộc vào loại tác nhân, cường độ liều lượng của tác nhân mà còn tùy
thuộc vào yếu tố nào ?
A. Số lượng gen trên NST B. Hình thái của gen
C. Đặc điểm cấu trúc của gen D. Trật tự gen trên NST
Câu. 202/ Trong nguyên phân, khi các NST đã nhân đôi nhưng thoi vô sắc không được hình thành làm cho NST
không phân li sẽ dẫn đến trường hợp nào?
A. Thể đa nhiễm B. Thể dị bội C. Thể đa bội D. Thể tam bội
Câu. 203/ Di truyền học hiện đại đã phân biệt biến dị thành 2 dạng chính là:
A. Biến dị tổ hợp và biến dị đột biến B. Biến dị di truyền được và biến dị không di truyền
C. Biến dị cá thể và biến dị xác định D. Biến dị đột biến và biến dị thường biến
Câu. 204/ Các cơ thể thực vật đa bội lẻ không sinh sản hữu tính được là do yếu tố nào?
A. Thường không có hoặc hạt rất bé
B. Rối loạn quá trình hình thành giao tử
C. Có thể sinh sản sinh dưỡng bằng hình thức giâm, chiết, ghép cành
D. Không có cơ quan sinh sản
Câu. 205/ Sự tổ hợp của 2 giao tử đột biến (n-1-1) và (n-1) trong thụ tinh sẽ sinh ra hợp tử với bộ NST có dạng
nào?
A. (2n-3) hoặc (2n-1-1-1) B. (2n-2-1) và (2n-1-1-1)
C. (2n-2-1) hoặc (2n-1-1-1) D. (2n-3) và (2n-2-1)
Câu. 206/ Ở cà chua 2n=24. Trường hợp đột biến dị bội xảy ra có thể tạo tối đa bao nhiêu thể tam nhiễm khác
nhau?
A. 36 loại B. 8 loại C. 24 loại D. 12 loại

chế nào?
A. Các cromatit ở mỗi NST kép không phân li ở lần phân cắt đầu tiên của hợp tử
B. Các cặp NST kép đồng dạng không phân li ở những tế bào sinh giao tử
C. Các cromatit ở mỗi NST kép không phân li ở những tế bào non của đỉnh sinh trưởng
D. Các cặp NST kép đồng dạng không phân li ở lần phân bào I của giảm phân ở tế bào sinh hạt phấn
Câu. 217/ Điều nhận xét nào là không đúng khi nói về thể đa bội chẵn?
A. Thể tứ bội khá phổ biến ở TV nhưng rất hiếm gặp ở ĐV
B. Thể 4n có thể được hình thành do bố, mẹ (2n) bị Đột biến đa bội thể xảy ra trong giảm phân tạo giao tử
C. Thể 4n có thể hình thành từ hợp tử 2n bị tác dụng bởi consixin
D. Thể tứ bội chỉ có thể di truyền qua thế hệ sau bằng sinh sản sinh dưỡng
Câu. 218/ Thể tứ bội và thể song nhị bội có những điểm nào khác nhau?
A. Thể tứ bội có khả năng hữu thụ còn thể song nhị bội thường bất thụ
B. Thể tứ bội và thể song nhị bội đều có khả năng duy trì nòi giống
C. Thể tứ bội là KQ của các tác nhân gây đột biến nhân tạo, thể song nhị bội là kết quả của lai xa và đa bội hóa tự
nhiên
D. Thể tứ bội có bộ NST là bội số của bộ NST đơn bội(đa bội cùng nguồn), thể song nhị bội gồm 2 bộ NST lưỡng
bội(đa bội khác nguồn)
Câu. 219/ Các cây tam bội thường cho quả không hạt. Điều này được giải thích như thế nào?
A. Không thể xảy ra hiện tượng tụ thụ phấn ở các cây 3n
B. Vẫn xảy ra hiện tượng thụ phấn và thụ tinh bình thường nhưng hợp tử được tạo ra bị thui chột nẹn không phát
triển thành hạt
C. Vì tế bào sinh dục 3n không có khả năng sinh giao tử bình thường
D. Vì cơ quan sinh trưởng phát triển manh, quả to nên không đủ chất để tạo hạt
Câu. 220/ Thể đột biến nào sau đây được hình thành do sự rối loạn trong quá trình nguyên phân?
A. Thể một nhiễm B. Thể đa bội C. Thể tam bội D. Thể tứ bội
Câu. 221/ Thể đa bội lẻ không có đặc điểm nào sau đây?
A. Quá trình tổng hợp chất hữu cơ tăng cao B. Tế bào to, cơ quan sinh dưỡng to
C. Sinh sản hữu tính mạnh mẽ D. Sinh trưởng phát tốt, khả năng chống chịu tốt
Câu. 222/ Dùng cônsixin không có hiệu quả đột biến khi tác động vào đối tượng nào sau đây?
A. Ngọn cây B. Hạt đang nẩy mầm

C. Một dạng đặc biệt của lệch bội D. Cơ thể vốn là đa bội, sau bị lệch bội hóa
Câu. 230/ Bộ NST ở loài 1 là 2n1, loài 2 là 2n2 thì con lai dị tứ bội của chúng có bộ NST như thế nào?
A. n1+n2 B. 2n
1
+2n
2
C. 2n
1
+2n
1
D. 2n
2
+2n
2
Câu. 231/ Điểm giống nhau chính giữa tự tứ bội và dị tứ bội là gì?
A. 2 dạng này đều có số NST tăng gấp bội B. Đều có bộ NST là số chẵn
C. Cơ thể đều gồm 2 bộ NST lưỡng bội D. Cơ thể đều gồm 2 bộ NST đơn bội
Câu. 232/ Bộ NST ở loài 1 là 2n1, loài 2 là 2n2 thì con lai song dị bội của chúng có thể phát sinh giao tử là:
A. 2n
2
+2n
2
B. n1+n2 C. 2n
1
+2n
1
D. 2n1+2n2
Câu. 233/ Cây lai xa giữa cải dại (2n
R
=18) và cải bắp (2n

?
A. 8 phân tử B. 2 phân tử
C. Không có phân tử nào mang N
15
. D. 1 phân tử
Câu. 239/ Thành phần nguyên tố cấu tạo nên ADN bao gồm:
A. C, H, O, N B. C, H, O, S C. C, H, O, N, S D. C, H, O, N, P
Câu. 240/ Tên gọi của nuclêôtit được xác định bằng tên của một thành phần chứa trong nó là:
A. Phân tử đường đêôxiribô B. Phân tử đường ribô
C. Bazơ nitric D. Axit phôtphoric
Câu. 241/ Mục đích của quá trình tự nhân đôi ADN diễn ra trong tế bào là:
A. Làm tăng lượng tế bào chất trong tế bào B. Tạo ra nhiều tế bào mới
C. Chuẩn bị cho sự phân chia tế bào D. Chuẩn bị cho sự tổng hợp prôtêin trong tế bào
Câu. 242/ Đơn phân của ADN và đơn phân của ARN không giống nhau ở thành phần nào sau đây?
A. Phân tử đường trong đơn phân B. Loại bazơ nitric ađênin
C. Loại axit trong đơn phân D. Loại bazơ nitric guanin
Câu. 243/ Bản chất hóa học của gen là:
A. Axit Deoxiribonucleic B. Axit Ribonucleic
C. Prôtêin D. Axit nuclêic
Câu. 244/ Sự tổng hợp ARN được thực hiện theo nguyên tắc:
A. Chỉ một mạch ADN 3’ > 5’ được dùng làm khuôn để tổng hợp ARN
B. Cả 2 mạch trên ADN đều làm khuôn
C. Enzym ARN pôlimeraza bám vào ADN và di chuyển theo hướng 5’ > 3’
D. mARN được tổng hợp theo hướng 3’ > 5’
Câu. 245/ Phiên mã ngược là hiện tượng
A. Từ ADN tổng hợp prôtêin B. Từ Prôtêin tổng hợp ARN
C. Từ ADN tổng hợp ARN D. Từ ARN tổng hợp ADN
Câu. 246/ Cơ chế hiện tượng di truyền của HIV thể hiện như sau
A. ADN > ARN > Prôtêin > Tính trạng B. ARN > ADN -> Prôtêin
C. ADN > ARN -> Tính trạng > Prôtêin D. ARN > ADN > ARN > Prôtêin

A. Không khác nhau
B. Dịch mã là tổng hợp ARN, phiên mã là tổng hợp prôtêin
C. Phiên mã là tổng hợp ARN, dịch mã là tổng hợp protêin
D. Dịch mã trước, phiên mã sau
Câu. 255/ Phiên mã giống quá trình tự nhân đôi ADN ở đặc điểm nào sau đây?
A. Đơn phân được lắp theo NTBS B. Đều thực hiện một lần trong mỗi chu kỳ tế bào
C. Đều cần ADN pôlimeraza D. Đều thực hiện trên một đoạn ADN
Câu. 256/ Loại đột biến nào sau đây có thể xảy ra ở cả trong nhân và ngoài nhân tế bào?
A. Đột biến gen B. Đột biến số lượng NST
C. Đột biến cấu trúc NST D. Đột biến dị bội thể
Câu. 257/ Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về đột biến gen phát sinh trong nguyên phân?
A. Sẽ phát triển thành thể khảm
B. Chỉ được truyền lại cho thế hệ sau bằng sinh sản sinh dưỡng
C. Chỉ được truyền lại cho thế hệ sau bằng sinh sản hữu tính
D. Được nhân lên thông qua quá trình tự nhân đôi của ADN
Câu. 258/ Bộ 3 nào dưới đây có thể đột biến thành bộ 3 vô nghĩa bằng cách thay thế cặp nu này = 1 cặp nu khác?
A. Bộ ba AXT B. Bộ ba XAX C. Bộ ba TXA D. Bộ ba TTT
Câu. 259/ Cho đoạn gen: XXXXXXXXX Đoạn gen trên có thể mã hóa cho bao nhiêu loại axit amin?
A. 0 loại B. 3 loại C. 1 loại D. 2 loại
Câu. 260/ Một đoạn polipeptide có trỉnh tự như sau: Val-Val-Val-Val Nhận xét nào sau đây đúng về đoạn gen
mã hóa chuỗi polipeptide trên ?
A. Trên gen phải có đủ 4 loại nu B. Chỉ có 1 loại nu trên gen
GV: Nguyễn Lâm Quang Thoại – 0989.626.072 Trang 22
Đề cương luyện tập trắc nghiệm môn Sinh vật
C. Chỉ có 3 loại nu trên gen D. Có thể có hơn 3 loại nu trên gen
Câu. 261/ Cơ chế phát sinh đột biến số lượng nhiễm sắc thể?
A. Sự rối loạn quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo ở kì trước 1 giảm phân
B. Sự rối loạn trình tự nhân đôi của NST ở kì trung gian quá trình phân bào
C. Sự phân li không bình thường của một hay nhiều cặp NST ở kì sau của quá trình phân bào
D. Cấu trúc NST bị phá vỡ do các tác nhân gây đột biến

C. Tế bào sinh dưỡng D. Hợp tử
Câu. 270/ Tìm câu đúng trong các phát biểu dưới đây?
A. Đột biến giao tử luôn biểu hiện ra kiểu hình ở ngay thế hệ sau
B. Đột biến tiền phôi có thể di truyền qua sinh sản hữu tính
C. Đột biến soma có thể di truyền qua sinh sản hữu tính
D. Tiền đột biến là dạng đột biến được tuyền từ thế hệ trước
GV: Nguyễn Lâm Quang Thoại – 0989.626.072 Trang 23
Đề cương luyện tập trắc nghiệm môn Sinh vật
Câu. 271/ Hiện tượng nào không phải là đột biến cấu trúc NST?
A. Sự tiếp hợp và trao đổi chéo bình thường giữa 2 cromatit khác nguồn trong cặp NST kép
B. Chuyển đoạn NST
C. Lặp đoạn NST do tiếp hợp và trao đổi chéo không cân giữa 2 NST tương đồng
D. Đảo đoạn NST
Câu. 272/ Vì sao đột biến NST thường làm giảm sức sống hoặc gây chết?
A. Vì số lượng gen bị giảm nên 1 số loại protein cần thiết cho cơ thể không được tổng hợp
B. Vì lượng vật chất di truyền tăng lên
C. Vì các gen lặn xuất hiện phát tán trong quần thể ngày càng nhiều
D. Vì các gen được sắp xếp lại theo trình tự khác
Câu. 273/ Hóa chất nào sau đây có tác dụng gây đột biến gen dạng thay 1 cặp nucleotit
A. Acridin B. 5BU C. Consixin D. Etyl metan sunphonat
Câu. 274/ Tác dụng của consixin trong việc gây đột biến nhân tạo là:
A. Ion hóa các nguyên tử B. Rối loạn sự phân li NST đồng dạng gây dị bội
C. Gây đột biến gen D. Kìm hãm sự hình thành thoi vô sắc
Câu. 275/ Khi nói về biến dị của sinh vật, nhận định nào sau đây là không đúng
A. Đột biến là biến đổi đột ngột vô hướng, thường biến là biến đổi đồng loạt theo 1 hướng
B. Đột biến là biến đổi kiểu gen, thường biến là biến đôi kiểu hình
C. Đột biến di truyền được, thường biến không di truyền
D. Đột biến là những biến đổi theo 1 hướng xác định, thường biến xảy ra trên một số cá thể
Câu. 276/ Bazơ nitric gắn với đường đêôxiribô trong cùng một nuclêôtit ở vị trí cacbon số:
A. 1’ B. 2’ C. 3’ D. 4’

A. 20986 B. 10500 C. 8994 D. 44970
Câu. 287/ Một phân tử mARN có 250 uraxin, chiếm 25% tổng số ribônuclêôtit. Gen tổng hợp ra phân tử mARN
đó có tổng số nuclêôtit là:
A. 2000 B. 3000 C. 1000 D. 2500
Câu. 288/ Một phân tử mARN có chiều dài 3386,4 ăngstron thì số bộ ba mã hoá của phân tử mARN đó là:
A. 996 B. 995 C. 332 D. 331
Câu. 289/ Phân tử mARN có 240 uraxin, 10% ađênin, 40% guanin và 30% xitôzin. Số lượng từng loại
ribônuclêôtit môi trường cung cấp để tổng hợp năm phân tử mARN có cấu trúc như trên là:
A. rU = 3720, rA = 7440, rG = 11160, rX = 14880 B. rU = 1200, rA = 600, rX = 2400, rG = 1800
C. rU = 1200, rA = 600, rG = 2400, rX = 1800 D. rU = 7440, rA = 3720, rG = 14880, rX = 11160
Câu. 290/ Phân tử mARN có chiều dài 3060 ăngstron. Ribôxôm thứ nhất trượt hết phân tử mARN mất 30 giây.
Ribôxôm thứ hai cũng dịch mã trên phân tử mARN đó với vận tốc 10 axit amin trong một giây. Tương quan về
vận tốc trượt của hai ribôxôm là:
A. Ribôxôm thứ nhất cứ mỗi giây trượt nhanh hơn ribôxôm thứ hai 10,2 ăngstron
B. Ribôxôm thứ nhất cứ mỗi giây trượt nhanh hơn ribôxôm thứ hai 3,4 ăngstron
C. Hai ribôxôm có vận tốc trượt bằng nhau
D. Ribôxôm thứ nhất cứ mỗi giây trượt chậm hơn ribôxôm thứ hai 10,2 ăngstron
Câu. 291/ Một gen có số mạch đơn ban đầu chiếm 12,5 % số mạch đơn có trong tổng số gen đã được tái bản.
Trong quá trình tái bản đó, môi trường tế bào cung cấp 21000 nuclêôtit. Mỗi gen được tái bản đều phiên mã 1 lần
. Các mARN tạo thành đều tham gia quá trình dịch mã, để hoàn tất dịch mã môi trường nội bào cung cấp 19920
axit amin để cấu trúc nên các phân tử prôtêin hoàn chỉnh. Số ribôxôm tham gia dịch mã trên 1 mARN là:
A. 5 Ribôxôm B. 7 Ribôxôm C. 6 Ribôxôm D. 8 Ribôxôm
Câu. 292/ Một gen A có tỉ lệ A/ X = 6 / 9 và số liên kết H = 2A + 3 G = 3900. Gen đột biến có số liên kết hiđrô là
3901 và chiều dài gen không đổi. Nhận định nào sau đây là đúng với đột biến trên ?
A. Tỉ lệ A/X tăng B. Tỉ lệ Nu không đổi
C. Tỉ lệ G/X không đổi D. Tỉ lệ A/X giảm
Câu. 293/ Một gen bị đột biến, sau đột biến chiều dài của gen tăng thêm 10,2 A
0
. Số liên kết hiđrô của gen đột
biến trên thay đổi như thế nào?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status