ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN VẬT LÝ
P1: Polôni(Po210) là chất phóng xạ Alpha có chu kỳ bán rã là 138 ngày. Sau thời gian 276 ngày lượng chất phóng xạ còn lại là
12gam. Tìm khối lượng chất phóng xạ ban đầu
A). 48g B). 60g C). 24g D). 36
P2: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4
2
cos (25t +
/2) cm. Vận tốc tại thời điểm t là:
A. 100cos(25t +
/2) cm/s B. 100
2
cos(25t +
) cm/s C. 100
2
Sin(25t +
/2) cm/s D. 100
2
cos(25t) cm/s
P3: Một vật dao động với biên độ 4 cm, tần số f = 5Hz. Chọn mốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng, ngược chiều dương trục toạ
độ. Phương trình dao động của vật là
A. x = 4Sin(20t +
/2) cm B. x = 4Sin20t (cm) C.x = 4Sin(20t +) cm D x = 4cos(20t +) cm
P4. Một vật có khối lượng 750g dao động điều hoà với biên độ 4cm và chu kỳ T = 2s. Năng lượng của vật là bao nhiêu?
A. 0.6J. B. 0.06J. C. 0.006J. D. 6J.
P5. Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
A. Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB. B. Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
= 2sin(100t - /3) cm và x
2
= cos(100t + /6) cm. Phương trình của dao động tổng hợp là
A. x = sin(100t - /3)cm. B. x = cos(100t - /3)cm. C. x = 3sin(100t - /3)cm. D. x = 3cos(100t - /6) cm.
P9. Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng
sóng. Bước sóng trên dây là: A. = 13,3cm. B. = 20cm. C. = 40cm. D. = 80cm.
P10. Một sợi dây đàn hồi dài 60cm, được rung với tần số 50Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, hai đầu là
hai nút sóng. Tốc độ sóng trên dây là: A. v = 60cm/s. B. v = 75cm/s. C. v = 12m/s. D. v = 15m/s.
P11Chọn phương án Đúng. Dao động điện từ trong mạch LC là quá trình:
A. biến đổi không tuần hoàn của điện tích trên tụ điện. B. biến đổi theo hàm số mũ của chuyển động.
C. chuyển hoá tuần hoàn giữa năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.
D. bảo toàn hiệu điện thế giữa hai bản cực tụ điện.
P12. Trong một mạch dao động LC có tụ điện là 5F, cường độ tức thời của dòng điện là i = 0,05sin2000t(A). Biểu thức điện tích
trên tụ là: A. q = 2.10
-5
sin(2000t - /2)(A). B. q = 2,5.10
-5
sin(2000t - /2)(A).
C. q = 2.10
-5
sin(2000t - /4)(A). D. q = 2,5.10
-5
sin(2000t - /4)(A).
P13. Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 0,1F và một cuộn cảm có hệ số tự cảm 1mH. Tần số của dao động điện từ
riêng trong mạch sẽ là: A. 1,6.10
4
Hz; B. 3,2.10
4
Hz; C. 1,6.10
3
tuyệt đối là 1,9V. Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là bao nhiêu?
A. 5,2.10
5
m/s; B. 6,2.10
5
m/s; C. 7,2.10
5
m/s; D. 8,2.10
5
m/s
P21. Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 400nm vào catôt của một tế bào quang điện, được làm bằng Na. Giới hạn
quang điện của Na là 0,50m. Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là
A. 3.28.10
5
m/s; B. 4,67.10
5
m/s; C. 5,45.10
5
m/s; D. 6,33.10
5
m/s
P22. Chiếu vào catốt của một tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,330m. Để triệt tiêu dòng quang điện cần
một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,38V. Công thoát của kim loại dùng làm catôt là
A. 1,16eV; B. 1,94eV; C. 2,38eV; D. 2,72eV
P23. Hạt nhân đơteri D
2
1
có khối lượng 2,0136u. Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u. Năng
lượng liên kết của hạt nhân D
2
/32; D. m
0
/50
P26. Chọn đáp án đúng: Trong phóng xạ
hạt nhân X
A
Z
biến đổi thành hạt nhân Y
A
Z
'
'
thì
A. Z' = (Z - 1); A' = A; B. Z' = (Z – 1); A' = (A + 1) C. Z' = (Z + 1); A' = A; D. Z' = (Z + 1); A' = (A - 1)
P27. Trong dày phân rã phóng xạ YX
207
82
235
92
có bao nhiêu hạt và được phát ra?
A. 3 và 7. B. 4 và 7. C. 4 và 8. D. 7 và 4
P28. Cho phản ứng hạt nhân nXT
3
1
, hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây?
A. H
1
1
là 10W ? A. 1,2.10
19
hạt/s B. 6.10
19
hạt/s C. 4,5.10
19
hạt/s D. 3.10
19
hạt/s
P31.Trong thí nghiệm Iâng sử dụng a/s đơn sắc . Khoảng cách giữa 2 khe là a=3mm. Màn hứng giao thoa là 1 phim ảnh đặt cách 2
khe 1 khoảng D=45cm. Sau khi tráng phim thấy trên phim có 1 loạt các vạch đen song song cách đều nhau. Khoảng cách từ vạch thứ
nhất đến vạch thứ 37 là 1,39mm. Bước sóng của a/s sử dụng trong thí nghiệm là:
A. 0,257m B. 0,25m C.0,129m D. 0,125m
P32. Chọn câu trả lời đúng: Một a/s đơn sắc có bước sóng của nó trong không khí là 700nm và trong 1 chất lỏng trong suốt là 560nm.
Chiết suất của chất lỏng đối với a/s đó là: A. 5/4 B. 0,8 C. 5/4m/s D. 0,8m/s
P33. Trong 1s cú 3.10
1
4
phôtôn đập vào K của tế bào quang điện hiệu suất quang điện bằng 10%( Tỉ số giữa e bật ra và phôtôn đập vào K)cho
ẫeẫ=1,6.10
-19
C thỡ số e bật ra khỏi K trong thời gian 1s là:
A. 3.10
16
B.310
14
. C.310
15
. D.3.10
13
, 16m/s D.16m/s
2
, 80cm/s
P38:Con lắc lò xo thẳng đứng dao động quanhvị trí cân bằng với phương trình x=2sin(5t)cm.Trong quá trình dao động độ lớn cực
đại của lực đàn hồi là 3N. Biết
2
=10, g=10m/s
2
. Khối lượng của vật là:
A. 500g B. 200g C. 300g D. 1 giá trị khác
P39: Một nguồn sóng cơ dao động điều hoà với phương trình:u=Acos(5t+/2)cm. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên
phương truyền sóng mà dao độnglệch pha nhau 3/2 là 0,75m. Bước sóng và vận tốc truyền sóng lần lượt là:
A. 1,0m;2,5m/s B. 1,5m;5,0m/s C.2,5m; 1,0m/s D.0,75m;1,5m/s
P40. Cho mạch điện gồm RLC mắc nối tiếp : Hiệu điện thế ở 2 đầu R là 30V, hiệu điện thế 2 đầu cuộn cảm là 80V , hiệu điện thế 2
đầu tụ điện là 40V.Tính hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch?
A. 50V B. 90V C. 150V D. 70V