141
max
xd
x
y
α
α
v
d
o
v
o
v
o
v
o
x
y
= 12
o
40' våïi
miãûng thäøi dẻt.
d
o
, b
o
- Âỉåìng kênh ca miãûng thäøi trn v chiãưu nh ca miãûng thäøi dẻt
α
tg
d
x
vv
o
o
2
1
29,3
max
+
=
max
.2,0
2
1
645,0
v
tg
d
vv
o
oTB
≈
+
=
α
(6-23)
(6-24)
(6-25)
(6-26)
142
Mún lưng khäng khê âi xa cáưn chn m låïn, täúc âäü lưng suy gim cháûm v khi cáưn
lưng âi gáưn thç chn m nh, lưng suy gim täúc âäü nhanh. Vç váûy trong cạc xê nghiãûp cäng
nghiãûp khi khäng gian âiãưu ha räüng, täúc âäü cho phẹp låïn cọ thãø chn miãûng thäøi dẻt, cn
trong cạc phng lm viãûc, phng åí khäng gian thỉåìng hẻp, tráưn tháúp, täúc âäü cho phẹp nh thç
nãn chn miãûng thäøi kiãøu khuúch tạn hồûc cọ cạc cạnh hỉåïng .
6.2.1.2 Cáúu trục ca dng khäng khê gáưn miãûng hụt.
Khạc våïi lưng khäng khê trỉåïc cạc miãûng thäøi, lưng khäng khê trỉåïc cạc miãûng hụt cọ 2
âàûc âiãøm khạc cå bn:
- Lưng khäng khê trỉåïc miãûng thäøi cọ
gọc khuúch tạn nh, lưng khäng khê trỉåïc miãûng
thäøi chiãúm ton bäü khäng gian phêa trỉåïc nọ .
- Lỉu lỉåüng khäng khê trong lưng trỉåïc miãûng thäøi tàng dáưn do hiãûn tỉåüng khuúch tạn ,
lỉu lỉåüng ca lưng trỉåïc miãûng hụt coi nhỉ khäng âäøi.
Do 2 âàûc âiãøm trãn nãn khi âi ra xa, cạch miãûng hụt mäüt khong x no âọ thç täúc âäü gim
ráút nhanh so våïi trỉåïc miãûng thäøi. Nãn cọ thãø nọi lưng khäng khê trỉåïc miãûng hụt triãût tiãu
ráút nhanh.
Täúc âäü trãn trủc ca lưng khäng khê trỉåïc miãûng hụt xạc âënh theo cäng thỉïc sau :
, mẹp cọ cảnh
0,06 0,12
- Làõp sạt tỉåìng, tráưn
α
=180
o
, Cọ màût bêch 0,12 0,24
- Làõp åí gọc
α
=90
o
, bäú trê åí gọc 0,24 0,48
Tỉì giạ trë k
H
ta cọ nháûn xẹt l täúc âäü khäng khê tải tám lưng trỉåïc miãûng thäøi gim ráút
nhanh khi tàng khong cạch x. Vê dủ däúi våïi miãûng thäøi trn, khê bäú trê nhä lãn khi tỉåìng
(gọc khuúch tạn
α > 180
o
) khi x=d
o
thç v
x
= 0,06.v
o
täúc âäü khäng khê tải tám lưng chè cn
6% täúc âäü âáưu vo miãûng hụt.
Våïi cạc kãút qu trãn ta cọ thãø rụt ra kãút lûn sau :
- Miãûng hụt chè gáy xạo âäüng khäng khê tải mäüt vng ráút nh trỉåïc nọ v do âọ háưu nhỉ
- Miãûng thäøi cọ cạnh âiãưu chènh âån v âäi
- Miãûng thäøi kiãøu lạ sạch
- Miãûng thäøi kiãøu chàõn mỉa
- Miãûng thäøi cọ cạnh cäú âënh.
- Miãûng thäøi âủc läø
- Miãûng thäøi kiãøu lỉåïi
c) Theo vë trê làõp âàût
- Miãûng thäøi gàõn tráưn.
- Miãûng thäøi gàõn tỉåìng.
- Miãûng thäøi âàût nãưn, sn.
d) Theo váût liãûu
- Miãûng thäøi bàòng thẹp
- Miãûng thäøi nhäm âục.
- Miãûng thäøi nhỉûa.
6.2.2.3 Cạc loải miãûng thäøi thäng dủng
1) Miã
ûng thäøi kiãøu khuúch tạn gàõn tráưn (ceiling diffuser)
L loải miãûng thäøi âỉåüc sỉí dủng phäø biãún nháút vç âån gin v bãư màût âẻp. Thỉåìng âỉåüc
gàõn trãn tráưn, dng khäng khê khi âi qua miãûng thäøi s âỉåüc khuúch tạn räüng ra theo nhiãưu
hỉåïng nãn täúc âäü khäng khê tải vng lm viãûc nhanh chọng gim nh v âäưng âãưu. Nhåì váûy
miãûng thäøi kiãøu khuúch tạn thỉåìng âỉåüc sỉí dủng nhiãưu trong cạc cäng såí, phng lm viãûc,
phng ng khi m âäü cao laphäng tháúp.
a) b) c) d)
6-19 : Cạc loải miãûng thäøi kiãøu khuúch tạn
2) Miãûng thäøi cọ cạnh chènh âån v âäi (Single and double Deflection Register)
Trãn hçnh 6-20 l miãûng thäøi cạnh chènh âån v cạnh chènh âäi.
Âàûc âiãøm sỉí dủng :
- Thỉåìng sỉí dủng lm miãûng hụ
t . Cọ thãø lm miãûng thäøi khi cáưn lỉu lỉåüng låïn.
- Âỉåüc làõp trãn tráưn, tỉåìng hồûc trãn äúng giọ
- Khi lm miãûng hụt cáưn làõp thãm phin lc.
- Cạc cạnh cọ thãø âiãưu chènh gọc nghiãng tu theo u cáưu sỉí dủng.
- Tu theo vë trê làõp âàût m chn loải cạnh âån hay cạnh âäi cho ph håüp
Váût liãûu v mu sàõc
- Cạnh lm tỉì nhäm âënh hçnh dy tỉì 1 âãún 1,5mm hồûc tän.
145
- Khung l tỉì nhäm âënh hçnh dy 1,5mm hồûc 2,0mm hồûc tän
- Sån ténh âiãûn mu tràõng hồûc mu khạc theo u cáưu khạch hng.
Cọ thãø tham kho cạc âàûc tênh k thût ca miãûng thäøi cọ cạnh chènh âäi ARS ca hng
HT Air Grilles trãn bng 6-51.
a) Miãûng thäøi cọ 1 khe giọ b) Miãûng thäøi cọ 2 khe giọ
Hçnh 6-21 : Miãûng thäøi di kiãø
u khuúch tạn