Giáo trình hướng dẫn cách xác định các loại lợi nhuận trong sản suất phần 10 - Pdf 19



147

Số lượng cổ phần thường
Chỉ tiêu chi trả cổ tức nói lên công ty chi trả phần lớn thu nhập cho cổ đông
hay giữ lại để tái đầu tư. Đây là một nhân tố quyết đònh đến giá trò thò trường của
cổ phần.
6.615.000.000
Cổ tức mỗi cổ phần của công ty
BKBH năm 2005
=

5.600.000
= 1.181,25 đồng

1.181,25
Tỷ lệ chi trả cổ tức của công ty
BKBH năm 2005
=

2.194
= 0,5384

53,84%
Từ đó ta tính được tỷ lệ lợi nhuận giữa lại = 100% - 53,84% = 46,16%
Tỷ số giá thò trường trên thu nhập – Price-earning ratio (P/E)
Giá trò thò trường mỗi cổ phần
Tỷ số giá thò trường
trên thu nhập
=

e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n


Tỷ suất cổ tức – Dividend yield
Cổ tức mỗi cổ phần
Tỷ suất cổ tức =
Giá trò thò trường mỗi cổ phần

1.181,25
Tỷ suất cổ tức của công ty BKBH
năm 2005
=

16.100
= 0,0733

7,33%
Điều này có nghóa là cổ tức của công ty BKBH chiếm 7,33% so với giá thò
trường của cổ phần.
Như ta đã biết, thu nhập của nhà đầu tư gồm hai phần: cổ tức và chênh lệch
giá do chuyển nhượng cổ phần. Nếu tỷ suất cổ tức của một cổ phần thấp điều đó
chưa hẳn là xấu bởi vì nhà đầu tư có thể chấp nhận tỷ lệ chi trả cổ tức thấp để
dành phần lớn lợi nhuận để tái đầu tư. Họ mong đợi một tăng trưởng nhanh trong
cổ tức và hưởng được sự chênh lệch lớn của giá cổ phần.
5.2.3. Phương pháp đánh giá các tỷ số tài chính
a. Phương pháp so sánh:
Các chỉ số tài chính sẽ cung cấp nhiều thông tin hơn khi chúng được so sánh
với các chỉ số có liên quan. Các nhà phân tích thường sử dụng các dạng so sánh
sánh:
So sánh với các công ty hoạt động trong cùng lónh vực
: Ta có thể so sánh
các chỉ số tài chính của một công ty với các chỉ số tài chính của một số công ty

-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e

V
i
e
w
e
r
w

Tỷ số thanh toán nhanh 0,51 0,92
Kỳ thu tiền bình quân 33,50 ngày 47 ngày
Số vòng quay hàng tồn kho 4,66 3,9
Hiệu suất sử dụng tài sản cố đònh 4,004 4,6
Hiệu suất sử dụng toàn bộ tài sản 1,604 1,82
Tỷ số nợ trên tài sản 45,60% 47%
Tỷ số nợ trên vốn cổ phần 83,80% 88,7%
Khả năng thanh toán lãi vay 6,175 6,7
Tỷ suất sinh lợi trên doanh thu 4,3% 5,1%
Tỷ suất sinh lợi trên tổng tài sản 6,9% 9,28%
Tỷ suất sinh lợi trên vốn cổ phần 12,69% 17,56%
Tỷ số giá thò trường trên thu nhập 7,338 8,0 Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e

V
i
e

n
g
e

V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
X
C
h
a
n
g
e

V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c

t
r
a
c
k
.
c
o
m 151

Hình 5.1. Diễn tả một số chỉ số tài chính của công ty BKBH thời gian qua
với công ty hoạt động trong cùng lónh vực TPKĐ
Tỷ số thanh tốn nhanh
0
0.2
0.4
0.6
0.8
1
1.2
BKBH
TPK
ð

Tỷ số nợ (%)
0
10

BKBH
TPKð

Hiệu suất sử dụng tài sản (%)
0
0.5
1
1.5
2
2.5
BKBH
TPKðTỷ suất sinh lợi trên vốn đầu tư
(%)
0
2
4
6
8
10
12
BKBH
TPKð

Tỷ suất sinh lợi trên vốn cổ
phần (%)
0
2

-
X
C
h
a
n
g
e

V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.

-
t
r
a
c
k
.
c
o
m


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status