ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP NĂM 2011 MÔN VẬT LÝ Nội dung đề: 001 - Pdf 19

ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP NĂM 2011
MÔN VẬT LÝ
Nội dung đề: 001

01. Một vật nặng treo vào một lò xo làm lò xo dãn ra 0,8 cm, lấy g= 10m/s
2
. chu kì dao
động của vật là?
A. T= 0,057s B. T= 2,22s C. T= 1.777s
D. T= 0,178s
02. Một con lắc lò xo có chu kì dao động T= 3s , thời gian nhỏ nhất để con lắc đi từ vị trí
cân bằng đến vị trí có li độ x= A/2 là:
A. t= 0,250s B. t=0,375s C. t = 1,500s
D. t= 0,750s
03. Để phân loại sóng ngang và sóng dọc, người ta căn cứ vào:
A. Phương dao động và phương truyền sóng. B. Phương truyền sóng.
C. Chu kỳ và vận tốc sóng. D. Bước sóng và tần số của
sóng.
04. Cho một con lắc lò xo dao động trên trục Ox nằm ngang. Biên độ A, tần số góc w thì
khi động năng của vật bằng 3 lần thế năng của nó thì độ lớn gia tốc của vật bằng?
A.
2
2
A

. B.
2
3
A

. C.

C. 200 J. D. 400 J.
08. Một đồng hồ quả lắc làm bằng con lắc đơn, thanh gắn quả cầu có hệ số nở dài 
=3.10
-5

K
-1
. Đồng hồ chạy đúng ở 27
0
C. Nếu đưa đồng hồ vào tủ lạnh -3
0
C thì sau một
tuần đồng hồ sẽ:
A. Chạy nhanh 27,16 giây B. Chạy nhanh 272,16 giây
C. Chạy chậm 272,16 giây D. Chạy chậm 27,16 giây
09. Cuộn dây có điện trở 50 và L=
2

H mắc nối tiếp với một điện trở R = 100.
Cường độ dòng điện chạy qua mạch là: i =4sin100pt (A) thì hệ số công suất và công suất
tiêu thụ trên toàn mạch là:
A. k = 0,6 và 1200W. B. k = 0,4 và 1200W.
C. k = 0,6 và 800W. D. k = 0,6 và 400W.
10. Một chất điểm khối lượng m = 100g, dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương
trình x = 4sin2t cm. Cơ năng trong dao động điều hòa của chất điểm là :
A. 0,32mJ B. 0,32J C. 3200J
D. 3,2J
11. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có k = 40 N/m, m=0,4kg. Lấy

= 3,14; g =

C. Nhỏ hơn tại mặt đất D. Có thể lớn lớn hơn hoặc
nhỏ hơn

15. Một đồng hồ quả lắc chạy đúng ở mặt đất. Bán kính trái đất là R = 6400 km. Đưa
đồng hồ lên độ cao h = 3200 m. Sau một ngày đêm đồng hồ sẽ:
A. Chạy nhanh 43,2 giây B. Chạy nhanh 26,6 giây
C. Chạy chậm 43,2 giây D. Chạy chậm 26,6 giây
16. Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 1,60sin(1,30t - 0,75) cm. gia tốc của
vật ở thời điểm t = 0.6s là:
A. 2cm/s
2
B. - 0,08cm/s
2C. -1,84cm/s
2

D. 1,84cm/s
2

17. Con lắc đơn đặt tại mặt đất có chu kì dao động là T
1
, đưa con lắc lên độ cao h thì
chu kì dao động là T
2
. Gọi R là bán kính trái đất và giả sử không có sự chênh lệch nhiệt
độ. Tỉ số nào sau đây là đúng:
A.
1

T
R h
T R


.
18. Một đoạn mạch RLC được mắc vào hiệu điện thế
tUu

sin
0

. Hệ số công suất
cos

của đoạn mạch không được xác định theo hệ thức:
A. cos
R
Z


. B. cos
.
P
U I

 . C.
2 2
cos
1

thức:
10 2 sin(100 . )
4
i t A


 
. Hai phần tử đó là?
A. Hai phần tử đó là RC. B. Tổng trở của mạch là
10
2


C. Hai phần tử đó là RL. D. Hai phần tử đó là LC.
21. Cho một con lắc lò xo dao động trên trục Ox nằm ngang. Biên độ A, tần số góc w thì
khi động năng của vật bằng thế năng khi vật có độ lớn vận tốc v bằng?
A.
3
A

. B.
3
A

. C.
2
A

.
D.

D. v = 100 cm/s
24. Hiệu điện thế xoay chiều ở hai đầu đoạn mạch điện mắc nối tiếp là u = 100sin (100t
+
/ 2

)( V ) và cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức là i = 2sin( 100t +
/ 4

)
(A) . Công suất của đoạn mạch là:
A. 200W B. 50
2
W C. 141W
D. 100W
25. Giá trị đo của vôn kế xoay chiều chỉ:
A. Giá trị trung bình của hiệu điện thế. B. Giá trị hiệu dụng của hiệu
điện thế.
C. Giá trị cực đại của hiệu điện thế. D. Giá trị tức thời của hiệu
điện thế.
26. Cho một đoạn mạch điện xoay chiều RL, cuộn dây không thuần cảm. Biết hiệu điện
thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là 200V, tần số 50 Hz, điện trở R= 50, U
R

=100V, U
r
=20V. Công suất tiêu thụ của mạch đó là:
A. 480W B. 120W C. 60 W
D. 240 W
27. Một con lắc đơn dài 20 cm đặt ở nơi có gia tốc g= 9,8m/s
2

số dao động là:
A. 2,4 (Hz) B. 7 (Hz) C. 12/7 (Hz)
D. 5 (Hz)
30. Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn không phụ thuộc vào:
A. Gia tốc trọng trường. B. Vĩ độ địa lý.
C. Chiều dài dây treo. D. Khối lượng quả nặng.
31. Cuộn dây thuần cảm L = 1/ π (H) mắc nối tiếp với tụ C= 15,9(µF) được mắc vào
mạng điện xoay chiều có tần số 50Hz. Độ lệch pha giữa hiệu điện thế và cường độ dòng
điện là:
A.  π /4 B. π /2 C. - π /2
D. π /6
32. Sóng âm và sóng điện từ không có chung tính chất nào sau đây:
A. Phản xạ. B. Là sóng ngang. C. Mang theo năng lượng.
D. Giao thoa.
33. Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện. Biết hiệu điện
thế hiệu dụng ở hai đầu mạch là 130V, ở hai đầu điện trở là 120V. Hiệu điện thế hiệu
dụng ở hai đầu tụ điện là:
A. 250V. B. 20V. C. 50V.
D. 10V.
34. Trong một thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S
1
và S
2
giống
nhau dao động với tần số f = 15Hz. Vận tốc truyền sóg trên mặt nước là 30 cm/s. Tại
điểm nào sau đây dao động sẽ có biên độ cực đại (d
1
và d
2
lần lượt là khoảng cách từ

) cm; x
2
= 4
3
cos(
t

)cm. Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất
khi
A.

=

(rad) B.

= 0 (rad) C.

=

/2 (rad)
D.

= -

/2(rad)
36. Cho mạch R,L,C mắc nối tiếp có Z
L
=200, Zc=100. Khi giảm chu kỳ của hiệu
điện thế xoay chiều thì công suất của mạch:
A. Giảm B. Lúc đầu tăng, sau đó giảm



) cm.
Vận tốc của vật đạt cực đại vào các thời điểm
A. 1/12 + k/2; k

N B. -1/6 + k/2; k

N C. 1/6 + k/2; k

N
D. -1/12 + k/2; k

N
42. Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình dao động x = 4sin4

t cm. Thời
gian chất điểm đi được quãng đường 6 cm kể từ lúc bắt đầu dao động là :
A. 5/24s B. 1/6s C. 1/3s
D. 5/12s
43. Cho một con lắc lò xo thẳng đứng có k= 100N/m. vật nặng khối lượng m = 250g.
kéo vật tới vị trí mà lò xo dãn 6,5 cm rồi thả cho vật dao động. Lấy g = 10m/s
2
. biên độ
dao động của vật bằng :
A. 2,5cm B. 4cm C. 6,5 cm
D. 3cm
44. Cuộn dây có điện trở trong 40 có độ tự cảm
0,4



t-
12

) A
45. Một vật tham gia cùng thời 2 dao động cùng phương có phương trình lần lượt là x
1
=
3sin(2
t
 

/6); x
2
= 3sin(2
5
t
 

/6)cm. Phương trình dao động tổng hợp là
A. x= 6sin(2
t
 

/2) cm B. x= 3sin(2
t
 

/3) cm
C. x= 3sin(2

, L
2
). Điều kiện để U = U
1
+ U
2
là:
A. L
1
+ L
2
= R
1
+ R
2
B. L
1
/R
1
= L
2
/R
2
C. L
1
.L
2
= R
1
.R

49. Một con lắc lò xo có m = 100g, k = 10N/m được treo thẳng đứng. Lấy g= 10m/s
2
. giữ
vật ở vị trí sao cho lò xo ở trạng thái tự nhiên rồi thả cho vật dao động. Vận tốc cực đại
của vật đó bằng:
A. 3m/s B. 2,5m/s C. 1m/s
D. 2m/s
50. Một con lắc lò xo ở nơi có gia tốc hấp dẫn g = 10 m/s
2
dao động với chu kì T= 2 (s).
Treo con lắc lò xo vào thang máy chuyển động nhanh dần đều lên trên với gia tốc a= 4,4
m/s
2
. Khi đó chu kì dao động của con lắc là:
A. 4,4 (s) B. 1 (s) C. 1,67 (s)
D. 2 (s)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status