Đề thi tự luyện đại học môn vật lý - 12 pot - Pdf 19

Khóa học Luyện đề thi Đại học môn Vật lí Đề thi tự luyện số 12
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1 - Câu 1: Hai nguồn sóng A và B luôn dao động cùng pha, nằm cách nhau 21 cm trên mặt chất lỏng, giả sử biên độ sóng
không đổi trong quá trình truyền sóng. Khi có giao thoa, quan sát thấy trên đoạn AB có 21 vân cực đại đi qua. Điểm
M nằm trên đường thẳng Ax vuông góc với AB, thấy M dao động với biên độ cực đại cách xa A nhất là AM = 109,25
cm. Điểm N trên Ax có biên độ dao động cực đại gần A nhất là
A. 1,005 cm. B. 1,250 cm. C. 1,025 cm. D. 1,075 cm.
Câu 2: Khi đăt điện áp xoay chiều 220 V vào một dụng cụ P, thì thấy dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng bằng
0,25 A và sớm pha so với điện áp đặt vào là π/2. Nếu cũng điện áp trên mắc vào dụng cụ Q thì cường độ dòng điện
cũng bằng 0,25 A nhưng cùng pha với dòng điện đặt vào. Cho P và Q chỉ chứa 1 trong 3 linh kiện: điện trở thuần,
cuộn dây thuần cảm hoặc tụ điện. Khi đặt điện áp trên vào mạch có P mắc nối tiếp với Q thì dòng điện trong mạch sẽ
có cường độ và độ lệch pha so với điện áp hai đầu mạch là
A.
1
I A
4 2
= và s

m pha
π
/2.
B.


100 3V.

D.
–100 V.
Câu 4:
Ch

n phát bi

u
sai
. Trong hi

n t
ượ
ng giao thoa ánh sáng hai ngu

n cùng pha, t

i v

trí có vân sáng
A.
có hi

u kho

ng cách
đế

n k
ế
t h

p là
∆φ
= k2
π
.
C.
hai sóng
đế
n t

hai ngu

n k
ế
t h

p có
độ
l

ch pha thay
đổ
i.
D.
hai sóng t


nh. Khi có sóng d

ng v

i t

n s

20 Hz, quan sát th

y hai b

ng
sóng dao
độ
ng cùng pha xa nhau nh

t cách nhau 1,5 m. T

c
độ
truy

n sóng trên dây
A.
20 m/s.
B.
15 m/s
C.
25 m/s.

ă
ng l
ượ
ng d
ướ
i d

ng nào
đ
ó thì nó phát ra ánh sáng,
đ
ó là phát quang.
C.
Các v

t phát quang cho m

t quang ph

nh
ư
nhau.
D.
Sau khi ng

ng kích thích, s

phát quang m

t s


ch th

nh

t trong dãy Laiman

ng
v

i s

chuy

n c

a electron t

qu


đạ
o L v

qu


đạ
o K là 0,1217
µ


hai trong dãy Laiman

ng v

i s

chuy

n M v

K b

ng
A.
0,7780
µ
m.
B.
0,1027
µ
m.
C.
0,3890
µ
m.
D.
0,5346
µ
m.

đ
o

n
1
0,75 m
=

thì chu kì dao
độ
ng bây gi

là T
1
= 3 (s). N
ế
u c

t dây treo
đ
i m

t
đ
o

n
2
2 m
=

D.
3 m,T 2 3 (s).
= =


Câu 9:
M

t con l

c
đơ
n g

m m

t qu

c

u kim lo

i nh

, kh

i l
ượ
ng 1 (g), tích
đ

đ
i

n tr
ườ
ng có ph
ươ
ng n

m ngang và có
độ

l

n 10000 V/m. Gia t

c r
ơ
i t

do t

i n
ơ
i treo con l

c có giá tr

9,79 m/s
2

B.
20
0

C.
30
0

D.
60
0

Câu 10:
Trong nghi

m I-âng, ngu

n sáng là hai b

c x

có b
ướ
c sóng l

n l
ượ
t là
λ
1



λ
1
trùng
v

i vân sáng b

c 10 c

a b

c x


λ
2
. Kho

ng cách t

vân sáng b

c 5 c

a b

c x


A. Tốc độ truyền âm trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng và trong chất lỏng lớn hơn trong chất khí.
B. Những vật liệu như bông, nhung, xốp có tính đàn hồi tốt nên truyền âm tốt.
C. Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi và mật độ của môi trường.
D. Tốc độ truyền âm thay đổi theo nhiệt độ của môi trường.
Câu 12: Hai con lắc đơn thực hiện dao động điều hoà tại cùng một địa điểm trên mặt đất. Hai con lắc có cùng khối
lượng quả nặng và dao động với cùng năng lượng. Con lắc đơn thứ nhất có chiều dây treo là ℓ
1
=1 m và biên độ góc là
α
o1
.

Con lắc đơn thứ hai có chiều dây treo là ℓ
2
= 1,44 m và biên độ góc là α
o2
. Tỉ số biên độ góc hai con lắc là
A.
o1
o2
α
1,2.
α
=
B.
o1
o2
α
1,44.
α

2
±
B.
π
(m/s).
2
C.
π
(m/s).
3
±
D.
π
(m/s).
4


Câu 14: Con lắc đơn có chiều dài 1 m, treo tại nơi có g = 10 m/s
2
. Con lắc dao động điều hòa và khi có li độ là 3 cm thì
vận tốc là
4 10 cm/s.
Biên độ
góc c

a dao
độ
ng là
A.
0,05 rad.


ng 0,5 m. Hình chi
ế
u
M

c

a
đ
i

m M lên
đườ
ng kính c

a
đườ
ng tròn dao
độ
ng
đ
i

u hoà. T

i th

i
đ


45,38 cm.
Câu 16:
Trong thí nghi

m giao thoa trên m

t n
ướ
c, hai ngu

n k
ế
t h

p A và B có AB = 10 cm dao
độ
ng cùng pha v

i
t

n s

f = 20 Hz. Bi
ế
t t

c
độ

đ
i

m dao
độ
ng c

c
đạ
i trên
đườ
ng tròn là
A.
9.
B.
14.
C.
16.
D.
18.
Câu 17:
M

t ngu

n âm
đượ
c coi là ngu

n

m
đ
ó b

ng 1,8 W/m
2
. H

i t

i v

trí sóng có biên
độ
b

ng 0,36 mm thì s


có c
ườ
ng
độ
âm t

i
đ
i

m

n R
đượ
c m

c vào m

ng
đ
i

n 100 V

50 Hz thì c

m kháng c

a nó là 100


c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i

n hi

u d

µ
F) r

i m

c vào m

ng
đ
i

n 200 V

200 Hz thì c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i

n hi

u d

ng qua nó v

n là
2
A.

c
đ
èn nêôn
đặ
t d
ướ
i m

t hi

u
đ
i

n th
ế
xoay chi

u 220 V

50 Hz. Nó ch

sáng lên khi hi

u
đ
i

n th
ế

B.
1
t (s).
150
∆ =

C.
4
t (s).
150
∆ =

D.
2
t (s).
150
∆ =

Câu 20:
M

ch
đ
i

n n

i ti
ế
p g

đ
i

n áp
xoay chi

u có t

n s


đ
i

n áp hi

u d

ng không
đổ
i. Dùng vôn k
ế

đ
i

n tr

r


n và hai
đầ
u cu

n dây thì s

ch

c

a vôn k
ế
t
ươ
ng

ng là U, U
C
và U
L
. Bi
ế
t U = U
C
= 2U
L
.
H

s

D.
2
cos
φ .
2
=
Câu 21: Tìm phương án sai trong các phương án sau?
A. Sóng điện từ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường nó bị khúc xạ như sóng ánh sáng.
B. Véc tơ cường độ điện trường và véc tơ cảm ứng từ trong sóng điện từ cùng phương và vuông góc với phương
truyền sóng.
C. Sóng điện từ mang năng lượng.
D. Trong sóng điện từ thì dao động điện trường và từ trường tại một điểm luôn cùng pha.
Khóa học Luyện đề thi Đại học môn Vật lí Đề thi tự luyện số 12
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3 -

Câu 22: Hai con lắc làm bằng hai hòn bi có cùng chất liệu, kích thước và hình dạng bên ngoài, có khối lượng là m
1
=
2m
2
được treo bằng hai sợi dây có chiều dài tương ứng là
1 2
.
=
ℓ ℓ
Hai con lắc cùng dao động trong một môi trường với
li độ góc ban đầu nhỏ và như nhau, vận tốc ban đầu đều bằng không. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Thời gian dao động tắt dần của hai con lắc là như nhau do cơ năng ban đầu bằng nhau.
B. Thời gian dao động tắt dần của m

t vào hai
đầ
u
đ
o

n m

ch ch

a
đ
i

n tr

R
o
= 25

, cu

n dây thu

n c

m có
4
1 10
L (H); C (F)

2
π
u Acos t cm.
T
 
=
 
 
M

t
đ
i

m M cách ngu

n O b

ng 1/3 b
ướ
c sóng

th

i
đ
i

m t = T/2 có li
độ

i

n xoay chi

u g

m cu

n t


đ
i

n có
đ
i

n dung C n

i ti
ế
p v

i bi
ế
n tr

R.
Đ

và R
2
làm công su

t t

a nhi

t trên bi
ế
n
tr

không
đổ
i. Giá tr

c

a
đ
i

n dung C là
A.

1 2
1
C .
2

thì năng
lượng điện trường trong lòng tụ biến thiên với chu kì là
A.
o
o
πQ
T .
2I
=
B.
o
o
2
πQ
T .
I
=
C.
o
o
πI
T .
2Q
=
D.
o
o
πQ
T .
I

π
(H) m

c n

i ti
ế
p.
Đ
i

n áp
đặ
t vào hai
đầ
u m

ch
(
)
u 50 2 cos 100
πt V.
= Biểu thức điện áp
giữa hai đầu điện trở R là
A.
R
37π
u 50 2 cos 100
πt V.
180

180
 
= +
 
 

Câu 30:
Tìm phát biểu tổng quát nhất?
A.
Tần số dao động của một một chất điểm dao động là số lần chất điểm lặp lại dao động trong một đơn vị thời gian.
B.
Tần số của một chuyển động tròn đều là số vòng quay mà chất điểm thực hiện được trong một đơn vị thời gian.
C.
Tần số của một dao động điều hòa xác định số lần lặp lại dao đông trong một đơn vị thời gian.
D.
Tần số của một quá trình tuần hoàn bất kì là số lần lặp lại quá trình đó trong một đơn vị thời gian.
Câu 31:
Trong các phát biếu dưới đây, phát biểu nào
không
đúng?
A.
Biên độ sóng tại một điểm là biên độ chung của các phần tử vật chất có sóng truyền qua và bằng biên độ của nguồn sóng.
Khóa học Luyện đề thi Đại học môn Vật lí Đề thi tự luyện số 12
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 4 -

B. Chu kì sóng là chu kì dao động chung của các phần tử vật chất có sóng truyền qua và bằng chu kì dao động của nguồn
sóng.
C. Sóng kết hợp là sóng tạo ra bởi các nguồn kết hợp. Nguồn kết hợp là các nguồn có cùng tần số, cùng pha hoặc có độ
lệch pha không đổi.

A. 50 Hz. B. 60 Hz. C. 65 Hz. D. 68 Hz.
Câu 35: Trong mạch dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảm L và bộ 2 tụ điện C
1
song song với C
2
với C
1
= C
2
=
6 µF. Tại thời điểm dòng điện qua cuộn dây bằng một nửa dòng điện cực đại thì điện tích của tụ C
2

2
q 9 3
µC.
=

Điện áp cực đại trên tụ C
1

A.
3 2 V.

B.
3 V.
C.
6 V.
D.
9 V.


u khi v

t qua v

trí cân b

ng.
B.
vect
ơ
v

n t

c

v ,
vect
ơ
gia t

c

a
cùng chi

u chuy

n

đổ
i.
D.
vect
ơ
v

n t

c

v ,
h
ướ
ng cùng chi

u chuy

n
độ
ng, vect
ơ
gia t

c

a
h
ướ
ng v

x 5 2 cm
= −
v

i v

n t

c
v 10
π
2 cm/s.
= −
Ph
ươ
ng trình dao
độ
ng c

a v

t là
A.
π
x 5cos 2
πt cm.
2
 
= +
 

 

Câu 38:
Khi nói v

dao
độ
ng
đ
i

u hòa c

a con l

c lò xo n

m ngang, phát bi

u nào sau
đ
ây
đ
úng?
A.
V

n t

c c

đ
i

u hòa luôn h
ướ
ng v

v

trí cân b

ng.
C.
Gia t

c c

a v

t dao
độ
ng
đ
i

u hòa tri

t tiêu khi

v


u nào d
ướ
i
đ
ây
không

đ
úng?
A.
Nh

ng v

t b

nung nóng
đế
n nhi

t
độ
trên 3000
0
C phát ra tia t

ngo

i r


n t

có b
ướ
c sóng dài h
ơ
n b
ướ
c sóng c

a tia X.
D.
Tia t

ngo

i có tác d

ng nhi

t.
Câu 40:
Trong thí nghi

m I-âng v

giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,5 mm và
đượ
c chi


y t

i M và N
đề
u là vân sáng.
B
ướ
c sóng c

a ánh sáng
đơ
n s

c dùng trong thí nghi

m này là
A.
0,4 µm.
B.
0,6 µm.
C.
0,5 µm.
D.
0,7 µm.
Câu 41:
Đ
o

n m



đ
i

n có
đ
i

n dung
C.
Đ
i

n áp
đặ
t vào hai
đầ
u m

ch có t

n s

f và giá tr

hi

u d


C. Khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch. D. Khác nhau về số lượng vạch.
Câu 44: Bức xạ có bước sóng 0,3 µm
A. là tia hồng ngoại. B. là tia Rơnghen.
C. thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy. D. là tia tử ngoại.
Câu 45: Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của
A. một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn.
B. một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó.
C. các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau.
D. một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó.
Câu 46: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. Khi trong
mạch đang xảy ra cộng hưởng điện thì phát biểu nào sau đây là sai?
A. Công suất tiêu thụ trên mạch là cực đại.
B. Hiệu điện thế tức thời hai đầu cuộn dây nhanh pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch π/2.
C. Hiệu điện thế hai đầu tụ điện bằng hiệu điện thế hai đầu mạch điện.
D. Hiệu điện thế hai đầu điện trở bằng hiệu điện thế hai đầu mạch điện.
Câu 47: Đoạn mạch gồm biến trở R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 2/π (H) và tụ điện có điện dung
4
10
C F
4
π

=
mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi U. Điện áp hiệu dụng
của đoạn R, L có giá trị không đổi khi R biến thiên. Giá trị của ω là
A.
50π (rad/s).
B.
60π (rad/s).
C

A.
Trạng thái L.
B.
Trạng thái N.
C.
Trạng thái O.
D.
Trạng thái M.

Giáo viên : Đặng Việt Hùng
Nguồn : Hocmai.vn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status