ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN HOÁ HỌC LỚP 11 TRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC KHÁNG doc - Pdf 19

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN HOÁ HỌC LỚP
11 CƠ BẢN

A.PHẦN VÔ CƠ.

Câu 1
:Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A.KCl rắn, khan C. CaCl
2
nóng chảy B.NaOH
nóng chảy D. HBr hòa tan trong nước
Câu 2:Trong dung dịch axit axetic (CH
3
COOH)có những phần
tử nào?
A. H
+
, CH
3
COO
-
C. CH
3
COOH, H
+
, CH
3
COO
-
, H
2

4
)
2
CO
3
,

X
4
= NaNO
3
, X
5
= MgCl
2
, X
6
= KCl. Với những dd
nào thì không tạo ra kết tủa
A. X
1
, X
4
, X
5
B. X
1
, X
4
, X

0,5M với 200 ml dd Ba(OH)
2
a mol/lit thu được dd có pH = 3.
Vậy a có giá trị là:
A. 0,39 B. 3,999 C. 0,399 D. 0,398
Câu 7.
Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch
HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH ?
A. Pb(OH)
2
, ZnO,Fe
2
O
3
C. Na
2
SO
4
, HNO
3
, Al
2
O
3
B.
Al(OH)
3
, Al
2
O

SO
4
, Ba(OH)
2
.Chỉ được dùng thêm 1 dd thì dùng dd nào
sau đây có thể phân biệt được các chất trên ?
A. Dung dịch phenolphtalein. B.Dung dịch K
2
SO
4
.
C.Dung dịch quì tím D. Cả A và C đúng
Câu 10.
Sục 2,24 lít CO
2
(đkc) vào dung dịch chứa 0,2 mol
NaOH, cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch sau phản
ứng , màu của dung dịch thu được là:
A. màu đỏ B. màu xanh C. màu tím D. không màu
Câu 11
. Trộn 100ml dd (gồm Ba(OH)
2
0,1M và NaOH 0,1M )
với 400ml dd ( gồm H
2
SO
4
0,0375M và HCl 0,0125M ) thu
được dd X. Giá trị pH của dd X :
A. 7 B. 2 C. 1 D. 6

, Fe
2
(SO
4
)
3
C. KOH,
Fe(OH)
3
D. KBr, FeBr
3

Câu 15
. Một dung dịch H
2
SO
4
có PH = 4. Nồng độ mol/lít của
dung dịch H
2
SO
4
trong dung dịch trên là:
A. 10
-4
M. B. 5.10
-5
M. C. 5.10
-3
M.

Câu 20
: Dung dịch X chứa NaOH 0,06M và Ba(OH)
2

0,02M. pH của dung dịch X là:
A. 2 B. 12 C. 1 D. 13
C©u 21. C¸c chÊt hay ion cã tÝnh baz¬ lµ :
A. CO
3
2-
, CH
3
COO
-
B. Cl
-
, CO
3
2-
, CH
3
COO
-
,
HCO
3
-
C. HSO
4
-

S có bao nhiêu dung
dịch có pH<7 :
A. 3 B. 5 C. 4 D. 1
Câu 23
. Chọn những dãy ion có thể tồn tại trong 1
dungdịch:
A. H
+
; NO
3
-
; Al
3+
; Ba
2+
B. Al
3+
; Ca
2+
; SO
3
2-
; Cl
-

C. Mg
2+
; CO
3
2-

25 / Phơng trình ion rút gọn của phản ứng giữa dung
dịch HCl và dung dịchNa
2
CO
3
là:
a. H
+
+ OH
-
> HOH b. 2H
+
+ CO
3
2-
>

CO
2
+
H
2
O
c.Na
+
+ Cl
-
> NaCl d. 2H
+
+ Na

4
, K
2
S, NaHCO
3
, CuCl
2
.
Nhữn chất làm cho quỳ tím chuyển màu đỏ là:
a. FeCl
3
; Na
2
CO
3
; NH
4
NO
3
b. Al
2
O
3
,NaCl, K
2
S
c. NaHCO
3
. , K
2

2
CO
3
d. NaHCO
3
và HCl
28 / Hai dung dịch phản ứng với nhau tạo khí CO
2

không tạo kết tủa. Hai dung dịch dó là:
a. CaCO
3
và HCl b. Na
2
CO
3
và BaCl
2
c.
FeCl
3
và K
2
CO
3
d. NaHCO
3
và HCl

29/ Trộn hai dung dịch Ba(HCO

c. Mg
2+
, Na
+
, Cl
-
, NO
3
. d. Ca
2+
, NH
4
+
, CO
3
2-
, OH
-

31/ Một nguyên tố R tạo hợp chất khí hidro là RH
3
.Trong
oxit cao nhất của R có 56,34% oxi về khối lượng.R là
a.
Cl b. S c.
P
d . N
32 / Cho 1,12 lít khí NH
3
(đktc) tác dụng với 16 gam CuO

a
NaH
2
PO
4
, Na
2
HPO
4
b Na
2
HPO
4
, Na
3
PO
4
c NaH
2
PO
4
, Na
3
PO
4
d Na
3
PO
4


thu được 4,48 lít khí NO(đktc).M là
a. Fe b. Cu c. Zn d. Mg
40/ Hòa tan 4,59gam Al bằng dung dịch HNO
3
thu được
hỗn hợp khí NO;N
2
O.Hỗn khí này có tỉ khối so với H
2

16,75.Tính thể tích(đktc) mỗi khí có trong hỗn hợp là
a. 3 lít ;0,3 lít b. 2,42 lít;0,14 lít c. 3,2 lít;0,1 lít
d. 3,4272 lít; 0,14336 lít
41/ Cho 29gam hỗn hợp gồm Al;Fe;Cu tác dụng hết với
HNO
3
thu được 0,672 lít khí NO(đktc).Tính khối lượng
hỗn hợp muối khan thu được sau phản ứng
a. 29,00g b. 36,00g c. 29,44g d. 36,44g
42/ Cho 26 gam Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO
3

thu được 8,96 lít hỗn hợp khí NO;NO
2
(đktc) số mol HNO
3

trong dung dịch là a 1,2mol b 0,6mol c 0,4mol d
0,8mol
43/

a.
Mg b. Fe c. Zn d. Cu
46/Cho 5,6 g Fe phản ứng với lượng HNO
3
loãng, dư giải
phóng ra một khí (không màu, hoá nâu trong không khí)
có thể tích ở điều kiện chuẩn là (Fe=56)
A. 1,12 (l) B. 2,24 (l) C. 6,72(l) D. 4,48(l)
47/ Cho m (g) Cu tác dụng hết với dung dịch HNO
3
thu
được 1,12 lít ( đktc) NO và 2,24 lít (đktc) NO
2
. Giá trị của
m là (Cu=64)
A. 8,00g B. 2.08g C. 0,16g D. 2,38g
48
/ Các muối nitrat nào sau khi nhiệt phân tạo ra sản
phẩm:M(NO
2
)
n
+ O
2
?

a NaNO
3
;AuNO
3

;Ni(NO
3
)
2

49/ Phản ứng nào sau chứng minh NH
3
có tính bazo?
a
NH
3
+Cl->N
2
+HCl b NH
3
+O
2
->N
2
+H
2
O c
NH
3
+HCl->NH
4
Cl d NH
3
->N
2

;Zn(NO
3
)
2
;Ni(NO
3
)
2
c KNO
3
;Cu(NO
3
)
2
;Ni(NO
3
)
2

dHg(NO
3
)
2
;Zn(NO
3
)
2
;Mn(NO
3
)

;OH
-
;NO
3
-
b. Na
+
;Ca
2+
;Fe
2+
;NO
3
-
;Cl
-

cFe
2+
;Cl
-
;K
+
;OH
-
;NO
3
-
d NH
4

O
4

c. Cu+HNO
3
->Cu(NO
3
)
2
+NO
2
+H
2
O d. NO+O
2
-
>NO
2

55/ Nito phản ứng được với nhóm các nguyên tố nào sau
đây để tạo ra hợp chất khí?
a. Li;H
2
;Al b. O
2
;Ca;Mg c. Li;Mg;Al
d. O
2
;H
2

;Fe(NO
3
)
2
;Cu(NO
3
)
2
.Để phân
biệt các dung dịch trên chỉ dùng 1 hóa chất nào sau?
a.Dung dịch NH
3
b. Dung dịch Ba(OH)
2
c Dung dịch
KOH d
. Dung dịch NaCl
58
/ Cho sơ đồ phản ứng:Mg+HNO
3
rất loãng-
>X+Y+Z.Biết Y+NaOH->Khí có mùi khai.Vậy X,Y,Z lần
lượt là
a.
Mg(NO
3
)
2
;NO;H
2

phẩm:M+NO
2
+O
2
?
a. AgNO
3
;Hg(NO
3
)
2
;NaNO
3
b. LiNO
3
;Fe(NO
3
;
2
;Hg(NO
3
)
2

c. KNO
3
;AuNO
3
;Hg(NO
3

điều kiện) là
A. AgNO
3
. B. Fe(NO
3
)
3
. C. Fe(NO
3
)
2
. D. KNO
3
.
62: Thổi từ từ cho đến dư khí NH
3
vào dung dịch X thì có
hiện tượng: ban đầu xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan hết.
Vậy dung dịch X chứa hỗn hợp:A. Al(NO
3
)
3
và AgNO
3
.
B. Al
2
(SO
4
)

B. 38. C. 46. D. 64.
64/.
Nhỏ từ từ dung dịch đến dư dung dịch NH
3
vào dung
dịch ZnCl
2
.Hiện tượng xảy ra là :
A. Có kết tủa xanh , sau đó kết tủa tan tạo thành dung
dịch xanh thẩm B.Có kết tủa trắng , sau đó kết tủa tan tạo
thành dung dịch trong suốt
C.Có kết tủa xanh , sau đó kết tủa tan tạo thành dung dịch
trong suốt
D.Dung dịch từ xanh da trời chuyển qua xanh thẩm
65: Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H
2
SO
4
, HNO
3

đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử

A. CuO. B. Al. C. Cu.
D. Fe.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status