Bài tập chuyên đề vật lý: ôn tập sao động cơ học - phần 3 potx - Pdf 19

Đặng Việt Hùng Ôn tập Dao động cơ học
Website: www.hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt! Câu 1: Chu kỳ dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào
A. biên độ dao động và chiều dài dây treo
B. chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường nơi treo con lắc.
C. gia tốc trọng trường và biên độ dao động.
D. chiều dài dây treo, gia tốc trọng trường và biên độ dao động.
Câu 2: Một con lắc đơn chiều dài

dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường với biên độ góc nhỏ. Chu kỳ dao
động của nó là
A.
g
T 2π=

B.
g
T =

C.
1
T
2
π g
=

D.
T 2π
g

, một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ T = 2π/7 (s). Chiều
dài của con lắc đơn đó là
A. ℓ = 2 mm B. ℓ = 2 cm C. ℓ = 20 cm D. ℓ = 2 m
Câu 5: Tại 1 nơi, chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
A. gia tốc trọng trường. B. căn bậc hai gia tốc trọng trường.
C. chiều dài con lắc. D. căn bậc hai chiều dài con lắc.
Câu 6: Tại cùng một nơi, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hoà của nó
A. giảm 2 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 2 lần. D. tăng 4 lần.
Câu 7: Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s
2
, một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ = 20 cm dao động điều
hoà. Tần số góc dao động của con lắc là
A. ω = 49 rad/s. B. ω = 7 rad/s. C. ω = 7π rad/s. D. ω = 14 rad/s.
Câu 9: Một con lắc đơn gồm một dây treo dài 1,2 m, mang một vật nặng khối lượng m = 0,2 kg, dao động ở nơi có gia
tốc trọng trường g = 10 m/s
2
. Tính chu kỳ dao động của con lăc khi biên độ nhỏ?
A. T = 0,7 (s). B. T = 1,5 (s). C. T = 2,2 (s). D. T = 2,5 (s).
Câu 10: Một con lắc đơn gồm một sợi dây dài ℓ = 1 m, dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = π
2
= 10 m/s
2
. Chu
kỳ dao động nhỏ của con lắc là
A. T = 20 (s). B. T = 10 (s). C. T = 2 (s). D. T = 1 (s).
Câu 11: Một con lắc đơn có chu kỳ T = 1 s khi dao động ở nơi có g = π
2
m/s
2
. Chiều dài con lắc là

dài dây treo thêm 21% thì tần số dao động của con lắc sẽ
A. tăng 11%. B. giảm 11%. C. giảm 21%. D. giảm 10%.
Câu 19: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại một nơi cố định. Nếu giảm chiều dài con lắc đi 19% thì chu kỳ dao
động của con lắc khi đó sẽ
A. tăng 19%. B. giảm 10%. C. tăng 10%. D. giảm 19%.
Bài tập chuyên đề:
ÔN TẬP DAO ĐỘNG CƠ HỌC - PHẦN 3

Đặng Việt Hùng Ôn tập Dao động cơ học
Website: www.hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt!
Câu 20: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại một nơi cố định. Nếu giảm chiều dài con lắc đi 36% thì chu kỳ dao
động của con lắc khi đó sẽ
A. giảm 20%. B. giảm 6%. C. giảm 8% D. giảm 10%.
Câu 21: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại một địa điểm A. Nếu đem con lắc đến địa điểm B, biết rằng chiều dài
con lắc không đổi còn gia tốc trọng trường tại B bằng 81% gia tốc trọng trường tại A. So với tần số dao động của con
lắc tại A, tần số dao động của con lắc tại B sẽ
A. tăng 10%. B. giảm 9%. C. tăng 9%. D. giảm 10%.
Câu 22: Con lắc đơn có chiều dài ℓ
1
dao động với chu kỳ T
1
, con lắc đơn có chiều dài ℓ
2thì dao động với chu kỳ T
2
.
Khi con lắc đơn có chiều dài ℓ
2

+

Câu 23: Con lắc đơn có chiều dài ℓ
1
dao động với chu kỳ T
1
, con lắc đơn có chiều dài ℓ
2
> ℓ
1
thì dao động với chu kỳ
T
2
. Khi con lắc đơn có chiều dài ℓ
2
– ℓ
1
sẽ dao động với chu kỳ là

A. T = T
2
– T
1
. B.
2 2 2
1 2
T T T
= +
C.
2 2 2

Câu 25: Con lắc đơn có chiều dài ℓ
1
dao động với chu kỳ T
1
= 10 (s), con lắc đơn có chiểu dài ℓ
2
dao động với chu kỳ
T
2
= 8 (s). Khi con lắc đơn có chiều dài ℓ = ℓ
1
– ℓ
2
sẽ dao động với chu kỳ là
A. T = 18 (s). B. T = 2 (s). C. T = 5/4 (s). D. T = 6 (s).
Câu 26: Một con lắc đơn có độ dài ℓ =120 cm. Người ta thay đổi độ dài của nó sao cho chu kỳ dao động mới chỉ bằng
90% chu kỳ dao động ban đầu. Độ dài ℓ′ mới của con lắc là
A. ℓ′ = 148,148 cm B. ℓ′ = 133,33 cm C. ℓ′ = 108 cm D. ℓ′ = 97,2 cm
Câu 27: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng là m dao động điều hòa với tần số f. Nếu tăng khối lượng vật nặng
thành 2m thì khi đó tần số dao động của con lắc là
A. f B.
2f
C. 2f D.
f
2

Câu 28: Tại một nơi, chu kỳ dao động điều hoà của một con lắc đơn là T = 2 (s). Sau khi tăng chiều dài của con lắc
thêm 21 cm thì chu kỳ dao động điều hoà của nó là 2,2 (s). Chiều dài ban đầu của con lắc là
A. ℓ = 101 cm. B. ℓ = 99 cm. C. ℓ = 98 cm. D. ℓ = 100 cm.
Câu 29: Con lắc đơn có chiều dài 64 cm, dao động ở nơi có g = π

dài ban đầu của con lắc.
A. ℓ = 60 cm. B. ℓ = 50 cm. C. ℓ = 40 cm. D. ℓ = 25 cm.
Câu 33: Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động với các biên độ nhỏ. Trong cùng một khoảng thời gian, người ta
thấy con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ 2 thực hiện được 5 dao động. Tổng chiều dài của hai con
lắc là 164 cm. Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là:
A. ℓ
1
= 100 m ; ℓ
2
= 6,4 m. B. ℓ
1
= 64 cm ; ℓ
2
= 100 cm.
C. ℓ
1
= 1 m ; ℓ
2
= 64 cm. D. ℓ
1
= 6,4 cm ; ℓ
2
= 100 cm.
Câu 34: Hai con lắc đơn có chiều dài ℓ
1
, ℓ
2
dao động cùng một vị trí, hiệu chiều dài của chúng là 16 cm. Trong cùng
một khoảng thời gian, con lắc thứ nhất thực hiện được 10 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 6 dao động. Khi đó
chi

1
= 60 cm.
Câu 36: Một con lắc đơn có độ dài bằng ℓ. Trong khoảng thời gian ∆t nó thực hiện 12 dao động. Khi giảm độ dài của
nó bớt 16 cm, trong cùng khoảng thời gian ∆t như trên, con lắc thực hiện 20 dao động. Cho biết g = 9,8 m/s
2
. Độ dài
ban đầu của con lắc là
A. ℓ = 60 cm B. ℓ = 50 cm C. ℓ = 40 cm D. ℓ = 25 cm
Câu 37: Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T = 2 (s). Thời gian ngắn nhất để con lắc dao động từ vị trí
biên về vị trí có li độ bằng nửa biên độ là
A. t
min
= 1/12 (s). B. t
min
= 1/6 (s). C. t
min
= 1/3 (s). D. t
min
= 1/2 (s).
Câu 38: Một con lắc đơn dao động nhỏ với chu kỳ 2 (s). Thời gian ngắn nhất để con lắc dao động từ vị trí cân bằng
đến vị trí có li độ bằng nửa biên độ là
A. ∆t = 1/12 (s). B. ∆t = 1/6 (s). C. ∆t = 1/3 (s). D. ∆t = 1/2 (s).
Câu 39: Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T = 4 (s). Thời gian ngắn nhất để con lắc đi hết chiều dài quỹ
đạo là
A. t = 4 (s). B. t
min
= 2 (s). C. t
min
= 1 (s). D. t
min

=

D.
( )
o
cos
α cosα
v 2g
+
=


Câu 41:
Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí có li độ góc α
o
. Khi con lắc đi qua vị trí có li độ góc α thì
lực căng dây có biểu thức là
A.

τ
= mg(2cosα – 3cosα
o
)
B. τ
= mg(3cosα – 2cosα
o
)

C. τ
= mg(2cosα + 3cosα

v 2g (1 cos
α )
= +


D.

o
v g (1 cos
α )
= −


Câu 43:
Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí có li độ góc α
o
. Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng thì lực
căng dây treo vật có biểu thức tính là
A.
τ = mg(3 – 2cosα
o
).
B.
τ = mg(3 + 2cosα
o
).
C.
τ = mg(2 – 3cosα
o
).

Một con lắc đơn dài 2 m treo tại nơi có g = 10 m/s
2
. Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng 60
0
rồi thả không
vận tốc đầu. Tốc độ của quả nặng khi đi qua vị trí cân bằng là
A.
v = 5 m/s.
B.
v = 4,5 m/s.
C.
v = 4,47 m/s.
D.
v = 3,24 m/s.
Câu 47:
Một con lắc đơn dài 1 m treo tại nơi có g = 9,86 m/s
2
. Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng 90
0
rồi thả không
vận tốc đầu. Tốc độ của quả nặng khi đi qua vị trí có góc lệch 60
0

A.
v = 2 m/s.
B.
v = 2,56 m/s.
C.
v = 3,14 m/s.
D.

τ = 9,8 N.
C.
τ = 11,2 N.
D.
τ = 8,04 N.
Câu 50:
Dây treo con lắc sẽ đứt khi chịu sức căng dây bằng hai lần trọng lượng của nó. Biên độ góc α
0
để dây đứt khi
qua vị trí cân bằng là
A.
30
0

B.
45
0

C.
60
0

D.
75
0

Đặng Việt Hùng Ôn tập Dao động cơ học
Website: www.hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt!
Câu 51: Trong dao động điều hòa của con lắc đơn phát biểu nào sau đây là đúng?
A. lực căng dây lớn nhất khi vật qua vị trí cân bằng

i l
ượ
ng m = 200 (g), dây dài 50 cm dao
độ
ng t

i n
ơ
i có g = 10 m/s
2
. Ban
đầ
u l

ch
v

t kh

i ph
ươ
ng th

ng
đứ
ng m

t góc 10
0
r

±
0,34 m/s và
τ
= 2,04 N.
B.
v = – 0,34 m/s và
τ
= 2,04 N.
D.
v =
±
0,34 m/s và
τ
= 2 N.
Câu 54:
M

t con l

c
đơ
n có chi

u dài

, v

t n
ă
ng có kh

t thì th
ế
n
ă
ng c

a con l

c

li
độ
góc
α
có bi

u th

c là
A.
mg

(3 – 2cos
α
).
B.
mg

(1 – sin
α

ng t

i n
ơ
i có g =10 m/s
2
. Ban
đầ
u l

ch v

t kh

i ph
ươ
ng th

ng
đứ
ng m

t góc 10
0
r

i th

nh


D.
v = ± 0,24 m/s; τ = 1 N
Câu 56:
Khi qua v

trí cân b

ng, con l
ă
c
đơ
n có t

c
độ
v = 100 cm/s. L

y g = 10 m/s
2
thì
độ
cao c

c
đạ
i là
A.
h
max
=


i biên
độ
góc
α
o
nh

. Ch

n m

c th
ế
n
ă
ng

v

trí cân b

ng. Công th

c tính th
ế

n
ă
ng c

α
E 2mg sin .
2
= ℓ D.
2
t
1
E mg sin
α .
2
= ℓ
Câu 58: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc α
0
< 90
0
. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Công thức tính cơ
năng của con lắc nào sau đây là sai?
A.
2
1
E mv mg (1 cos
α).
2
= + −ℓ B.
o
E mg (1 cos
α ).
= −



2

D.
mg
α
2


Câu 60: M

t con l

c
đơ
n có chi

u dài 98 cm, kh

i l
ượ
ng v

t n

ng là 90 (g), dao
độ
ng v

i biên
độ

a con l

c có giá tr

b

ng
A. W = 0,0047 J. B. W = 1,58 J. C. W = 0,09 J. D. W = 1,62 J.
Câu 61: M

t con l

c
đơ
n có kh

i l
ượ
ng m = 1 kg,
độ
dài dây treo

= 2 m, góc l

ch c

c
đạ
i c



t, g = 9,8 m/s
2
. C
ơ
n
ă
ng và v

n t

c
c

a v

t n

ng khi nó

v

trí th

p nh

t là
A. E = 2 J; v
max
= 2 m/s B. E = 0,3 J; v


t
l

ch kh

i ph
ươ
ng th

ng
đứ
ng m

t góc 0,1 rad r

i truy

n cho v

t m

t v

n t

c v = 14 cm/s v

VTCB. Ch



a v

t là :
A.
(
)
s 0,02 2 sin 7t
π m
= +
B.

(
)
s 0,02 2 sin 7t
π m
= −
C.
(
)
s 0,02 2 sin 7t m
=
D.

(
)
s 0,02sin 7t m
=
Câu 63:
Một con lắc đơn chiều dài 20 cm dao động với biên độ góc 6

B. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
C. không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
D. tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.
Câu 66: Xét dao động điều hoà của con lắc đơn tại một địa điểm trên mặt đất. Khi con lắc đơn đi từ biên về vị trí cân
bằng thì
A. độ lớn li độ tăng. B. tốc độ giảm.
C. thế năng tăng. D. độ lớn lực hồi phục giảm.
Câu 67: Một con lắc đơn dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường là g = 10 m/s
2
,với chu kỳ dao động T = 2 s,
theo quĩ đạo dài 16 cm, lấy π
2
=10. Biên độ góc và tần số góc có giá trị là
A. α
o
= 0,08 rad, ω = π rad/s B. α
o
= 0,08 rad, ω = π/2 rad/s
C. α
o
= 0,12 rad, ω = π/2 rad/s D. α
o
= 0,16 rad, ω = π rad/s
Câu 68: Một con lắc đơn dao động điều hoà trên mặt đất với chu kỳ T
o
. Khi đưa con lắc lên độ cao h bằng 1/100 bán
kính trái đất, coi nhiệt độ không thay đổi. Chu kỳ con lắc ở độ cao h là
A. T = 1,01T
o
B. T = 1,05T

A. chậm 4,32 (s) B. nhanh 4,32 (s) C. nhanh 8,64 (s) D. chậm 8,64 (s)
Câu 72: Một con lắc dơn dao động với đúng ở nhiệt độ 25
0
C, dây treo làm bằng kim loại có hệ số nở dài 2.10
–5
K
–1
.
Khi nhiệt độ tăng lên đến 45
0
C thì nó dao động nhanh hay chậm bao nhiêu trong một ngày đêm?
A. Chậm 17,28 (s) B. Nhanh 17,28 (s) C. Chậm 8,64 (s) D. Nhanh 8,64 (s)
Câu 73: Một đồng hồ quả lắc đếm dây có chu kỳ T = 2 (s), mỗi ngày nhanh 90 (s), phải điều chỉnh chiều dài của con
lắc thế nào để đồng hồ chạy đúng?
A. Tăng 0,2% B. Giảm 0,1% C. Tăng 1% D. Giảm 2%
Câu 74: Một đồng hồ quả lắc mỗi ngày chậm 130 (s) phải điều chỉnh chiều dài của con lắc thế nào để đồng hồ chạy
đúng?
A. Tăng 0,2% B. Giảm 0,2% C. Tăng 0,3% D. Giảm 0,3%
Câu 75: Một đồng hồ quả lắc đếm dây có chu kỳ T = 2 (s), mỗi giờ nhanh 10 (s), phải điều chỉnh chiều dài của con lắc
thế nào để đồng hồ chạy đúng?
A. Tăng 0,56% B. Tăng 5,6% C. Giảm 5,6% D. Giảm 0,56%
Câu 76: Một đồng hồ quả lắc mỗi giờ chậm 8 (s), phải điều chỉnh chiều dài của con lắc thế nào để đồng hồ chạy đúng?
A. Tăng 0,44% B. Tăng 4,4% C. Giảm 4,4% D. Giảm 0,44%
Câu 77: Một con lắc đồng hồ coi như là con lắc đơn. Đồng hồ chạy đúng ở ngang mực nước biển. Đưa đồng hồ lên độ
cao 3,2 km so với mặt biển (nhiệt độ không đổi). Biết bán kính Trái đất R = 6400 km, để đồng hồ vẫn chạy đúng thì
phải
A. tăng chiều dài 1%. B. giảm chiều dài 1%.
C. tăng chiều dài 0,1%. D. giảm chiều dài 0,1%.
Câu 78: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng tại một nơi trên mặt đất ở nhiệt độ 25
0

–5
K
–1
.
Khi nhiệt độ hạ xuống đến 20
0
C thì nó dao động nhanh hay chậm bao nhiêu trong một ngày đêm:
A. Nhanh 21,6 (s). B. Chậm 21,6 (s). C. Nhanh 43,2 (s). D. Chậm 43,2 (s).
Câu 83: Một con lắc dao động đúng ở mặt đất ở nhiệt độ 42
0
C, bán kính trái đất R = 6400 km, dây treo làm bằng kim
loại có hệ số nở dài α = 2.10
–5
K
–1
. Khi đưa lên độ cao 4,2 km ở đó nhiệt độ 22
0
C thì nó dao động nhanh hay chậm bao
nhiêu trong một ngày đêm?
A. Nhanh, T = 39,42 (s). B. Chậm, T = 39,42 (s).
C. Chậm, T = 73,98 (s). D. Nhanh, T = 73,98 (s).
Câu 84: Một con lắc đơn dao động đúng tại mặt đất ở nhiệt độ 30
0
C, dây treo làm bằng kim loại có hệ số nở dài α =
2.10
–5
K
–1
, bán kính trái đất R = 6400 km. Khi đưa con lắc lên độ cao h = 1600 m, để con lắc vẫn dao động đúng thì
nhiệt độ ở tại đó phải là

ng lên, có
độ
l

n E = 4800 V/m. Khi ch
ư
a tích
đ
i

n cho qu

n

ng, chu k

dao
độ
ng c

a con l

c v

i
biên
độ
góc nh

là T

T’ = 2,5 (s).
D.
T’ = 2,36 (s).
Câu 87:
M

t con l

c
đơ
n có chu k

T = 2 (s) t

i n
ơ
i có g =
π
2
=10 m/s
2
, qu

c

u có kh

i l
ượ
ng m = 10 (g), mang

ng h
ướ
ng t

d
ướ
i lên th

ng
đứ
ng có
E = 10
4
V/m. Khi
đ
ó chu k

con l

c là
A.
T

= 1,99 (s).
B.
T

= 2,01 (s).
C.
T


i l
ượ
ng m = 200 (g) mang
đ
i

n tích q = 4.10
–7
C. Khi
đặ
t con l

c trên vào trong
đ
i

n
đề
u có E = 5.10
6
V/m n

m ngang thì v

trí cân b

ng m

i c

60
0

Câu 89:
M

t con l

c
đơ
n dao
độ
ng nh

t

i n
ơ
i có g = 10 m/s
2
v

i chu k

T = 2 (s), v

t có kh

i l
ượ

= 1,5 (s).
B.
T

= 1,68 (s).
C.
T

= 2,38 (s).
D.
T

= 2,18 (s).
Câu 90:
Tích
đ
i

n cho qu

c

u kh

i l
ượ
ng m c

a m


ng
độ
E, gia t

c tr

ng tr
ườ
ng g.
Để
chu k

dao
độ
ng c

a con l

c trong
đ
i

n tr
ườ
ng
gi

m so v

i khi không có

C.
n

m ngang và q = 0.
D.
th

ng
đứ
ng t

trên xu

ng và q < 0.
Câu 91:
M

t hòn bi nh

kh

i l
ượ
ng m treo


đầ
u m

t s

t
đ
i

n tích q > 0 và
đặ
t trong m

t
đ
i

n tr
ườ
ng
đề
u có vect
ơ

c
ườ
ng
độ
E th

ng
đứ
ng h
ướ
ng xu


t con l

c
đơ
n g

m m

t dây treo

= 0,5 m, v

t có kh

i l
ượ
ng m = 40 (g) mang
đ
i

n tich q = –8.10
–5
C dao
độ
ng trong
đ
i

n tr

ng c

a con l

c khi
đ
ó là
A.
T

= 2,4 (s).
B.
T

= 3,32 (s).
C.
T

= 1,66 (s).
D.
T

= 1,2 (s).
Câu 93:
M

t con l

c
đơ

= 0,5 m t

i n
ơ
i có gia t

c tr

ng tr
ườ
ng g = 10 m/s
2
. Tích
đ
i

n cho qu

c

u
đế
n
đ
i

n tích q = –0,05 C r

i cho
nó dao

ế
gi

a hai b

n t


đ
i

n là U
= 5 V, kho

ng cách gi

a hai b

n là d = 25 cm. K
ế
t lu

n nào sau
đ
ây là
đúng
khi xác
đị
nh v


, quả cầu có m = 200 (g), mang điện tích q = −10
−7
C.
Khi đặt con lắc trong điện trường đều có véctơ cường độ điện trường thẳng đứng hướng từ dưới lên và có độ lớn E =
2.10
4
V/m. Khi đó chu kỳ con lắc là
A. T′ = 2,001 (s). B. T′ = 1,999 (s). C. T′ = 2,010 (s). D. T′ = 2,100 (s).
Câu 95: Một con lắc đơn được treo vào trần của một chiếc xe chạy nhanh dần đều với gia tốc
2
a 10 3 m/s .
=
Lấy g =
10 m/s
2
. Điều nào sau đây là đúng khi nói về vị trí cân bằng của con lắc?
A. Dây treo có phương thẳng đứng
B. Dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 30
0

C. Dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 45
0

D. Dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 60
0

Câu 96: Chu kỳ của một con lăc đơn ở điều kiện bình thường là 1 (s), nếu treo nó trong thang máy đang đi lên cao
chậm dần đều thì chu kỳ của nó sẽ
A. giảm đi B. tăng lên
C. không đổi D. có thể xảy ra cả 3 khả năng trên

= 1,5 (s). Treo con lắc vào trần một chiếc xe
đang chuyển động trên mặt đường nằm ngang thì khi ở VTCB dây treo con lắc hợp với phương thẳng đứng một góc α
= 30
0
. Chu kỳ dao động của con lắc trong xe là
A. T′ = 2,12 (s) B. T′ = 1,61 (s) C. T′ = 1,4 (s) D. T′ = 1,06 (s)
Câu 102: Một con lắc đơn được treo dưới trần một thang máy đứng yên có chu kỳ dao động là T
o
. Khi thang máy
chuyển động xuống dưới với vận tốc không đổi thì chu kỳ là T
1
, còn khi thang máy chuyển động nhanh dần đều xuống
dưới thì chu kỳ là T
2
. Khi đó
A. T
o
= T
1
= T
2
B. T
o
= T
1
< T
2
C. T
o
= T


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status