85
c. Sồ õọử kóỳ toaùn xaùc õởnh kóỳt quaớ kinh doanh trong kyỡ
S ệ K TOAẽN XAẽC ậNH KT QUA KINH DOANH TRONG KYè
( bao gọửm hoaỷt õọỹng tióu thuỷ vaỡ hoaỷt õọỹng taỡi chờnh)
Vờ duỷ minh hoỹa :
Mọỹt doanh nghióỷp saớn xuỏỳt vỏỷt lióỷu xỏy dổỷng, nọỹp thuóỳ theo phổồng phaùp khỏỳu
trổỡ coù tỗnh hỗnh tióu thuỷ trong thaùng 10/NN nhổ sau:
1. Nhỏỷp kho thaỡnh phỏứm 2000 m
2
tỏỳm trỏửn thaỷch cao (A) , giaù thaỡnh:50.000 õ/m
2
vaỡ
1000 m
& quaớn lyù doanh nghióỷp
TK 641
,
642
Kóỳt chuyóứn lọự (Doanh thu < tọứng giaù
vọỳn vaỡ caùc chi phờ )
TK 421
Kóỳt chuyóứn laợi ( Doanh thu > tọứng
giaù vọỳn vaỡ caùc chi phờ )
TK 515
Kóỳt chuyóứn doanh thu taỡi chờn
h
TK 635
86
5. Tỏỷp hồỹp chi phờ baùn haỡng phaùt sinh trong kyỡ
- Lổồng nhỏn vión baùn haỡng : 2.000.000 õọửng
- Trờch BHXH, BHYT vaỡ KPC : 19% theo quy õởnh
- Khỏỳu hao TSC : 1.000.000 õọửng
- Caùc vỏỷt lióỷu xuỏỳt duỡng : 500.000 õọửng
- Dởch vuỷ mua ngoaỡi chi bũng TM : 500.000 õọửng
6. Tỏỷp hồỹp chi phờ QLDN phaùt sinh trong kyỡ
- Lổồng nhỏn vión quaớn lyù : 3.000.000 õọửng
- Trờch BHXH, BHYT vaỡ KPC : 19% theo quy õởnh
- Khỏỳu hao TSC : 2.000.000 õọửng
- Caùc vỏỷt lióỷu xuỏỳt duỡng : 300.000 õọửng
- Dởch vuỷ mua ngoaỡi chi bũng tióửn mỷt : 200.000 õọửng
7. Kóỳt chuyóứn doanh thu, chi phờ õóứ xaùc õởnh kóỳt quaớ tióu thuỷ.
Yóu cỏửu: Xaùc õởnh kóỳt quaớ tióu thuỷ trong kyỡ vaỡ õởnh khoaớn tỗnh hỗnh trón.
Tọứng chi phờ QLDN phaùt sinh : 6.070.000 õọửng
* Lồỹi nhuỏỷn thu tổỡ hoaỷt õọỹng tióu thuỷ trong kyỡ
Tọứng doanh thu : 60.000.000 õọửng
Trổỡ : Tọứng giaù vọỳn haỡng baùn ra : 37.000.000 õọửng
Trổỡ : Tọứng chi phờ baùn haỡng trong kyỡ : 4.380.000 õọửng
Trổỡ : Tọứng chi phờ QLDN trong kyỡ : 6.070.000 õọửng
* Lồỹi nhuỏỷn tióu thuỷ trong kyỡ : 12.550.000 õọửng
Yóu cỏửu 2: ởnh khoaớn tỗnh hỗnh trón
1/ Nghióỷp vuỷ 1 2/ . Nghióỷp vuỷ 2a
Nồỹ TK 155 : 160.000.000 Nồỹ TK 632 : 25.000.000
- 155A : 100.000.000 Coù TK 155A : 25.000.000
- 155B : 60.000.000
. Nghióỷp vuỷ 2b
Coù TK 154 : 160.000.000 Nồỹ TK 111 : 44.000.000
- 154A : 100.000.000 Coù TK 511 : 40.000.000
- 154 B : 60.000.000 Coù TK 3331 : 4.000.000
3/ Nghióỷp vuỷ 3 4/ . Nghióỷp vuỷ 4a
Nồỹ TK 157 : 12.000.000 Nồỹ TK 632 : 12.000.000
Coù TK 155 B : 12.000.000 Coù TK 157 : 12.000.000
. Nghióỷp vuỷ 4b
Nồỹ TK 112 : 22.000.000
Coù TK 511 : 20.000.000
Coù TK 3331 : 2.000.000
5/ Nghióỷp vuỷ 5 6/ Nghióỷp vuỷ 6
Nồỹ TK 641 : 4.380.000 Nồỹ TK 642 : 6.070.000
Coù TK 334 : 2.000.000 Coù TK 334 : 3.000.000
Coù TK 338 : 380.000 Coù TK 338 : 570.000
89
CHỈÅNG 5
SÄØ KÃÚ TOẠN
5.1 SÄØ KÃÚ TOẠN
5.1.1 Khại niãûm
Vãư màût l thuút, säø kãú toạn l sỉû biãøu hiãûn củ thãø ca phỉång phạp ti khon
v ghi kẹp våïi nhỉỵng u cáưu vãư thäng tin kãú toạn nọi chung trong quạ trçnh qun l
ca âån vë. Hay nọi cạch khạc, cå såí âãø xáy dỉûng säø kãú toạn v k thût ghi säø kãú toạn
l phỉång phạp ti khon v ghi kẹp våïi nhỉỵng u cáưu vãư thäng tin kãú toạn nọi chung
trong quạ trçnh qun l ca âån vë.
Trãn thỉûc tãú, säø kãú toạn l nhỉỵng quøn säø hồûc tåì råìi theo khn máùu quy
âënh, cọ liãn hãû chàût ch våïi nhau d
ng âãø ghi chẹp cạc nghiãûp vủ kinh tãú, ti chênh
phạt sinh trãn cå såí säú liãûu ca chỉïng tỉì kãú toạn.
Theo khon 1, âiãưu 25 ca Lût Kãú toạn cọ quy âënh:
“ Säø kãú toạn dng âãø ghi chẹp, hãû thäúng v lỉu giỉỵ ton bäü cạc nghiãûp vủ kinh
nhau. Cọ thãø phán loả
i säø kãú toạn theo nhỉỵng tiãu thỉïc sau:
5.1.3.1 Theo hçnh thỉïc bãn ngoi
Theo hçnh thỉïc bãn ngoi säø kãú toạn âỉåüc chia lm hai loải:
- Säø kãú toạn dảng quøn (dảng âọng táûp)
- Säø kãú toạn tåì råìi
a. Säø quøn
L säø m cạc trang säø âỉåüc âọng thnh táûp. Trang âáưu säø ghi tãn âån vë kãú toạn;
tãn säø; ngy, thạng, nàm láûp säø; ngy, thạng, nàm khọa säø; chỉỵ k ca ngỉåìi láûp säø,
niãn âäü kãú toạn v k ghi säø, h tãn ngỉåìi giỉỵ v ghi säø, ngy kãút thục ghi säø hồûc
ngy chuøn giao cho ngỉåìi khạc.
Cạc trang säø âỉåüc âạnh theo säú thỉï tỉû v giỉỵa hai trang säø âỉåüc âọ
ng dáúu ca
âån vë (dáúu giạp lai).
b. Säø tåì råìi
L loải säø âỉåüc thiãút kãú theo tỉìng trang riãng biãût nhau. Âáưu säø cng ghi tãn
âån vë; säú thỉï tỉû tỉìng tåì säø; tãn säø; ngy, thạng sỉí dủng; h tãn ngỉåìi giỉỵ v ghi säø.
Loải säø ny cọ ỉu âiãøm l cå âäüng nhỉng lải cọ nhỉåüc âiãøm l tênh an ton
khäng cao v dãù bë tháút lảc.
5.1.3.2 Theo phỉång phạp ghi chẹp, hãû thäúng hoạ säú liãûu trãn säø
Theo phỉång phạp ghi chẹp, hãû thäúng họa säú liãûu, säø kãú toạn âỉåüc chia thnh säø
Nháût k, säø Cại, säø liãn håüp .
a. Säø Nháût k
Säø Nháût k dng âãø
ghi chẹp cạc nghiãûp vủ kinh tãú, ti chênh phạt sinh trong
tỉìng k kãú toạn, trong mäüt niãn âäü kãú toạn theo trçnh tỉû thåìi gian v theo quan hãû âäúi
ỉïng cạc ti khon ca cạc nghiãûp vủ âọ.
91
Âàûc trỉng cå bn ca säø Nháût k l:
Säø Cại l säø dng âãø ghi cạc nghiãûp vủ kinh tãú, ti chênh phạt sinh trong niãn âäü
kãú toạn theo cạc ti khon kãú toạn sỉí dủng åí âån vë.
Säú liãûu kãú toạn trãn Säø Cại phn nh täøng håüp tçnh hçnh ti sn, ngưn väún, tçnh
hçnh v kãút qu hoảt âäüng ca âån vë.
Âàûc trỉng ca säø cại:
- Säø Cại måí cho tỉìng ti khon trong ton bäü ti khon sỉí dủng åí âån vë.
- Säø Cại ghi chẹp c säú dỉ âáưu k, säú dỉ cúi k v säú biãún âäüng tàng gim ca
âäúi tỉåüng måí säø;
- Thäng tin âỉåüc âỉa vo Säø Cại l thäng tin â âỉåüc phán loải, hãû
thäúng hoạ
theo âäúi tỉåüng måí säø.
92
Máùu säø Cại thỉåìng âỉåüc thiãút kãú nhỉ sau:
Âån vë:
SÄØ CẠI
Âëa chè: Ti khon: Säú hiãûu:
Chỉïng tỉì Säú tiãưn
Ngy
thạng ghi
säø
Säú hiãûu Ngy
thạng
Diãùn gii
Ti khon
âäúi ỉïng
Nåü Cọ
Máùu säø nhỉ sau:
Nåü Cọ
Chỉïng tỉì Chỉïng tỉì
Säú Ngy
Diãùn
gii
TK âäúi
ỉïng
Säú tiãưn
Säú Ngy
Diãùn
gii
TK âäúi
ỉïng
Säú tiãưn
Cäüng Cäüng
+ Cạch thỉï hai:
L thiãút kãú phäúi håüp hai cäüt Nåü - Cọ thnh mäüt, säø sỉí dủng chung cạc cäüt thäng
tin, cho c säú phạt sinh Nåü v säú phạt sinh Cọ.
Máùu säø nhỉ sau:
Chỉïng tỉì Säú tiãưn
Säú Ngy
Diãùn gii TK âäúi ỉïng
Nåü Cọ
xãúp theo dng thç cạc ti khon ghi Cọ âỉåüc sàõp xãúp theo cäüt v ngỉåüc lải.
94
Máùu säø kiãøu bn cåì cọ dảng nhỉ sau:
TK ghi Cọ
TK ghi Nåü
TK TK TK Cäüng cäüt
Ti khon.
Ti khon. Cäüng dng
5.1.3.4 Theo mỉïc âäü phn ạnh säú liãûu trãn säø
Säø kãú toạn âỉåüc chia lm hai loải l Säø kãú toạn täøng håüp v säø kãú toạn chi tiãút.
a. Säø kãú toạn täøng håüp
L loải säø ghi chẹp cạc säú liãûu kãú toạn täøng quạt vãư mäüt âäúi tỉåüng ti sn,
ngưn väún hồûc mäüt hoảt âäüng no âọ, nhỉ hoảt âäüng thu chi, kãút qa Säø kãú toạn
täøng håüp âỉåüc sỉí dủng cho pháưn hnh kãú toạn täøng håüp, bao gäưm: Säø Nháût k, Säø cại
v cạc säø täøng håüp khạc.
b. Säø kãú toạn chi tiãút
L loải säø d
ng âãø ghi chẹp cạc âäúi tỉåüng kãú toạn cáưn phi theo di chi tiãút theo
u cáưu qun l. Säú liãûu trãn säø kãú toạn chi tiãút cung cáúp cạc thäng tin phủc vủ cho
viãûc qun l tỉìng loải ti sn, ngưn väún, cäng nåü chỉa âỉåüc thãø hiãûn trãn säø kãú toạn
täøng håüp.
5.1.4 Quy âënh vãư qun l v sỉí dủng säø kãú toạn
Âãø âm bo tênh thäúng nháút, sỉû chøn xạc vãư k thût ghi säø cáưn phi tn th
theo nhỉỵng quy âënh ca Lût Kãú toạn vãư viãûc måí säø, ghi säø, sỉía chỉỵa sai sọt, chuøn
säø v khoạ säø .
Säú liãûu dỉång âỉåüc ghi bàòng mỉûc thỉåìng (xanh hồûc âen); säú liãûu ám (âiãưu
chènh gim) âỉåüc ghi bàòng mỉûc â hồûc ghi trong dáúu ngồûc âån ( )
5.1.4.3 Sỉỵa chỉỵa säø kãú toạn
Trong quạ trçnh ghi säø
kãú toạn, cọ thãø xy ra sai sọt, nháưm láùn råi vo nhỉỵng
trỉåìng håüp sau:
- Ghi sai cạc säú liãûu tỉì chỉïng tỉì vo cạc säø (säú liãûu trãn säø låïn hån hồûc nh
hån säú liãûu trãn chỉïng tỉì ).
- B sọt cạc nghiãûp vủ ngoi säø kãú toạn.
- Ghi làûp lải nghiãûp vủ â ghi trãn säø.
- Ghi sai quan hãû âäúi ỉïng ti khon.
Âãø khàõc phủc nhỉỵng sai sọt nãu trãn, kãú toạn sỉí dủng cạc phỉång phạp chỉỵa
säø kãú toạn theo lût Kãú toạn quy âënh.
a. Khi phạt hiãûn säø kãú toạn ghi bàòng tay cọ sai sọt thç khäng âỉåüc táøy xọa lm
máút dáúu vãút thäng tin, säú liãûu ghi sai m phi sỉỵa chỉỵ
a theo mäüt trong ba phỉång phạp
sau:
a1/ Phỉång phạp ci chênh cn gi l phỉång phạp xọa b
Phỉång phạp ny âỉåüc sỉí dủng khi sai sọt âỉåüc phạt hiãûn såïm, chỉa cäüng säø.
Cọ thãø sỉí dủng phỉång phạp ny cho táút c cạc trỉåìng håüp sai sọt.
Cạch tiãún hnh nhỉ sau: gảch mäüt âỉåìng thàóng vo chäù sai v ghi säú hồûc chỉỵ
âụng åí phêa trãn v phi cọ chỉỵ k ca kãú toạn trỉåíng åí bãn cảnh.
96
a2/ Ghi ám
Phỉång phạp ny âỉåüc sỉí dủng khi säú ghi trãn säø låïn hån säú thỉûc trãn chỉïng tỉì
hồûc säú thỉûc kiãøm kã; ghi trng hồûc ghi sai quan hãû âäúi ỉïng ti khon.
Cạch tiãún hnh sỉía chỉỵa nhỉ sau: Ghi ám bàòng mỉûc â hồûc ghi trong ngồûc
âån âäúi våïi säú ghi sai, sau âọ ghi lải säú âụng v phi cọ chỉỵ k ca kãú toạn trỉåíng bãn
cảnh.
a3/ Ghi bäø sung
97
c. Mäüt säú vê dủ minh ha
Vê dủ 1: Mua mäüt lä hng hoạ nháûp kho chỉa thanh toạn tiãưn cho cäng ty A.
Chỉïng tỉì nháûp kho â ghi giạ thỉûc tãú hng hoạ: 243.000 âäưng. Kãú toạn â ghi säø:
234.000 âäưng.
Säú ghi thiãúu l: 243.000 - 234.000 = 9.000 (âäưng)
Phỉång phạp chỉỵa säø nhỉ sau:
Vê dủ 2: Mua ngun váût liãûu nháûp kho chỉa tr tiãưn cho cäng ty B. Chỉïng tỉì
ghi giạ thỉûc tãú ngun váût liãûu: 1.250.000 âäưng. Kãú toạn â ghi säø: 1.520.000 âäưng.
Säú tiãưn ghi thỉìa l: 1.520.000 - 1.250.000 = 270.000 (âäưng)
Phỉång phạp chỉỵa säø nhỉ sau:
Vê dủ 3: Mua ti sn cäú âënh trë giạ 200.000.000 âäưng, thanh toạn bàòng väún vay di
hả
n. Kãú toạn cäng ty ghi trãn säø kãú toạn:
Nåü TK Ti sn cäú âënh hỉỵu hçnh (211) : 200.000.000
Cọ TK Vay ngàõn hản (311) : 200.000.000
Trỉåìng håüp ny âënh khon sai thay vç ghi vo Cọ ti khon 341, kãú toạn lải
gia liãn doanh - liãn kãút hồûc trỉåïc khi gii thãø, phạ sn
Âäúi våïi säø kãú toạn ghi bàòng mạy vi tênh, sau khi khọa säø phi in ra giáúy v
âọng
thnh quøn riãng cho tỉìng k kãú toạn nàm.
Vê dủ: Vo ngy 31/12/NN, trãn Säø Cại ti khon hng hoạ ca âån vë cọ cạc säú
liãûu nhỉ sau:
- Säú dỉ âáưu k: 9.000.000 â.
- Cäüng säú phạt sinh tỉì âáưu k âãún 31/12/NN
Bãn Nåü : 36.000.000â
Bãn Cọ: 37.500.000â
Säú liãûu trãn âỉåüc thãø hiãûn trãn Säø Cại ti khon Hng hoạ khi khoạ säø vo ngy
31/12/NN nhỉ sau:
+ Tênh säú dỉ cúi k ca ti khon Cäüng SPS 37.500.000
SDCK 7.500.000
SDÂK: 9.000.000
SPS: -
-