Trong một số nhà máy, ngời ta tận dụng lạnh của hệ thống làm
lạnh glycol để điều hoà cho một số khu vực nhất định của nhà máy,
chẳng hạn nh khu văn phòng, các phòng thí nghiệm, các phòng làm
việc khác trong khu chế biến. Đây là một phơng án rất kinh tế và
hiệu quả.
Tổn thất nhiệt do để điều hoà đợc xác định theo công thức:
OT
OC
T
TI
II
QQ
= .
33
, W (5-5)
I
C
, I
V
, I
T
En tanpi trạng thái không khí trớc khi vào, ra dàn
lạnh và trong buồng điều hoà không khí.
Q
T
Nhiệt thừa của các phòng điều hoà, W
Nhiệt thừa Q
T
- Bật tắt nguồn điện ON-OFF
- Chọn tốc độ quạt, có 3 chế độ: Nhanh, vừa và chậm (Hight,
Medium, Low)
- Chọn chế độ làm việc: Chế độ làm lạnh, chế độ thông gió, chế độ
hút ẩm
- Đặt nhiệt độ phòng. Khi nhiệt độ phòng đạt yêu cầu thermostat tác
động ngừng máy, khi nhiệt phòng lên cao thì khởi động máy hoạt
động lại.
- Hẹn giờ
5.2.2 Hệ thống điều hoà công suất trung bình và lớn trong đời
sống
5.2.2.1 Sơ đồ nguyên lý
Hệ thống máy điều hoà cỡ lớn có nhiều loại: Máy điều hoà dạng tủ,
máy điều hoà làm lạnh bằng nớc, máy điều hoà VRV. Máy nén lạnh
sử dụng cũng có nhiều loại nh máy nén piston, máy nén trục vít, máy
nén kiểu kín, máy nén ly tâm vv
Hình 5-5: Sơ đồ hệ thống lạnh máy điều hoà công suất trung
bình
229
Trên hình 5- 5 là sơ đồ nguyên lý một hệ thống lạnh sử dụng
trong điều hoà không khí công suất trung bình. Sơ đồ này có thể thấy ở
các máy điều hoà dạng tủ. Máy nén lạnh có thể là máy nén kín hoặc
nửa kín. Trong hệ thống ngoài dàn lạnh và dàn ngng, các thiết bị còn
lại tơng đối đơn giản gồm có van tiết lu, bộ lọc ẩm và van điện từ.
Hình 5-6 sơ đồ nguyên lý hệ thống lạnh trong các máy điều hoà
kiểu làm lạnh bằng nớc (water chiller) với máy nén piston nửa kín và
giải nhiệt bằng nớc.
Bảng 5-3 dới đây là thông số của các cụm chiller của Carrier, kiểu
30HKA
Bảng 5-3: Thông số nhiệt của cụm chiller Carrier
ở điều kiện nhiệt độ nớc giải nhiệt ra 35
o
C và nớc lạnh ra 7
o
C
Model Q
o
, kW Q
k
, kW N
s
, kW
30HKA015 45,4 57,1 11,8
30HKA020 61,3 75,8 14,5
30HKA030 78,5 97,3 18,8
30HKA040 114 146 31,6
30HKA050 153 195 42,9
30HKA060 184 230 45,8
30HKA080 228 291 63,2
30HKA100 302 377 75,1
30HKA120 343 438 94,8
30HKA140 422 530 108
30HKA160 461 588 126
- Xác định lu lợng nớc lạnh :
nlpn
thiết bị,
o
K;
C
pn
- Nhiệt dung riêng của nớc, C
p
= 4186 J/kg.K.
5.2.3 Hệ thống điều hoà gian chế biến nhà máy chế biến thực
phẩm.
Một trong những yêu cầu đặc biệt của nhà máy chế biến thực phẩm
là nhiệt độ của khu vực chế biến phải đảm bảo không đợc quá cao
để vi sinh chậm phát triển, không ảnh hởng đến chất lợng sản phẩm
trong thời gian chế biến. 231