ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC MÔN VẬT LY - Pdf 76

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
MÔN VẬT LY - Thời Gian 90 Phút
Caâu 1: Một vật dao động điều hòa. Gia tốc cực đại được tính theo biểu thức
A . a
max
= ωA B. a
max
= ωA
2
C. a
max
= ω
2
A D. a
max
= ω
2
A
2

Caâu 2: Con lắc lò xo vật có khối lượng 40g dao động với chu kỳ 10s. Để chu kỳ là 5s thì khối lượng vật sẽ
A . Giảm một nữa B. tăng gấp 2 C. 10g D. 60g
Caâu 3: Một người xách một xô nước bước đều với vận tốc 1,2km/h, mỗi bước đi dài 0,3m, thấy nước trong xô
dao động mạnh nhất. Tần số dao động riêng của nước trong xô là
A . 40Hz B. 0,25Hz C. 0,9 Hz D. 10/9 Hz
Caâu 4: Một chất điểm dao động điều hòa không tắt. Gia tốc của dao động
A . Có giá trị nhỏ nhất khi vận tốc có giá trị lớn nhất C. luôn luôn ngược chiều với vận tốc
B . Tỉ lệ thuận với tần số dao động D. giảm khi thế năng của hệ giảm
Caâu 5: Giao thoa là sự tổng hợp của hai sóng
A . Dao động cùng pha C. dao động ngược pha
B . Dao động cùng tần số D. kết hợp

BE
= 20V.
Cuộn dây thuần cảm. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch và hiệu điện thế
hai đầu DB là
A . U
AB
= 50V, U
DB
= 30V B. U
AB
= 70V, U
DB
= 30 C. U
AB
= 50V, U
DB
= 70V D. U
AB
= 110V, U
DB
= 70V
Caâu 12:Cường độ dòng điện trong mạch dao động LC có dạng i = 0,08sin 2000t(A), cuộn dây có độ tự cảm L
= 0,09 mH. Năng lượng điện từ trong mạch là
A . 5,76.10
-7
J B. 2,88.10
-7
J C. 7,2.10
-6
J D. 3,6.10

, λ , λ là
A .
βα
λλλ
111
1
+=
B.
βα
λλλ
111
1
−=
C. λ
1
= λ + λ D. λ
1
= λ - λ
Caâu 18:Quang phổ vạch phát xạ của Na chứa vạch màu vàng ứng với bước sóng λ = 0,56µm. Trong quang
phổ hấp thụ của Na
A . Thiếu vắng vạch ứng với bước sóng λ = 0,56µm
B . Thiếu vắng mọi sóng có λ < 0,56µm
C . Thiếu vắng mọi sóng có λ > 0,56µm
D . Thiếu vắng mọi sóng , ngòai sóng có λ = 0,56µm
Caâu 19:Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng. Góc khúc xạ so với góc tới
A . Nhỏ hơn góc tới B. lớn hơn góc tới C. bằng góc tới D. có thể là A họăc B hoặc C
Caâu 20: Khi nhìn xuống bể nước theo hướng gần như thẳng đứng từ trên xuống thì ta thấy bể nước
A . Có vẻ sâu hơn độ sâu thật C. Có vẻ cạn hơn độ sâu thật
B . Bằng với độ sâu thật D. phụ thuộc vào chiết suất của nước
Caâu 21:Bức xạ nào không thể gây ra hiện tượng quang điện bên ngòai

= 26,974u; m
P
= 29,97u ; m = 4,0015u, m
n
= 1,0087u. Tính năng lượng tối
thiểu của hạt để phản ứng xảy ra. Bỏ qua động năng các hạt sinh ra
A . 2,979MeV B. 6,7MeV C. 2,5 MeV D. 3,2MeV
Caâu 26: Chất I ốt phóng xạ
131
53
I dùng trong y tế có chu kỳ bán rã 8 ngày đêm. Nếu nhận được 100g chất này
thì sau 8 tuần lễ còn bao nhiêu?
A . O,87g B. 0,78g C. 7,8g D. 8,7g
Caâu 27: Chọn câu trả lời sai. Đối với gương cầu lõm
A . Khi vật ở ngòai OF thì cho ảnh thật hứng được trên nàm
B . Khi vật trong OF thì ảnh ở sau gương không hứng được trên màn
C . Khi vật ở tại tiêu điểm F thì ảnh ở vô cực và hứng được ảnh trên màn
2
D . Khi ảnh và vật bằng độ lớn và ngược chiều nhau thì ảnh và vật ở tại C.
Caâu 28: Sóng tại M trên phương truyền sóng cách nguồn O một đọan x có dạng u= 5sin(6πt + πx)cm. Vận tốc
truyền sóng là
A . 3m/s B. 4m/s C. 5m/s D. 6m/s
Caâu 29: Một trạm biến điện cần tải điện năng đi xa. Nếu hiệu điện thế trạm phát là U
1
= 5KV thì hiệu suất tải
điện là 80%. Nếu tăng hiệu điện thế lên U
2
= 5
2
KV thì hiệu súât tải điện là

A . Cho một chùm electrôn nhanh bắn vào kim lọai khó nóng chảy có nguyên tử lượng lớn.
B . Cho chùm eletrôn bắn vào kim lọai
C . Chiếu tia tử ngọai vào kim lọai có nguyên tử lượng lớn
D . Chiếu tia hồng ngọai vào một kim loại.
Caâu 39: Trong thí nghiện Young: a = 2mm, D = 1m. Sử dụng ánh sáng có bước sóng λ, khỏang vân đo được
là 0,2mm. Thay bức xạ trên bằng bức xạ λ’> λ thì tại vị trí vân sáng bậc 3 của bức xạ λ ta thấy có một vân
sáng của bức xạ λ’. Bức xạ λ’ có giá trị nào dưới đây?
A . 0,48µm B. 0,52µm C. 0,58µm D. 0,6µm
3
Caâu 40: Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng
A . Sóng điện từ là sóng ngang
B . Sóng điện từ mang năng lượng
C . Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
D . Sóng điện từ có vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng
Caâu 41: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng của nó trong không khí là 0,7µm và trong chất lỏng trong suốt là
0,5µm. Chiết súât tuyệt đối của chất lỏng đối với ánh sáng đó là
A . 1,2 B. 1,35 C. 1,4 D. 1,5
Caâu 42: Để tăng độ bội giác của kính hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực ta phải
A . Tăng khỏang cực cận C. giảm độ dài quang học
B . Giảm tiêu cự vật kính và thị kính D. giảm độ tụ của vật kính và thị kính.
Caâu 43: Thấu kính hội tụ có f = 12cm. Vật sáng AB vuông góc trục chính cho ảnh A’B’. Dịch vật lại gần thấu
kính 6cm thấy ảnh dịch chuyển 2cm. Vị trí ban đầu của vật với thấu kính là
A . 12cm B. 30cm C. 33,63cm D. 36cm.
Caâu 44: Vật sáng AB ở hai vị trí cách nhau 4cm(AB vuông góc trục chính), qua thấu kính đều cho ảnh lớn gấp
5 lần vật. Tiêu cự thấu kính là
A . f = 2cm B. f = 8cm C. f = 10cm D. f = 20cm.
Caâu 45: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật có khối lượng m = 100g, lò xo có độ cứng k = 40N/m. Kéo vật
xuống dưới vị trí cân bằng 4cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Lực đẩy cực đại của lò xo tác dụng vào điểm
treo
A . 0,6N B. 2,6 N C. 1,6 N D. 1N

C
= 150sin(100πt-
2
π
)V
B . u
C
= 300sin(100πt-
2
π
)V D. u
C
= 300
2
sin(100πt-
2
π
)V
Caâu 48: Một kính hiển vi: vật kính có tiêu cự f
1
, thị kính tiêu cự f
2
= 2cm, độ dài quang học δ = 14cm. Một
người có khỏang cực cận D = 25cm. Dùng kính này để quan sát một vật nhỏ trong trạng thái ngắm chừng ở
vô cực, độ bội giác lúc này G = 72. Tiêu cự của vật kính là
A . f
1
= 24,3cm B. f
1
= 2,43cm C. f

4−
F C. C =
π
4
10
3−
F D. C =
π
4
10
4−
F

4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status