Biên soạn: Ngô Thành Đại TRANG 1/28
TRƯỜNG THPT VŨNG TÀU
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
MÔN : HÓA HỌC 10
Câu 1. Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp
M, trên lớp M chứa 5e. Xác định cấu tạo nguyên tử của nguyên tố
R.
Câu 2. Một nguyên tử có số khối là 80, số hiệu nguyên tử là 35.
Xác định số electron, proton và nơtron của nguyên tử đó.
Câu 3. Nguyên tử của một nguyên tố A có tổng số hạt là 58. Biết
số nơtron nhiều hơn số proton là 1hạt. Xác định nguyên tử khối
của nguyên tố đó.
Câu 4. Nguyên tử
27
X có cấu hình electron: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
. Xác
định số proton, nơtron của nguyên tử nguyên tố X và vị trí của
nguyên tố X trong bảng HTTH.
Câu 5. Nguyên tử của nguyên tố B được cấu tạo bởi 36 hạt, hạt
mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Xác định vị trí của
nguyên tố B trong bảng HTTH.
Biên soạn: Ngô Thành Đại TRANG 2/28
SO
4
, H
3
PO
4
, H
2
SiO
3
, HClO
4
theo
chiều giảm dần của tính axit.
Câu 11. Một nguyên tố A thuộc chu kì 3, nhóm IIA trong bảng
tuần hoàn. Xác định cấu tạo nguyên tử của nguyên tố đó.
Biên soạn: Ngô Thành Đại TRANG 3/28
Câu 12. Một nguyên tố B có cấu hình electron nguyên tử là
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
. Xác định vị trí của nguyên tố đó trong bảng tuần
hoàn.
Câu 18. Khi cho m (g) kim loại Canxi tác dụng hoàn toàn với
17,92 lit khí X
2
(đktc) thì thu được 88,8g muối halogenua.
a. Viết PTPƯ dạng tổng quát.
b. Xác định công thức chất khí X
2
đã dùng.
c. Tính giá trị m.
Câu 19. Để hoà tan hoàn toàn 8,1g một kim loại thuộc nhóm IIIA
cần dùng 450 ml dung dịch HCl 2,0M, thu được dung dịch A và V
lit khí H
2
(đktc).
a. Xác định nguyên tử khối của kim loại trên, cho biết tên của
kim loại đó.
Biên soạn: Ngô Thành Đại TRANG 5/28
b. Tính giá trị V.
c. Tính nồng độ mol của dung dịch A, xem như thể tích dung
dịch thay đổi không đáng kể.
Câu 20. Hoà tan 3,25g một kim loại thuộc nhóm IIA bằng dung
dịch H
2
SO
4
0,5M thu được 1,12 lit khí H
2
ở đktc.
a. Xác định nguyên tử khối của kim loại trên, cho biết tên của
4. Sắp xếp các nguyên tố Ca, C, F, O, Be:
a. Theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử.
b. Theo chiều giảm dần bán kính của nguyên tử.
Cho biết Ca (Z=20), C (Z=6), F (Z=9), O (Z=8), Be (Z=4).
5. a. So sánh tính kim loại của Na (Z = 11) với Al (Z = 13) và K (Z
= 19).
b. So sánh tính phi kim của Si (Z = 14) với C (Z = 6) và Ge (Z =
32).
Biên soạn: Ngô Thành Đại TRANG 7/28
6. Cho các nguyên tố Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al (Z = 13). Viết
các oxit cao nhất và hidroxit tương ứng, sắp xếp chúng theo
chiều tính bazơ tăng dần.
7. Hãy viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử
sau:
Br
2
, CH
4
, H
2
O, NH
3
, C
2
H
6
.
8. Hãy viết công thức cấu tạo của các hợp chất sau và cho biết cộng
hóa trị và số oxi hóa của Cacbon trong các hợp chất đó:
CH
của dd axit
này.
11. Oxit cao nhất của nguyên tố R có dạng R
2
O
7
. Hợp chất khí
của nó với Hidro chứa 2,74% hidro về khối lượng.
Biên soạn: Ngô Thành Đại TRANG 8/28
a. Tìm tên R.
b. Nếu cho 0,25 mol đơn chất của R tác dụng với hidro (vừa đủ)
thu được hợp chất khí. Hòa tan khí này vào nước thu được 200
g dung dịch axit. Tính C% của dung dịch axit này.
12. Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO
3
, trong hợp
chất với hidro chứa 5,88% H về khối lượng. Xác định R , viết
công thức oxit cao nhất của R.
a. So sánh tính chất của nguyên tố này với các nguyên tố xung
quanh nó trong bảng tuần hoàn.
b. Từ cấu hình electron, hãy cho biết tính chất của nguyên tố này
là gì (tính KL, tính PK)
13. X là nguyên tố thuộc nhóm halogen. Oxit cao nhất chứa
38,79% X vế khối lượng. Tìm tên X.
A là kim loại thuộc nhóm IIA. Lấy 4,8 g A tác dụng với dd HX
thu được 0,4 g khí. Tìm tên A.
14. Cho đơn chất X tác dụng vừa đủ với 1,2 g A thu được một
muối. Tính khối lượng muối tạo thành.
Biên soạn: Ngô Thành Đại TRANG 9/28
15. Cho 2,24g sắt tác dụng với dung dịch HCl dư. Khí sinh ra cho
+ O
2
→ NO + H
2
O
2. CuO + NH
3
→ Cu + N
2
+ H
2
O
3. S + HNO
3
→ H
2
SO
4
+ NO
4. I
2
+ HNO
3
→ HIO
3
+ NO + H
2
O
5. H
2
9. Cu + HNO
3
→ Cu(NO
3
)
2
+ NO + H
2
O
10. Cu + HNO
3
→ Cu(NO
3
)
2
+ NO
2
+
H
2
O
11. Mg + HNO
3
→ Mg(NO
3
)
2
+ N
2
O
+ H
2
O
14. Al + HNO
3
→
Al(NO
3
)
3
+ N
2
O + H
2
O
15. Fe + HNO
3
→ Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O
16. FeO + HNO
3
→ Fe(NO
3
)
19. NO
2
+ NaOH → NaNO
2
+ NaNO
3
+ H
2
O
20. KClO
3
o
t
KCl + KClO
21. KClO
3
o
t
KCl + O
2
22. NH
4
NO
3
o
3
+ NO +
H
2
SO
4
+ H
2
O
25. FeS + HNO
3
→ Fe(NO
3
)
3
+ Fe
2
(SO
4
)
3
+
NO + H
2
O
Biên soạn: Ngô Thành Đại TRANG 12/28
S,
8
O
D. 6
C,
8
O
Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng: S
FeS
SO
2
SO
3
NaHSO
3
.Tổng số phản ứng oxi hoá khử là
Biên soạn: Ngô Thành Đại TRANG 13/28
A. 2 B. 1 C. 4 D. 3
Câu 3: Cho phương trình 2KMnO
4
+ 16HCl > 2MnCl
2
+ 5Cl
A. 24,3.10
22
B. 2,709. 10
23
C. 24,38. 10
23
D. 27,09. 10
23
Câu 6: Hãy cho biết loại phản ứng nào sau đây luôn là phản ứng
oxi hóa-khử ?
A. Phản ứng phân hủy. B. Phản ứng trao đổi.
C. Phản ứng thế. D. Phản ứng hóa hợp.
Biên soạn: Ngô Thành Đại TRANG 14/28
Câu 7: Cho 1,82 g một kim loại kiềm tác dụng hết với 48,44 gam
nước , sau phản ứng thu được 2,912 lít khí hiđrô (đktc) và dung
dịch X . Kim loại kiềm và nồng độ phần trăm dung dịch X là
(H=1, O=16,Na=23 ,Li=7 K=39)
A. Li 12,48% B. Li; 44% C. Na 31,65% D. Na 44%
Câu 8: Liti có 2 đồng vị là
3
6
Li và
3
7
Li . Nguyên tử khối trung
bình của liti là 6,94. Phần trăm khối lượng của đồng vị
3
7
Li
< Al < Mg < Na D. Al
3+
< Mg
2+
< Al < Na < Mg
Câu 10: Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố d ?
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
.
C. 1s
2
2s
2
2p
1
H;
6
C;
7
N;
8
O;
17
Cl)
A. H-Cl-O B. O=C=O C. H-C≡N D. N≡N.
Câu 13: Nguyên tố hoá học là:
A. tập hợp các nguyên tử có cùng số khối.
B. tập hợp các nguyên tử có số nơtron giống nhau.
C. tập hợp các nguyên tử có khối lượng giống nhau.
D. tập hợp các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.
Câu 14 : Nguyên tử của các nguyên tố
13
Al ,
9
F; điện hoá trị của
nhôm ,Flo trong AlF
3
lần lượt là :
A. 3+, 1- B. 3, 1 C. +3, +1 D. +3, 1-
Câu 15: Dãy nào sau đây các chất được xếp đúng thứ tự tính
bazơ?
A. NaOH > Al(OH)
3
+ Cl
2
+ 2H
2
O .B. Zn + 2HCl
ZnCl
2
+ H
2
.
C. . AgNO
3
+ HCl
AgCl
+ HNO
3
D. Fe(OH)
3
+ 3HCl
FeCl
3
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
1
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
1s
2
2s
2
2p
3p
6
4s
2
3d
4
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
loại được tạo nên từ các đồng vị trên của hiđro và oxi là:
A. 18 B. 12 C. 6 D. 9
Câu 21: Cho phản ứng: HNO
3
+ Fe
3
O
4
Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O.
Tổng các hệ số(nguyên dương tối giản) trong phương trình của
phản ứng đó là:
A. 45 B. 55 C. 48 D. 20
Câu 22: Cho các phương trình :
2HCl + Ba BaCl
2
+ H
2
(1) MgO + 2HNO
3
Mg(NO
3
)
6NaOH 5NaCl +NaClO
3
+3H
2
O (6)
Các phương trình phản ứng ôxi hoá khử gồm :
A. 1,5,6 B. 1,4,5,6 C. 1,3,4,6 D. 2,3,4,6
Câu 23: Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R là RH
3
. Trong oxit
cao nhất R chiếm 25.926% về khối lượng.
Biên soạn: Ngô Thành Đại TRANG 18/28
R là nguyên tố nào ?
( cho H = 1; O = 16; P=31 ; S = 32; ; Al
= 27; N= 14)
A. S B. N. C. Al D. P.
Câu 24: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 15) và
R (Z = 13). Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự:
A. M < R < Y < X B. X < Y < R < M. C. M < X <
Y < R. D. Y < X < R < M.
Câu 25: Tổng số electron trong nhóm ion nào PO
4
3-
;
SiO
3
2-
;
SO
4
2-
B. PO
4
3-
,
SiO
3
2-
,
ClO
4
-
C. SiO
3
2-
,
ClO
4
-
,
SO
4
2-
D. PO
O, KOH
Câu 27: Cho biết số hiệu nguyên tử của các nguyên tố: Z = 1, Z =
2, Z
= 8, Z =13, Z = 15, Z= 18.
Số nguyên tử KIM LOẠI , PHI KIM lần lượt là
A. 1, 3 B. 2,3 C. 1, 2 D. 2, 2
Biên soạn: Ngô Thành Đại TRANG 19/28
Câu 28: Dãy chất nào dưới đây được xếp theo chiều tăng dần sự
phân cực liên kết trong phân tử?
A. KCl, HCl, Cl
2
B. Cl
2
, KCl , HCl C. HCl, Cl
2
, KCl
D. Cl
2
, HCl, KCl
Câu 29: Cho quá trình: Fe
→ Fe
3+
+ 3e. Quá trình trên
là quá trình :
A. quá trình khử B. quá trình oxi hoá C. quá trình
nhận e D. quá trình trao đổi
Câu 30: Cho
O; CO
2
; SO
3
Câu 31: Cho các số hiệu nguyên tử Z
X
= 11, Z
Y
= 12, Z
R
= 16, Z
Q
= 17 . Hợp chất nào phân cực nhất A. YR. B. X
2
R. C. XQ
. D. YQ
2
.
Câu 32: Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của nguyên tố X là
3s
1
, còn của nguyên tố Y là 2p
4
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. X
2
Y liên kết ion B. XY
Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự
A. X < Y < R. B. X < R < Y. C. Y < X < R. D. R < X < Y.
Câu 36: Biết X thuộc chu kì 3 trong bảng HTTH các nguyên tố
hoá học và Ne có Z= 10; Ar có Z= 20. Cấu hình electron nào sau
đây là của anion X
3-
?
Biên soạn: Ngô Thành Đại TRANG 21/28
A. [Ar] 3s
2
3p
1
. B. [Ne]3s
2
3p
1
. C. [Ne]3s
2
3p
6
D.
[Ne]3s
2
3p
3
.
Câu 37: Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng oxi hoá -
khử?
A. CO
2
O
HCl + HClO
Câu 38: Cho phương trình Fe
+ H
2
SO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+
SO
2
+ H
2
O
Tổng hệ số tối giản của chất khử và chất oxi hoá là
A. 12 B. 10 C. 8 D. 14
Câu 39: Dãy các chất nào chỉ chứa liên kết đơn?(
6
C;
1
H
2
Câu 40: Trong nguyên tử của một nguyên tố, lớp thứ 3 có 14
electron. Số thứ tự của nguyên tố đó là:
A. 30. B. 26. C. 22. D. 22.
Biên soạn: Ngơ Thành Đại TRANG 22/28
HẾT
ÔN TẬP HKI HÓA HỌC
Bài 1: Viết cấu hình electron của các nguyên tử. Xác
đònh vò trí của chúng trong bảng tuần hoàn. Từ đó suy ra
cấu hình electron của các ion tương ứng.
a)
19
X,
15
Y,
H
4
, C
2
H
2
, CO
2
, CS
2
c) Viết công thức electron, công thức cấu tạo: SO
2
, SO
3
,
H
2
SO
4
, NO
2
, HNO
2
, HNO
3
, HClO
3
Bài 3:
3
)
2
+ NO + H
2
O
b) Fe + HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ N
2
O + H
2
O
c) Al + HNO
3
Al(NO
3
)
3
+ N
2
O + H
2
O
d) Mg + HNO
3
+ H
2
S + H
2
O
g) Ag + H
2
SO
4
Ag
2
SO4 + SO
2
+ H
2
O
h) FeO + HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O
i) FeSO
4
+ Cl
2
+ H
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+ MnSO
4
+ K
2
SO
4
+
H
2
O Biên soạn: Ngô Thành Đại TRANG 25/28 TRƯỜNG THPT PHAN
ĐĂNG LƯU
KIỂM TRA HỌC KÌ I
(08-09)