Đề thi thử tốt nghiệp năm 2011
Môn vật lý
Đề 1
Câu 1: Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời biến đổi:
A. cùng pha với li độ. B. lệch pha
π
2
so với li độ. *
C. ngược pha với li độ. D. sớm pha
π
4
so với li độ.
Câu 2: Nếu tăng độ cứng của lò xo lên 2 lần và tăng khối lượng của vật nặng lên 4 lần thì chu kì
của con lắc lò xo sẽ
A. Tăng 2 lần. C. Giảm 2 lần. B. Tăng 2 lần. * D. Giảm 2 lần.
Câu 3: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6 sin(10πt –
π
6
) cm. Lúc t = 0,2s vật có li
độ và vận tốc là:
A. x = – 3cm ; v = 30 3 cm/s. * B. x = 3 cm; v = 60π cm/s.
C. x = 3 cm; v = – 60 π cm/s. D. x = – 3cm ; v = – 30 3 cm/s.
Câu 4: Con lắc lò xo, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật dao động điều hòa theo phương thẳng
đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là∆l. Chu kỳ dao
động của con lắc được tính bằng biểu thức:
A. T =
1
2π
m
k
1
, S
2
cách nhau 40 cm, dao động đồng thời trên mặt nước với
tần số 5Hz. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 50cm/s. Số gợn sóng lồi (vân giao thoa cực đại)
xuất hiện trên mặt nước và trong khoảng S
1
S
2
là:
A. 9. * B. 5. C. 7. D. 3.
Câu 9: Điều nào sau đây là sai khi nói về máy biến thế?
A. Máy biến thế là thiết bị cho phép thay đổi hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều.
B. Máy biến thế hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. Máy biến thế chỉ dùng đối với dòng điện xoay chiều một pha.
D. Máy biến thế nào cũng có cuộn dây sơ cấp và cuộn dây thứ cấp.
Câu 10: Tìm phát biểu sai khi nói về dòng điện xoay chiều ba pha:
A. Dòng điện xoay chiều ba pha do động cơ điện ba pha tạo ra.
Đã biết L & C, tìm P
max
: dùng bất đẳng thức
Côsi
(III)
(IV)
(II)
(I)
B
L
R
(A). Xác định L.
A. L =
0.4
π
(H). B. L =
0.6
π
(H). C. L =
1
π
(H). * D. L =
0.5
π
(H).
Câu 13: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 191(mH), tụ
điện có điện dung C =
1
2π
(µF). Hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch u = 100 2sin100t(V).
Xác định giá trị cực đại của công suất tiêu thụ trong toàn mạch:
A. 100W. B. 250W. C. 200W. D. 125W. *
Câu 14: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp có dòng điện xoay chiều 50Hz chạy qua gồm: điện trở
R = 6, cuộn dây thuần cảm kháng Z
L
= 12, tụ điện có dung kháng Z
C
= 20. Tổng trở của
đoạn mạch có giá trị bằng:
A. 38 và không đổi theo tần số dòng điện. B. 38 và thay đổi theo tần số dòng điện.
C. 10 và không đổi theo tần số dòng điện. D. 10 và thay đổi theo tần số dòng điện.
mạch là i = I
0
sin4000t (A). Xác định C.
A. 0,5F. * B. 0,6F. C. 0,4F. D. 0,7F.
Câu 18: Mạch chọn sóng của một máy thu gồm một tụ điện có điện dung C = 100pF và cuộn cảm
có độ tự cảm L = 0,1H. Mạch dao động trên có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng bao
nhiêu?
A. λ = 5m. B. λ = 6m. C. λ = 7m. D. λ = 8m.
Câu 19: Nguyên tắc chọn sóng trong mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến dựa trên:
A. hiện tượng cảm ứng điện từ. B. hiện tượng công hưởng.
C. hiện tượng lan truyền sóng điện từ. D. cả ba hiện tượng trên. *
Câu 20: Trong mạch dao động LC lí tưởng có một dao động điện từ tự do với tần số riêng 1MHz.
Giả sử lúc đầu năng lượng từ trường trong mạch có giá trị cực đại thì sau những khoảng thời gian
là bao nhiêu năng lượng từ trường bằng nữa giá trị cực đại của nó:
A. 2.10
-6
(s). B. 1.10
-6
(s). C. 0,5.10
-6
(s). D. 0,25.10
-6
(s). *
Câu 21: Nguồn phát ra sóng điện từ có thể là:
A. điện tích tự do dao động. B. sét; tia lửa điện. C. rađa. D. cả ba nguồn trên.
*
Câu 22: Một người mắt không có tật quan sát một vật nhỏ AB qua kín lúp. AB đặt tại tiêu điểm
vật của kính lúp, ảnh của AB qua kính lúp là ảnh A
/
B
. B. i
2
= 0,8i
1
. C. i
2
= 1,25i
1
. * D. i
1
= 0,64i
2
.
Câu 25: Ta ký hiệu các đặc điểm của một vật như sau:
(I) nhiệt độ của vật.
(II) thành phần cấu tạo của các chất bên trong vật.
(III) nồng độ các thành phần cấu tạo của các chất trong vật.
Quang phổ liên tục của một vật phát sáng giúp ta xác định được đặc điểm nào nêu trên của vật?
A. chỉ xác định được (II) và (III). B. xác định được cả (I), (II), (III).
C. chỉ xác định được (I). D. chỉ xác định được (II).
Câu 26: Ta ký hiệu: (I) là ánh sáng nhìn thấy, (II) là tia tử ngoại, (III) là tia hồng ngoại. Ánh
sáng mặt trời có các loại bức xạ nào nêu trên.
A. chỉ có (I). B. chỉ có (I) và (II). C. chỉ có (II) và (III). D. có cả (I), (II), (III).
Câu 27: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại?
A. đều có bản chất là sóng điện từ.
B. tia hồng ngoại có bước sóng ngắn hơn tia tử ngoại.
C. đều có tác dụng lên kính ảnh.
D. đều không nhìn thấy bằng mắt thường.
Câu 28: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, khoảng cách giữa hai khe a = 1,6mm, khoảng cách hai
khe đến màn D = 2,4mm. Nguồn S phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
C. Cường độ dòng quang điện bão hòa không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích. *
D. Giá trị hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích.
Câu 32: Chiếu một bức xạ có bước sóng = 0,18µm vào bản âm cực của một tế bào quang
điện.Kim loại dùng làm âm cực có giới hạn quang điện là
0
= 0,3µm.Vận tốc ban đầu cựa đại
của các quang eletron là:
A. 0,0985.10
5
m/s. B. 0, 985.10
5
m/s. C. 9,85.10
5
m/s. * D. 98,5.10
5
m/s.
Câu 33: Chiếu ánh sáng có bước sóng = 0,35µm vào catốt của một tế bào quang điện,biết kim
loại dùng làm catốt có công thoát 2,48 eV. Để triệt tiêu dòng quang điện này ta phải đặt vào một
hiệu điện thế hãm bằng bao nhiêu? Cho h = 6,625.10
-34
J.s; c = 3.10
8
m/s; m = 9,1.10
-31
kg; |e| =
1,6.10
-19
C.
A. -1,07 V. * B. 1,07 V. C. 0,17 V. D. -0,17 V.
Câu 34: Khi chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L, nguyên tử hydrô phát ra một phôtôn có bước
Be. C.
1
1
H. D.
4
2
He.
Câu 39: Hạt nhân càng bền vững thì :
A. Độ hụt khối càng lớn. B. Năng lượng liên kết càng lớn.
C. Khối lượng càng lớn. D. Năng lượng liên kết riêng càng lớn.
Câu 40: Cho phản ứng hạt nhân: A B + C.
Biết hạt nhân mẹ A ban đầu đứng yên. Có thể kết luận gì về hướng và trị số của vận tốc các hạt
sau phản ứng ?
A. Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng.
B. Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng. *
C. Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng.
D. Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng. o0o