Liên kết hoá học
GV:Nguyễn Hồng Huấn ĐT : 0983. 66.88.22
1
LIÊN KẾT HÓA HỌC
1. Liên kết hóa học trong phân tử nào sau đây được hình thành bởi
sự xen phủ s-p:
A. Br
2
B. NH
3
C. SO
3
D. H
2
S.
2. Cho các chất sau: (1) C
2
H
2
, (2) CO
2
, (3) C
2
H
2
, (4) HNO
3
, (5)
Cl
hóa học trong oxit của X là:
A. liên kết ion
B. liên kết cộng hóa trị phân cực
C. liên kết cộng hóa trị không phân cực D. liên kết cho nhận.
Liên kết hoá học
GV:Nguyễn Hồng Huấn ĐT : 0983. 66.88.22
2
6. Ion X
-
có cấu hình electron là 1s
2
2s
2
2p
6
, nguyên tử Y có số
electron ở các phân lớp s là 5. Liên kết giữa X và Y thuộc loại liên
kết nào sau đây:
A. cộng hóa trị phân cực B. cho nhận C. ion D. cộng hóa
trị.
7. Những nguyên tố nào sau đây có cùng hóa trị cao nhất đối với
oxi:
16
A,
15
B,
24
D,
8
C. Liên kết cộng hóa trị không cực. D. Liên kết đôi.
12. Liên kết trong phân tử HF, HCl, HBr, HI, H
2
O đều là
A. liên kết ion. B. liên kết cộng hóa trị có
cực.
C. liên kết cộng hóa trị không cực. D. liên kết đôi.
13. Hạt nhân của nguyên tử X có 19 prroton, của nguyên tử Y có
17 proton,liên kết hóa học giữa X và Y là:
A. liên kết cộng hóa trị không cực B. liên kết cộng hóa
trị có cực
C. liên kết ion D. liên kết cho nhận.
14. Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành do
A. hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh. B. mỗi
nguyên tử Na và Cl góp chung một electron.
C. nguyên tử clo nhường electron, nguyên tử Na nhận electron tạo
nên hai ion ngược dấu, hút nhau tạo nên phân tử NaCl
D. nguyên tử Na nhường electron, nguyên tử clo nhận electron tạo
nên hai ion ngược dấu, hút nhau tạo nên phân tử NaCl.
15. Liên kết cộng hóa trị là liên kết:
Liên kết hoá học
GV:Nguyễn Hồng Huấn ĐT : 0983. 66.88.22
4
A. hình thành do sự góp chung một electronB. hình thành do sự
góp chung 2 electron
C. hình thành do sự góp chung 3 electronD. hình thành do sự góp
chung electron.
16. Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho:
C. Khi liên kết phải có một nguyên tố nhường electron và một
nguyên tố nhận electron.
D. Sau khi liên kết thành phân tử, mỗi nguyên tử phải đạt được cấu
hình electron giống nhau và giống với cấu hình electron của
nguyên tử khí trơ gần nó nhất trong bảng hệ thống tuần hoàn.
20. Điện hóa trị của các nguyên tố Cl, Br trong các hợp chất với
các nguyên tố nhóm IA là:
A. 2- B. 2+ C. 1- D. 1+.
21. Trong hợp chất Al
2
(SO
4
)
3
, điện hóa trị của Al là:
A. 3+ B. 2+ C. 1+ D. 3
22. Liên kết trong phân tử HI là liên kết
A. cộng hóa trị không phân cực B. cộng hóa trị có cực C.
cho – nhận D. ion.
23. Liên kết trong phân tử Br
2
là liên kết
Liên kết hoá học
GV:Nguyễn Hồng Huấn ĐT : 0983. 66.88.22
6
A. cộng hóa trị không phân cực B. cộng hóa trị có cực C.
cho – nhận D. ion.
24. Liên kết trong phân tử NaI là liên kết
A. cộng hóa trị không phân cực B. cộng hóa trị có cực C.
14
Si ) và hydrô (
1
H )có công thức phân
tử là :
A. Si
4
H B. SiH
2
C. SiH D. SiH
4
Liên kết hoá học
GV:Nguyễn Hồng Huấn ĐT : 0983. 66.88.22
7
29. Khí hydroclorua tan tốt trong nước vì :
A. Nó là hợp chất B. Nó là hợp chất của halogen.
C. Phân tử phân cực D. Cl có số oxyhóa âm.
30. Chọn phát biểu sai trong các câu sau :
A. Liên kết cộng hoá trị được tạo thành giữa những nguyên tố có
tính chất gần giống nhau.
B. Liên kết cộng hoá trị được tạo thành giữa những nguyên tử phi
kim .
C. Liên kết ion được tạo thành giữa hai nguyên tố có tính chất hoá
học trái ngược nhau.
D. Liên kết cộng hoá trị được tạo thành giữa nguyên tố kim loại
điển hình và phi kim điển hình.
31. Nguyên tử X có 20 proton, nguyên tử Y có 17 proton. Công
thức hợp chất hình thành từ hai nguyên tử này là:
B.
Các nguyên tử có thể quay tự do xung quanh liên kết và
liên kết .
C.
Liên kết hình thành do xen phủ bên
D.
Liến kết bền hơn liên kết .
2.
Các nguyên tử kết hợp với nhau nhằm mục đích tạo thành
liên kết mới
A.
Bền vững hơn cấu trúc
ban đầu
B.
Tương tự như cấu trúc ban
đầu
Liên kết hoá học
GV:Nguyễn Hồng Huấn ĐT : 0983. 66.88.22
9
C.
Kém bền vững hơn cấu
trúc ban đầu
CuF
2
, BaF
2
B
.
CuS
C
.
CuF
2
,
BaF
2
, BaS
D
.
C¶ 4 chÊt
5.
Chọn phát biểu đúng trong các phát biêủ sau:
A.
NH
3
có cấu trúc tam giác đều (lai hoá sp
2
A.
N
2
O
5
B.
NO
2
C.
NH
2
OH
D.
HNO
3
7.
Trong các phân tử cho dưới đây, phân tử nào có cấu tạo
hình học dạng tháp đáy tam giác
A.
AlCl
B.
Al
2
Cl
6
C.
NO
2
D.
NH
3
9.
Hợp chất ion MX
2
, số electron của nguyên tử M bằng hai
lần số electron của anion.
A.
MgF
2
B
B.
SO
3
C.
CO
2
D.
H
2
S
11
.
Hợp chất ion AB biết số e của cation bằng số electron của
anion và tổng só electron của AB là 20.
A.
Chỉ NaF
B
.
Chỉ MgO
C
.
2
, CH
4
, H
2
S, các chất nào
là hợp chất ion?
Liên kết hoá học
GV:Nguyễn Hồng Huấn ĐT : 0983. 66.88.22
12
A.
Chỉ có
CH
4
, H
2
S
B
.
Chỉ có KF,
BaCl
2,
C
.
Chỉ có H
D
.
PCl
515
.
Trong các chất sau: HF, NH
3,
, H
2
S chất nào được liên kết
H.
A.
Chỉ có HF
B
.
Cả ba chất
C
.
Chỉ có NH
3
NH
3
tan ít trong nước
D.
CH
3
OH tan nhiều trong
Liên kết hoá học
GV:Nguyễn Hồng Huấn ĐT : 0983. 66.88.22
13
nước
17
.
Liên kết ion là liên kết hóa học được hình thành bằng lực
hút tĩnh điện giữa
A.
Cation và anion
B.
Các ion mang điện tích
cùng dấu
C.
Cation và electron tự do
D.
D
.
Chỉ có
BaF
219
.
Quá trình hình thàn liên kết nào dưới đây được mô tả
không đúng ?
A.B.C.D.Liên kết hoá học
GV:Nguyễn Hồng Huấn ĐT : 0983. 66.88.22
14
với M, X thuộc 3 chu kì đầu của bảng
HTTH và tổng số e trong M
2
X
3
là 50.
A.
B
2
S
3
B
.
B
2
O
3
C
.
Al
2
O
3
D
.
Al
2
S
3
C
.
Sc
2
O
3
D
.
B
2
O
3
23
.
Trong số các chất sau, chất nào tan nhiều trong nước
Liên kết hoá học
GV:Nguyễn Hồng Huấn ĐT : 0983. 66.88.22
15
A.
O
2
, C
2
H
2
, chọn chất có dạng
hình học thẳng.
A.
Chỉ có CO
2
, BeCl
2
B.
Chỉ có CO
2
và H
2
O
C.
Chỉ có H
2
O và BeCl
2
D
.
CO
2
D
.
+5
26
.
Cho biết cơ cấu lập thể của PCl
4
+
, NH
4
+
, PCl
5
A.
Chỉ có PCl
4
+
tứ diện đều, NH
4
+
hình vuông, PCl
5
lưỡng
tháp đáy tam giác.
Liên kết hoá học
3
d).
27
.
Chọn các phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A.
H
2
ít tan trong nước vì không tạo được liên kết H với
nước.
B.
Liên kết H liên phân tử làm tăng nhiệt độ sôi.
C.
Liên kết H của một chất X với chất lỏng làm tăng độ tan
của X trong chất lỏng ấy.
D.
Hợp chất có chứa N, O luôn luôn tạo được liên kết H.
28
.
Cấu trúc nào dưới đây không đúng?
Liên kết hoá học
GV:Nguyễn Hồng Huấn ĐT : 0983. 66.88.22
(KNO
3
) thuộc tinh thể ion.
C.
Kim cương, lưu huỳnh, photpho và magie thuộc tinh thể
nguyên tử.
D.
Nước đá, đá khô (CO
2
), iot và muối ăn thuộc tinh thể phân
tử
30
.
So sánh nhiệt độ nóng chảy của NaCl, MgO và Al
2
O
3
(sắp
xếp theo thứ tự nhiệt độ nóng chảy tăng dần).
A.
Al
2
O
3
< MgO < NaCl
H
2
O
O
H H
B.
C
O
H
O
OH
H
2
CO
3
C.
S
O
H
O
OH
H
2
SO
4
33
.
Cho biết kết luận về trạng thái lai hóa của nguyên tử trung
tâm nào dưới đây là đúng ?
A.
S trong SO
3
lai hóa sp
3
B.
N trong NH
3
lai hóa sp
3
Liên kết hoá học
GV:Nguyễn Hồng Huấn ĐT : 0983. 66.88.22
19
C.
O trong H
2
O lai hóa sp
D.
P
35
.
Liên kết trong phân tử nào dưới đây không phải là liên kết
cộng hóa trị ?
A.
Na
2
O
B
.
Br
2
O
7
C
.
Cl
2
O
5
D
.
A. liên kết phân cực, liên kết lưỡng cực, liên kết ba cực.
B. liên kết đơn giản, liên kết phức tạp.
C. liên kết ba, liên kết đơn, liên kết đôi.
D. liên kết xich ma, liên kết pi, liên kết đen ta.
Câu 4
: Liên kết cộng hoá trị được hình thành do 2 electron của
một nguyên tử và một orbitan tự do (trống) của nguyên tử khác thì
liên kết đó được gọi là
A. liên kết cộng hóa trị không cực. B. liên kết cho – nhận.
Liên kết hoá học
GV:Nguyễn Hồng Huấn ĐT : 0983. 66.88.22
21
C. liên kết cộng hóa trị có cực. C. liên kết hiđro.
Câu 5: Góc tạo thành giữa các liên kết cộng hóa trị được gọi là
A. góc cộng hóa trị . B. góc cấu trúc. C. góc không
gian. D. góc hóa trị.
Câu 6
: Liên kết hóa học giữa các ion được gọi là
A. liên kết anion – cation. B. liên kết ion hóa.
C. liên kết tĩnh điện. D. liên kết ion.
Câu 7: Liên kết ion khác liên kết cộng hóa trị do đặc tính
A. không định hướng và không bão hoà. B. bão hoà và không
định hướng.
C. định hướng và không bão hoà. D. định hướng và bão
hoà.
Câu 8: Liên kết kim loại được đặc trưng bởi
A. sự tồn tại mạng lưới tinh thể kim loại. B. tính dẫn điện.
C. các electron chuyển động tự do. D. ánh kim.
Câu 9
liên kết hiđro.
Câu 12: Chất có mạng lưới tinh thể nguyên tử có đặc tính
A. độ rắn không lớn và nhiệt độ nóng chảy cao.
B. độ rắn lớn và nhiệt độ nóng chảy thấp.
C. độ rắn lớn và nhiệt độ nóng chảy cao.
D. độ rắn không lớn và nhiệt độ nóng chảy thấp.
Câu 13
: Chất có mạng lưới tinh thể phân tử có đặc tính
A. độ tan trong rượu lớn. B. nhiệt độ nóng chảy cao.
Liên kết hoá học
GV:Nguyễn Hồng Huấn ĐT : 0983. 66.88.22
23
C. dễ bay hơi và hóa rắn. D. nhiệt độ nóng chảy
thấp.
Câu 14: Chất có mạng lưới tinh thể ion có đặc tính
A. nhiệt độ nóng chảy cao. B. hoạt tính hóa học cao.
C. tan tốt. D. dễ bay hơi.
Câu 15
: Liên kết hóa học trong phân tử Hiđrosunfua là liên kết
A. ion . B. cộng hoá trị. C. hiđro. D. cho –
nhận.
Câu 16: Dãy nào trong số các dãy sau đây chỉ chứa các liên kết
cộng hóa trị?
A. BaCl
2
; CdCl
2
; LiF. B. H
2
2
; Na
2
O. D. FeCl
2
; CoCl
2
;
NiCl
2
; MnCl
2
.
Liên kết hoá học
GV:Nguyễn Hồng Huấn ĐT : 0983. 66.88.22
24
Câu 18: Sự phân bố không đều mật độ electron trong phân tử dẫn
đến phân tử bị
A. kéo dãn. B. phân cực. C. rút ngắn. D. mang
điện.
Câu 19: Điện tích quy ước của các nguyên tử trong phân tử, nếu
coi phân tử có liên kết ion được gọi là
A. điện tích nguyên tử. B. số oxi hóa.
C. điện tích ion. D. cation hay anion.
Câu 20
: Tính chất vật lí của Cu gây ra bởi
A. độ dẫn điện cao. B. vị trí của Cu trong bảng
HTTH.
C. liên kết kim loại . D. liên kết cộng hóa trị
Câu 24: Liên kết trong phân tử HCl là liên kết
A. cộng hóa trị phân cực. B. cộng hóa trị không
phân cực.
C. cho – nhận. D. ion.
Câu 25: Trong mạng tinh thể kim cương, góc liên kết tạo bởi các
nguyên tử cac bon là
A. 90
O
. B. 120
O
. C. 104
O
30
/
. D. 109
O
28
/
.
Câu 26: Cho tinh thể các chất sau: iod (1), kim cương (2), nước đá
(3), muối ăn (4), silic (5). Tinh thể nguyên tử là các tinh thể
A. (1), (2), (5). B. (1), (3), (4). C. (2), (5). D. (3),
4).
Câu 27
: Hình dạng của phân tử CH
4
, H
2
O, BF
3