ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP NĂM 2011
MÔN: VẬT LÍ
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM SÓNG ĐIỆN TỪ
Câu 1. Nhận xét nào sau đây liên quan đến năng lượng điện từ của mạch dao động là sai ?
A. Năng lượng của mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ
trường tập trung ở cuộn cảm
B. Tại mọi thời điểm, tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi.
C. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến đổi tuần hoàn không theo một tần số chung.
D. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T/2.
Câu 2. Công thức tính năng lượng điện từ của mạch dao động LC là
A. W =
L
2
Q
2
0
B. W =
C
2
Q
2
0
C. W =
L
Q
2
0
D. W =
C
Q
2
/Q
0
) D. T =
2Q
0
I
0
Câu 5. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,05cos2000t (A).
Tần số góc dao động của mạch là
A. 318,5 rad/s. B. 318,5 Hz. C. 2000 rad/s. D. 2000 Hz.
Câu 6. Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 2pF, (lấy
)10
2
.
Tần số dao động của mạch là
A. f = 2,5 Hz B. f = 2,5 MHz C. f = 1 Hz D. f = 1 MHz
Câu 7. Một mạch dao động LC lý tưởng gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L=1/ (mH) và một tụ điện có
điện dung
C = 4/ (nF) . Chu kì dao động của mạch là:
A. 4.10
-4
s B. 2.10
-6
s C. 4.10
-5
s D. 4.10
-6
s
m. D. 140
m.
Câu 10. Mạch chọn sóng máy thu thanh có L = 2.10
-6
(H); C = 2.10
-10
(F). Điện trở thuần R = 0. Hiệu điện
thế cực đại giữa 2 bản tụ là 120mV. Tổng năng lượng điện từ của mạch là :
A. 144.10
-14
(J) B. 24.10
-12
(J) C. 288.10
-4
(J) D. Tất cả đều
sai
Câu 11. Hiệu điện thế cực đại giữa 2 bản tụ điện của 1 mạch dao động là U
0
= 12 V. Điện dung của tụ
điện là C=4F. Năng lượng từ của mạch dao động khi hiệu điện thế giữa 2 bản tụ điện là U = 9V là
A. 1,26.10
-4
J B. 2,88.10
-4
J C. 1,62.10
-4
J D. 0,18.10
-
(F) D. Tất cả đều sai.
Câu 15. Một mạch dao động có độ tự cảm L. Khi tụ điện có điện dung C
1
thì tần số riêng của mạch là
f
1
= 60KHz, thay C
1
bằng tụ C
2
thì tần số riêng của mạch là f
2
= 80 KHz. Ghép các tụ C
1
, C
2
song song rồi
mắc vào cuộn cảm thì tần số riêng của mạch là:
A. 100 KHz B. 140 KHz C. 48 MHz D. 48
kHz
Câu 16. Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm và một tụ điện có điện dung C = 4(nF). Để bước
sóng dao động tự do của mạch giảm hai lần thì phải mắc thêm một tụ điện C
0
như thế nào và có điện dung
bao nhiêu ?
A. C
0
= 12nF, nối tiếp với C B. C
0
= 4/3 nF, nối tiếp với C
)(A) B. i = 5.10
-2
cos(
6
10
8
t + )(A)
C. i = 5.10
-3
cos(
6
10
8
t + )(A) D. i = 5.10
-2
cos(
6
10
8
t )(A)
Câu 19 . Một mạch dao động điện tử LC gồm cuộn thuần cảm L = 0,1H, C = 1mF. Cường độ cực đại qua
cuộn cảm là 0,314A. Hiệu điện thế tức thời giữa 2 bản tụ khi dòng điện trong mạch có cường độ 0,1A là
A. 3V B. 1/3 V C. 9V D. 1/9 V
Câu 20. Một mạch dao động gồm 1 tụ điện có điện dung 3500pF, cuộn dây có độ tự cảm L = 30H và 1
điện trở thuần R = 1,5. Hiệu điện thế cực đại trên 2 bản tụ là 15V. Hỏi phải cung cấp cho mạch 1 công
suất là bao nhiêu để duy trì dao động trong mạch.
A. P = 19,69mW B. P = 21,69mW C. P = 16,9mW D. Một giá trị khác
Câu 21: Dao động điện từ trong mạch LC là quá trình
A. biến đổi không tuần hoàn của điện tích trên tụ điện.
B. biến đổi theo hàm mũ của cường độ dòng điện
C. W
L
= 24,75.10
-5
J. D. W
L
= 12,75.10
-5
J.
Câu 25: Dao động điện từ tự do trong mạch dao động là một dòng điện xoay chiều có:
A. Tần số rất lớn. B. Chu kỳ rất lớn.
C. Cường độ rất lớn. D. Hiệu điện thế rất lớn.
Câu 26: Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động L, C được xác định bởi hệ thức nào dưới
đây:
A.
C
L
2T ; B.
L
C
2T . C.
LC
2
T
; D.
T=2
π LC
Câu 27: Tìm phát biểu sai về năng lượng trong mạch dao động LC:
q q
Li
W = = cos
ω t = (1- cos 2ω t)
2 2C 2C
;
C. Năng lượng dao động:
2
0
C L
q
W=W +W = =const
2C
;
D. Năng lượng dao động:
2 2 2 2
0 0 0
C L
LI L
ω q q
W=W +W = = =
2 2 2C
.
Câu2 9: Nếu điện tích trên tụ của mạch LC biến thiên theo công thức q = q
0
sint. Tìm biểu thức sai
trong các biểu thức năng lượng của mạch LC sau đây:
A. Năng lượng điện:
2 2
2 2
2 2 2 2
0 0 0
C L
LI L
ω q q
W=W +W = = =
2 2 2C
.
Câu 30: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 0,1F và một cuộn cảm có hệ số tự cảm
1mH. Tần số của dao động điện từ riêng trong mạch sẽ là:
A. 1,6.10
4
Hz; B. 3,2.10
4
Hz; C. 1,6.10
3
Hz; D. 3,2.10
3
Hz.
Câu 31: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có L và một tụ điện có điện dung C thực hiện dao động
điện từ không tắt. Giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng U
max
. Giá trị cực đại của
cường độ dòng điện trong mạch là:
A.
LCUI
maxmax
=
; B.
C
cảm lên 2 lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch
A. không đổi. B. tăng 2 lần. C. giảm 2 lần. D. tăng 4 lần.
Câu 36: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc
A. LC 2 ; B.
LC
2
; C. LC ; D.
1
ω=
LC
Câu 37: Nhận xét nào sau đây về đặc điểm của mạch dao động điện từ điều hoà LC là không đúng?
A. Điện tích trong mạch biến thiên điều hoà.
B. Năng lượng điện trường tập trung chủ yếu ở tụ điện.
C. Năng lượng từ trường tập trung chủ yếu ở cuộn cảm.
D. Tần số dao động của mạch phụ thuộc vào điện tích của tụ điện
Câu 38: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,05sin2000t(A). Tần số góc
dao động của mạch là
A. 318,5rad/s. B. 318,5Hz. C. 2000rad/s. D. 2000Hz.
Câu 39: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C = 2pF, (lấy
2
= 10). Tần số dao động của mạch là
A. f = 2,5Hz. B. f = 2,5MHz. C. f = 1Hz. D. f = 1MHz.
Câu 40: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos2000t(A). Tụ điện
trong mạch có điện dung 5F. Độ tự cảm của cuộn cảm là
A. L = 50mH. B. L = 50H. C. L = 5.10
-6
cho mạch một công suất:
A. 335,4 W
B.
112,5 kW
C.
1,38.10
-3
W
D.
0,037 W
Câu 47:Chọn câu đúng. Một khung dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ
tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ điện là Q
o
= 10
-5
C và cường độ dòng điện cực đại trong khung là I
o
= 10A. Chu kỳ dao động của khung dao động là:
A. 6,28.10
7
s
B.
62,8.10
6
s
ωt
. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng từ cực đại của mạch dao động:
A.
2
0t 0
1
W = Li
2
B.
2
0
0t
Q
W =
2C
C.
2 2
0t 0
1
W = L
ω Q
2
D.
2
T 2
I
B.
0
0
I
T
2 Q
C.
0 0
T 2 I Q
D.
0
0
Q
T
2 I
Câu 52:Chọn câu đúng. Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm 0,2H và tụ điện có điện dung
C=10µF thực hiện dao động điện từ tự do. Biết cường độ cực đại trong khung là I
điểm giống nhau là:
A. Đều do các êléctron tự do tạo thành.
B. Đều do các điện tích tạo thành.
C. Xuất hiện trong điện trường tĩnh.
D. Xuất hiện trong điện trường xoáy.
Câu 56:Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Điện trường tĩnh là điện trường có các đường sức điện xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện
tích âm.
B. Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức điện là các đường cong kín.
C. Từ trường tĩnh là từ trường do nam châm vĩnh cửu đứng yên sinh ra.
D. Từ trường xoáy là từ trường có các đường sức từ là các đường cong kín
Câu 57:Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy ở các điểm lân cận.
B. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường ở các điểm lân cận.
C. Điện trường và từ trường không đổi theo thời gian cùng có các đường sức là những đường cong khép
kín D. Đường sức của điện trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức từ của từ
trường biến thiên
Câu 58:Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Dòng điện dẫn là dòng chuyển độngcó hướng của các điện tích.
B. Dòng điện dịch là do điện trường biến thiên sinh ra.
C. Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dẫn.
D. Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dịch.
Câu 59:Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trường?
A. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy.
B. Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức là những đường cong.
C. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường.
D. Từ trường xoáy có các đường sức từ bao quanh các đường sức điện.
Câu 60:Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trường?
A. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy biến thiên ở các điểm lân cận.
B. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy ở các điểm lân cận.
A. Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng.
B. Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ.
C. Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ ánh sáng trong chân không.
D. Tần số của sóng điện từ chỉ bằng nửa tần số điện tích dao động.
Câu6 4:Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, vectơ
B
ur
và vectơ
E
ur
luôn luôn:
A. Trùng phương và vuông góc với phương truyền sóng.
B. Biến thiên tuần hoàn theo không gian, không tuần hoàn theo thời gian.
C. Dao động ngược pha.
D. Dao động cùng pha.
Câu 65:Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li?
A. Sóng dài. B. Sóng trung. C. Sóng ngắn. D. Sóng cực ngắn.
Câu 66:Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li?
A. Sóng dài. B. Sóng trung. C. Sóng ngắn. D. Sóng cực ngắn.
Câu 67:Sóng điện từ nào sau đây được dùng trong việc truyền thông tin trong nước?
A. Sóng dài. B. Sóng trung. C. Sóng ngắn. D. Sóng cực ngắn.
Câu 68:Với mạch dao động hở thì ở vùng không gian
A. quanh dây dẫn chỉ có từ trường biến thiên.
B. quanh dây dẫn chỉ có điện trường biến thiên.
C. Bên trong tụ điện không có từ trường biến thiên.
D. quanh dây dẫn có cả từ trường biến thiên và điện trường biến thiên.
Câu6 9:Việc phát sóng điện từ ở đài phát phải qua các giai đoạn nào, ứng với thứ tự nào?I. Tạo dao động
cao tần; II. Tạo dao động âm tần; III. Khuếch đại cao tần . IV. Biến điệu; V. Tách sóng.
A. I, II, III, IV; B. I, II, IV, III; C. I, II, V, III; D. I, II, V, IV.
Câu 70:Việc thu sóng điện từ ở máy thu phải qua các giai đoạn, với thứ tự nào? I. Chọn sóng; II. Tách
2
= 80m. Khi
mắc nối tiếp C
1
và C
2
với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng là:
A. = 48m. B. = 70m. C. = 100m. D. = 140m.
Câu 78:Khi mắc tụ điện có điện dung C
1
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng
1
=
60m; khi mắc tụ điện có điện dung C
2
với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng
2
= 80m. Khi
mắc song song C
1
và C
2
rồi mắc với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng là:
A. = 48m. B. = 70m. C. = 100m. D. = 140m.
Câu 79:Khi mắc tụ điện có điện dung C
1
với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f
1
= 6kHz; khi
mắc tụ điện có điện dung C
Câu 82:Một tụ điện có điện dung 10 F được tích điện đến một hiệu điện thế xác định .Sau đó nối hai bản
tụ điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1H . Bỏ qua điện trở của các dây nối , lấy
2
=
10. Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một
nửa giá trị ban đầu? A.
600
1
s B.
400
3
s C.
1200
1
s
D.
1
300
s
Câu 83:Mạch dao động LC thực điện dao động tự do. Để bước sóng của mạch dao động tăng lên 2 lần thì
phải thay tụ C bằng tụ điện C’ có giá trị:
A. C’ = 4 C. B. C’ = 2C. C. C’ = C/4. D. C’ = C/2.
Câu 84: Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện có L = 10
µH
và C biến thiên từ 10 pF đến 250
pF. Máy vô tuyến có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng trong khoảng nào?
A. 10 m
95m. B. 20m
=10A. Bước sóng điện từ mà mạch có thể phát ra là:
A. 1,885m B. 18,85m C. 188,5m D. 1885m
Câu 87: Một tụ xoay có điện dung biến thiên từ 10pF đến 490pF được mắc vào cuộn cảm có L = 2µF làm
thành mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến. Cho vận tốc ánh sáng c = 3.10
8
(m/s). Khoảng bước sóng
của dải sóng thu được với mạch này là:
A. 8,4 (µm) λ 52 (µm) B. 8,4 (m) λ 59 (m)
C. 18 (m) λ 52 (m) D. 52 (m) λ 160 (m)
Câu 88: Mạch chọn sóng một radio gồm L = 2.10
-6
(H) và 1 tụ điện có đện dung C biến thiên. Người ta
muốn bắt được các sóng điện từ có bước sóng từ18(m) đến 240 (m) thì điện dung C phải nằm trong giới
hạn.
A. 4,5.10
-12
(F) C 8.10
-10
(F) B. 9.10
-10
(F) C 16.10
-8
(F)
C. 4,5.10
-10
(F) C 8.10
-8
(F) D. Tất cả đều sai.
Câu 89: Chọn phát biểu sai khi nói về sóng vô tuyến:
A. Các sóng trung ban ngày chúng bị tầng điện li hấp thụ mạnh nên không truyền được xa, ban đêm chúng
Câu 91: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự thông tin bằngvô tuyến?
A. Những dao động điện từ có tần số từ 100 Hz trở xuống, sóng điện từ của chúng không thể truyền đi xa.
B. Sóng điện từ có tần số hàng ngàn Hz trở lên mới gọi là sóng vô tuyến.
C. Sóng điện từ có tần số càng lớn thì bước sóng càng nhỏ.
D. B và C đều đúng.
Câu 92: Trong mạch dao động LC năng lượng điện - từ trường của mạch:
A. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T.
B. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.
C. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2
D. Không biến thiên điều hoà theo thời gian.
Câu 93:
Trong mạch dao đông năng lượng từ trường trong cuộn thuần cảm:
A. Biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kì 2T.
B. Biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kì T.
C. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2
D. Không biến thiên điều hoà theo thời gian.
Chuyên đề 5: Trắc nghiệm Điện xoay chiều
BIỆN LUẬN THEO R-
Câu 1. Đặt hiệu điện thế u = U
0
cost (V) vào hai bản tụ điện C thì cường độ dòng điện chạy qua C có
biểu thức:
A. i = U
0
.Ccos(t - /2). B. i =
.
0
C
R
một góc /2. B. u
L
cùng pha với u giữa hai đầu đoạn mạch.
C. u giữa hai đầu đoạn mạch chậm pha hơn i. D. u
L
chậm pha so với i một góc /2.
Câu 4. Đặt hiệu điện thế xoay chiều u vào hai đầu mạch điện gồm R và C mắc nối tiếp thì:
A. độ lệch pha của u
R
và u là /2. B. u
R
chậm pha hơn i một góc /2.
C. u
C
chậm pha hơn u
R
một góc /2 D. u
C
nhanh pha hơn i một góc /2.
Câu 5. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa hiệu điện thế giữa hai đầu
điện trở R và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là = - /3. Chọn kết luận đúng.
A. mạch có tính dung kháng. B. mạch có tính cảm kháng.
C. mạch có tính trở kháng. D. mạch cộng hưởng điện.
Câu 6. Khi trong mạch R, L,C xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì biểu thức nào sau đây sai?
A. cos = 1. B. Z
L
= Z
C
. C. U
U
AB .
Để dòng điện xoay chiều có thể qua điện trở và chặn không cho dòng điện không đổi qua nó ta phải
A. Mắc nối tiếp với điện trở một tụ điện C. B. Mắc song song với điện trở một tụ điện C.
C. Mắc nối tiếp với điện trở một cuộn thuần cảm L .D. Có thể dùng một trong ba cách A, B hoặc
C.
Câu 12. Mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp xảy ra cộng hưởng khi tần số dòng điện bằng
A.
1
f
LC
B.
1
f
LC
C.
LC2
1
f
D.
LC2
1
f
. B. 2
0
. C. 0,5
0
. D. 0,25
0
.
Câu 2. Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, giá trị của R đã biết, L cố định. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều ổn
định vào hai đầu đoạn mạch, ta thấy cường độ dòng điện qua mạch chậm pha /3 so với hiệu điện thế trên
đoạn RL. Để trong mạch có cộng hưởng thì dung kháng Z
C
của tụ phải có giá trị bằng
A. R/
3
. B. R. C. R
3
D. 3R.
Câu 3. Khi mắc lần lượt R, L, C vào một hiệu điện thế xoay chiều ổn định thì cường độ dòng điện hiệu
dụng qua của chúng lần lượt là 2A, 1A, 3A. Khi mắc mạch gồm R,L,C nối tiếp vào hiệu điện thế trên thì
cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch bằng
A. 1,25A B. 1,20A. C. 3
2
A. D. 6A.
Câu 4. Cho mạch điện LRC nối tiếp theo thứ tự trên. Biết R là biến trở, cuộn dây thuần cảm có L =
4/(H), tụ có điện dung C = 10
-4
/(F). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định
có biểu thức: u = U
0
.sin100t (V). Để hiệu điện thế u
Câu 7. Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối. Biết tần số dòng điện qua mạch bằng 100Hz và
các giá trị hiệu dụng: U = 40V, U
R
= 20
3
V, U
C
= 10V, I = 0,1A. Chọn kết luận đúng.
A. Điện trở thuần R = 200
3
. B. Độ tự cảm L = 3/ H.
C. Điện dung của tụ C = 10
-4
/ F. D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 8. Cho một đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần R nối tiếp cuộn dây thuần cảm L. Khi
tần số dòng điện bằng 100Hz thì hiệu điện thế hiệu dụng U
R
= 10V, U
AB
= 20V và cường độ dòng điện
hiệu dụng qua mạch là I = 0,1A. R và L có giá trị nào sau đây?
A. R = 100
; L = 3/(2) H. B. R = 100
; L = 3 /
H.
C. R = 200
; L = 2
Câu 4. Từ thông xuyên qua một ống dây là
0 1
cos t
biến thiên làm xuất hiện trong ống dây một
suất điện động cảm ứng là
2
s
o
e E co t
. Khi đó
21
có giá trị:
A. -/2 B. /2 C. 0 D.
Câu 5. Một khung dây dẫn có diện tích S = 50 cm
2
gồm 150 vòng dây quay đều với vận tốc
3000vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ
B
vuông góc trục quay của khung và có độ lớn B
= 0,002T. Từ thông cực đại gửi qua khung là:
B.
3
tcosNBSe
C. tNBSe
sin
D. tNBSe
cos
Câu 8. Dòng điện xoay chiều có cường độ 2 s 50
6
i co t
số 50Hz thì cường độ hiệu dụng qua tụ là 2,4A. Để cường dộ hiệu dụng qua tụ bằng 1,2A thì tần số của
dòng điện phải bằng:
A. 25 Hz B. 100 Hz C. 200 Hz D. 50Hz
Câu 14. Trong mạch có tụ điện thì nhận xét nào sau đây là đúng về tác dụng của tụ điện?
A. Cho dòng điện xoay chiều đi qua và không có sự cản trở dòng điện.
B. Cho dòng điện một chiều đi qua và có sự cản trở dòng điện một chiều như một điện trở.
C. Ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều.
D. Cho dòng điện xoay chiều đi qua đồng thời cũng cản trở dòng điện.
Câu 15. Trong mạch điện chỉ có tụ điện C. Đặt hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu tụ điện C thì có dòng
điện xoay chiều trong mạch. Điều này được giải thích là có electron đi qua điện môi giữa hai bản tụ:
A. Hiện tượng đúng; giải thích sai B. Hiện tượng đúng; giải thích đúng
C. Hiện tượng sai; giải thích đúng D. Hiện tượng sai; giải thích sai
Câu 16. Đặt hiệu điện thế u = U
0
.cos t (V) vào hai đầu tụ điện C thì cường độ dòng điện chạy qua C có
biểu thức:
A. i = U
o
.Ccos(t + /2) (A) B. i =
.
0
C
U
cos t (A) C. i =
.
0
C
U
sớm pha hơn u
R
một góc
/2 B. u
L
cùng pha với i
C. u
L
chậm pha với u
R
một góc
/2 D. u
L
chậm pha với i một góc
/2
Câu 20. Đặt hiệu điện thế u vào hai đầu mạch điện xoay chiều gồm R và C mắc nối tiếp thì:
A. độ lệch pha của u
R
và u là /2 B. u
R
nhanh pha hơn i một góc / 2
C. u
C
chậm pha hơn u
R
một góc / 2 D. u
C
Để dòng điện xoay chiều có thể qua điện trở và chặn không cho dòng điện không đổi qua nó ta phải :
A. Mắc nối tiếp với điện trở một tụ điện C B. Mắc song song với điện trở một tụ
điện C
C. Mắc song song với điện trở một cuộn thuần cảm L D. Mắc nối tiếp với điện trở một cuộn
thuần cảm L
Câu 25. Mạch xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp xảy ra cộng hưởng khi tần số:
A.
LC
f
1
B.
LC
f
1
C.
LC2
1
f
D.
LC2
1
f
Câu 26. Mạch xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp có
oCoL
U
.
Câu 30. Người ta nâng cao hệ số công suất của động cợ điện xoay chiều nhằm
A. Để sử dụng phần lớn cơng suất của mạch B. tăng cường độ dòng điện
C. giảm công suất tiêu thụ D. giảm cường độ dòng điện
Câu 31. Hệ số công suất của một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp được tính bởi công
thức:
A. cos = R/Z B. cos = Z
C
/Z C. cos = Z
L
/Z D. cos = R.Z
Câu 32. Một bóng đèn coi như một điện trở thuần R được mắc vào một mạng điện xoay chiều 220V–50
Hz. Nếu mắc nó vào mạng điện xoay chiều 110V-60 Hz thì công suất tỏa nhiệt của bóng đèn:
A. tăng lên B. giảm đi
C. không đổi D. có thể tăng, có thể giảm .
Câu 33. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L, C, không đổi. Thay đổi R cho
đến khi
R = R
o
thì P
max
. Khi đó:
A. R
o
= Z
L
+ Z
C
B. R
o
f B . f
o
< f C . f
o
= f D . không xác định
Câu 36. Hai cuộn dây ( R
1
, L
1
) và ( R
2
, L
2
) mắc nối tiếp nhau và đặt vào một hiệu điện thế xoay chiều
có giá trị hiệu dụng U. Gọi U
1
và U
2
là hiệu điện thế hiệu dụng tương ứng giữa hai đầu cuộn ( R
1
, L
1
) và (
R
2
, L
2
). Để U = U
1
2
= R
1
+ R
2
Câu 37. Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu mạch điện là: u
= 200 2 cos ( 100 t - /6) (V) và cường
độ dòng điện qua mạch là: i = 2 2 cos ( 100 t + /6 ) (A) . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng bao
nhiêu?
A. 200 W B. 400 W C. 800 W D. 100W
Câu 38. Cho một đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm R, L, C mắc nối tiếp. Biết hiệu điện thế hiệu dụng
giữa hai đầu đoạn mạch là U
AB
= 220
2
V, R
= 100 và thay đổi được. Khi thay đổi thì công suất
tiêu thụ cực đại của mạch có giá trị là:
A. 100W B. 100
2
W C. 200 W D. 968 W
Câu 39. Cho một đoạn mạch điện AB gồm R, L nối tiếp với L thuần cảm. Khi tần số dòng điện qua mạch
bằng 100Hz thì hiệu điện thế hiệu dụng U
R
= 20V, U
AB
= 40V và cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch
Câu 41. Cho một mạch điện RLC nối tiếp. Biết L = 1/2(H), C = 10
-4
/(F), R thay đổi được. Đặt vào hai
đầu đoạn mạch một hiệu điện thế có biểu thức: u = U
0
.cos 100t (V). Để công suất của mạch đạt cực đại
thì:
A. R = 0 B. R = 100
C. R = 50
D. R =
Câu 42. Cho một mạch điện LRC nối tiếp theo thứ tự trên với cuộn dây thuần cảm. Biết L = 1/(H), C =
2.10
-4
/(F), R thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế có biểu thức: u = U
0
.cos100t
(V). Để u
C
chậm pha 2/3 so với u
AB
thì:
A. R = 50
B. R = 50 3
C. Ampe kế từ điện D. Ampe kế điện động
Câu 45. Máy dao điện một pha hoạt động nhờ hiện tượng:
A. tự cảm B. cảm ứng điện
C. cảm ứng từ D. cảm ứng điện từ
Câu 46. Chọn câu đúng nhất khi nói về phần cảm của máy phát điện xoay chiều.
A. Phần tạo ra dòng điện xoay chiều là phần cảm B. Phần tạo ra từ trường là phần cảm
C. Phần cảm luôn là rôto D. Phần cảm luôn là stato
Câu 47. Chọn câu trả lời sai khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha.
A. Hệ thống vành khuyên và chổi quét gọi là bộ góp B. Phần tạo ra từ trường gọi là phần cảm
C. Phần tạo ra dòng điện là phần ứng D. Phần cảm là bộ phận đứng yên
Câu 48. Máy dao điện một pha có p cặp cực nam châm quay với vận tốc n vòng/phút . Tần số dòng điện
phát ra tính theo công thức nào sau đây?
A. f =
60
.pn
B. f = 60.n.p C. f = n.p D. f = 60.n/p.
Câu 49. Máy dao điện một pha có rôto là một nam châm điện gồm10 cặp cực. Để phát ra dòng xoay chiều
có tần số 50Hz thì vận tốc của rôto phải bằng:
A. 300 vòng / phút B. 500 vòng / phút C. 3000 vòng / phút D. 5 vòng / phút
Câu 50. Máy phát điện xoay chiều có 10 cặp cực, phần ứng gồm 10 cuộn dây mắc nối tiếp. Từ thông cực
đại do phần cảm sinh ra đi qua mỗi cuộn dây có giá trị cực đại 10
–1
/ Wb . Rôto quay với vận tốc 300
vòng/phút . Suất điện động cực đại do máy phát ra là:
A. 100 V B. 100 2 V C. 200 V D. 200 2 V
Câu 51. Với máy phát điện ba pha mắc hình sao thì biểu thức nào đúng?
A. I
d
= I
p
3
Câu 52. Với máy phát điện ba pha mắc hình tam giác thì biểu thức nào đúng?
A. I
d
= I
p
; U
d
= U
p
B. I
d
= I
p
; U
d
= U
p
3
C. I
d
=
3
.I
p
;
U
A. Quay khung dây với vận tốc góc thì nam châm hình chữ U quay theo với
o
= .
B. Quay nam châm hình chữ U với vận tốc góc thì khung dây quay cùng chiều với chiều quay của nam
châm với
o
< .
C. Quay khung dây với vận tốc góc thì nam châm hình chữ U quay theo với
o
< .
D. Quay nam châm hình chữ U với vận tôc góc thì khung dây quay cùng chiều với chiều quay của nam
châm với
o
= .
Câu 57. Máy biến thế lý tưởng gồm cuộn sơ cấp có 120 vòng, cuộn thứ cấp có 480 vòng nối với tải tiêu
thụ. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế hiệu dụng 200 V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua
cuộn thứ cấp là 2A. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cường độ dòng điện hiệu dụng qua
cuộn sơ cấp lần lượt có giá trị nào sau đây?
A. 50 V ; 8A B. 50V ; 0,5A C. 800 V ; 0,5A D. 800V ; 8A
Câu 58. Máy biến thế là thiết bị dùng để:
A. Biến đổi hiệu điện thế xoay chiều B. Biến đổi cường độ dòng điện xoay chiều
C. Biến đổi công suất điện xoay chiều D. Biến đổi hệ số công suất của mạch điện xoay
chiều.
Câu 59. Máy biến thế có thể dùng để biến đổi hiệu điện thế của nguồn điện nào?
A. Pin B. Ắc qui
C. Nguồn điện xoay chiều D. Nguồn điện một chiều
Câu 60. Trong máy biến thế lý tưởng, khi hiệu điện thế ở cuộn sơ cấp tăng n lần và tải ở mạch thứ cấp
không đổi thì cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp thay đổi như thế nào?
A. Tăng n lần . B. Vẫn không đổi. C. Giảm n lần . D. Có thể tăng hoặc giảm .
Câu 61. Một máy tăng thế lý tưởng có tỉ số vòng dây giữa các cuộn sơ cấp N
lần D. tăng k lần.
Câu 66. Khi hiệu điện thế ở hai đầu dây tải tăng 50 lần thì công suất hao phí trên đường dây:
A. giảm 50 lần B. tăng 50 lần C. tăng 2500 lần D. giảm 2500 lần
Câu 67: Đặt vào hai đầu điện trở thuần hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, cho tần số
dòng điện tăng dần thì cường độ dòng điện qua mạch :
A. Tăng : B. Giảm. C. Không đổi . D. Tăng đến giá trị cực đại sau đó giảm.
Câu 68: Đặt vào hai đầu cuộn dây thuần cảm hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, cho
tần số dòng điện tăng dần thì cường độ dòng điện qua mạch :
A. Tăng : B. Giảm. C. Không đổi . D. Tăng đến giá trị cực đại sau đó giảm.
Câu69: Đặt vào hai đầu tụ điện hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, cho tần số dòng
điện tăng dần thì cường độ dòng điện qua mạch :
A. Tăng : B. Giảm. C. Không đổi . D. Tăng đến giá trị cực đại sau đó giảm.
Câu 70: Chọn câu sai .
A. Dòng điện qua điện trở thuần R D đ đ h cùng pha với hiệu điện thế hai đầu R
B. Dòng điện qua cuộn dây D đ đ h chậm pha hơn hiệu điện thế hai đầu cuộn dây góc 90
o
C. Dòng điện qua tụ điện D đ đ h nhanh pha hơn hiệu điện thế hai đầu tụ góc 90
o
D. Dòng điện qua cuộn dây thuần cảm D đ đ h chậm pha hơn HĐT hai đầu cuộn dây góc 90
o
Câu 71 Chọn câu sai : Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi :
A. Cường độ dòng điện qua mạch cực đại.
B. HĐT hiệu dụng hai đầu cuộn cảm và hai đầu tụ điện bằng nhau.
C. Tần số dòng điện f = 1/2 LC
D. Hiệu điện thế hai đầu tụ điện vuông pha với HĐT hai đầu mạch.
Câu 72: Hiệu điện thế giữa hai bản tụ có biểu thức u = U
o
A. R,L,C. B. R, L,C, f C. R,L,C.U,I D. U,I,f
2. Độ lệch pha giữa u và i phụ thuộc vào :
A. R,L,C. B. R, L,C, f C. R,L,C.U,I D. U,I,f
3. Khi f = 1/ 2 LC thì :
A. Cường độ dòng điện bằng 0 B. I nhanh pha hơn u
C. i chậm pha hơn u. D. u
L
và u
C
vuông pha với u
Câu 74: Mạch điện gồm cuộn dây có điện trở thuần R , cảm kháng Z
L
, tụ điện C nối tiếp , biết HĐT hai
đầu cuộn dây vuông pha với HĐT hai đầu mạch thì R, Z
L
, Z
C
thoả mãn hệ thức.
A. Z
L
.Z
C
= R
2
B. Z
L
.Z
C
= R
2
ZZR D. R = (Z
L
– Z
C
)
2
Câu 77 : Mạch điện nối tiếp gồm R = 50 , cuộn dây thuần cảm L = 0.159 H .
Hai đầu mạch có HĐT u = 141 cos314 t (V).
1. Tổng trở : A . 50 , B. 50 2 , C. 100 , D. 200 ,
2. Công suất tiêu thụ : A. 100 J; B. 100
2
W. C. 200W D. 100W
3. Biểu thức i: A. i = 2
2
cos(314t + /2 ) (A). B. i = 2cos (314 t + /4 )
C. i = 2 cos (314 t - /4) (A) . D. i = 2 cos(314 t - /2) (A)
Câu78: Mạch điện nối tiếp gồm R = 100 , tụ C = 31,8 F. Cường độ dòng điện có biểu thức i = 1,41 cos
314 t (A).
1. Hiệu điện thế hai đầu mạch có biểu thức :
A. u = 200 cos (314 + /4 ) (V) B. u = 141 cos (314 t - /4) (V)
C. u = 200cos (314t -/4) (V) D. u = 282 cos (314t - /2 ) (V)
2. Công suất tiêu thụ : A. 200 W. B. 100 W. C. 282 W D. 400 W Câu 79 : Mạch điện gồm cuộn dây thuần cảm L = 0.318 H và tụ điện C = 63,6F nối tiếp. HĐT hai đầu
mạch
U = 100V. f = 50HZ.
1. Tổng trở: A. 100 B. 141 C. 50 . D 50
2
0
D. Không thế tính được do không cho L,C
Câu 82 : Mạch RLC mối tiếp R = 50 , L = 0,159 H . Hai đầu mạch có HĐT u = 100
2
cos 314 t (V).
Công suất tiêu thụ của mạch P =100W. Tính C ?
A.
15
10
3
F B. F
5,1
10
3
C. 0 F D.
4
10
F
Câu 83 : Hãy sắp xếp giá trị dung kháng của tụ theo thứ tự tăng dần khi tần số của dòng điện qua tụ có giá
trị lần lượt :
f
1
= 10Hz. f
2
= 8 Hz. f
3
< Z
C2
< Z
C1
< Z
C3
Câu 84: Hãy sắp xếp giá trị cảm kháng của cuộn dây theo thứ tự tăng dần khi tần số của dòng điện qua
cuộn dây có giá trị lần lượt : f
1
= 10Hz. f
2
= 8 Hz. f
3
= 12 Hz, f
4
= 20 Hz.
A.Z
L1
< Z
L2
< Z
L3
< Z
L4
B. Z
L4
< Z
L3
< Z
L1
D. Khi chuyển đổi từ cách mắc sao sang cách mắc tam giác thì hiệu điện thế dây tăng lên
3
lần
Câu87: Mạch điện 3 pha đối xứng. Khi cường độ dòng điện qua pha 1 cực đại I
0
thì dòng điện trong hai
pha còn lại có giá trị như thế nào ?
A. Bằng không. B. Bằng – ½ I
0
; C. Bằng 1/3 I
0
D. Bằng
3
I
0
Câu88 : Máy biến thế có số vòng cuộn dây sơ cấp nhỏ hơn số vòng cuộn dây thứ cấp thì máy biến thế có
tác dụng gì ?
A. Giảm hiệu điện thế, tăng cường độ dòng điện. B. Tăng hiệu điện thế giảm cường độ
dòng điện
B. Tăng hiệu điện thế và công suất sử dụng điện. D. Giảm hiệu điện thế và tăng công
suất sử dụng điện.
Câu89 : Dùng máy biến thế có số vòng cuộn dây thứ cấp gấp 10 lần số vòng cuộn dây sơ cấp để truyền
tải điện năng thì công suất tổn hao điện năng trên dây tăng hay giảm bao nhiêu /
A. Tăng 10 lần . B Giảm 10 lần. C. Giảm 100 lần D. Không thay đổi.
Câu 90: Công dụng của máy biến thế là :
A. Biến đổi công suất của dòng điện xoay chiều .
B. Biến đổi hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều mà không làm thay đổi tần số của nó.
C. Biến đổi hiệu điện thế 1 chiều và hiệu điện thế xoay chiều.
D. Làm tăng dòng điện của dòng điện xoay chiều.
D. U = U
0
2
Câu 94: Khi cho dòng điện xoay chiều i =I
0
cos(A) = I cos (A) qua điện trở R thì suất tỏa nhiệt
trung bình trên điện trở sau một chu kì là
A . P = Ri
2
B . P = RI
2
0
C. P = R
2
I D. P = RI
2
Câu 95: Cường độ dòng điện trong mạch có dạng i=2
2
cos100t(A). Cường độ dòng điện hiệu dụng
trong mạch là :
A. I=4A B. I=2,83A C. I=2A D. I=1,41A
Câu 96: Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u=141cos100t(V). Hiệu điện thế hiệu dụng giữa
hai đầu đoạn mạch là :
A. U=141V B. U=50Hz C. U=100V D. U=200V
Câu 97: Một mạng điện xoay chiều 220V-50Hz, khi chọn pha ban đầu của hiệu điện thế bằng không thì
biểu thức của hiệu điện thế có dạng :
A. u=220cos50t (V) B. u=220cos50t (V) C. u=220
2
nói về i:
A. Pha ban đầu
2π
B. Cường độ hiệu dụng bằng
2A. C. Tại thời điểm t= 0,01s cường độ dòng điện cực đại. D. Tần số dòng điện là
50 Hz.
Câu 101: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?
A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /2 B. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện
thế một góc /4
C. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /2 D. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một
góc /4
Câu 102: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?
A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /2 B. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện
thế một góc /4
C. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /2 D. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một
góc /4 Câu 103:Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là :
A. Z
C
=2fC B. Z
C
=fC C. Z
C
=
1
2 fC
D. Z
Câu 107: Dòng điện xoay chiều ''đi qua'' tụ điện dễ dàng hơn nếu:
A. Tần số không đổi B.Tần số càng lớn C.Tần số càng bé D.Tần số thay đổi
Câu 108: Dòng điện xoay chiều đi qua cuộn cảm càng dễ dàng nếu:
A. Tần số không đổi B.Tần số càng lớn C.Tần số càng bé D.Tần số thay đổi
Câu 109: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều
A. chỉ có tụ điện, dòng điện biến thiên sớm pha /2 so với điện áp, tụ cản trở dòng điện nhưng không gây
tỏa nhiệt
B. chỉ có cuộn thuần cảm, dòng điện biến thiên chậm pha /2 so với điện áp, cuộn cảm cản trở dòng điện
nhưng không gây tỏa nhiệt
C. chỉ có điện trở thuần, dòng điện biến thiên cùng so với điện áp, điện trở cản trở dòng điện và kèm theo
tỏa nhiệt
D. điện trở thuần R, dung kháng Z
C
và cảm kháng Z
L
đều phụ thuộc vào tần số của mạng điện.
Câu 110: Đặt vào hai đầu đọan mạch chỉ có tụ điện thuần dung kháng một điện áp xoay chiều
0
u U cos t
thì cường độ hiệu dụng qua mạch là :
A.
0
CU
I
2
B.
LU
I
2
B.
U L
I
2
C.
0
U
L
I
2
D.
0
U
L
2
I
Câu 112: Đặt vào hai đầu đọan mạch chỉ có tụ điện thuần dung kháng một điện áp xoay chiều
0
Câu 113: Đặt vào hai đầu đọan mạch chỉ có cuộn cảm thuần cảm kháng một điện áp xoay chiều
0
u U cos t
thì biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là :
A.
0
i LU cos( t )
2
B.
0
U
i cos( t )
L 2
C.
0
i LU cos( t )
2
D.
0
U
i cos( t )
L 2
i R .U cos t
Câu 115: Điều nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm ?
A.Điện áp hai đầu cuộn dây luôn nhanh pha hơn cường độ dòng điện một góc /2
B.Cảm kháng tỉ lệ nghịch với chu kì của dòng điện
C.Cường độ hiệu dụng qua cuộn dây tính bởi biểu thức : I =
Lω
U
D.Vì cảm kháng của cuộn dây là Z
L
=
I
U
nên cảm kháng tỉ lệ thuận với điện áp hiệu dụng U và
tỉ lệ ngịch với cường độ hiệu dụng I
Câu 115. Cho dòng điện xoay chiều có giá trị tức thời là i = 2cos(100t + /3) (A) qua điện trở R =
100. Tính nhiệt lợng mà điện trở R toả ra trong 2 phút?
A. 24 kJ. B. 48 kJ. C. 400 J. D. 800 J.
Cõu 116. Một đèn ống khi hoạt động bình thờng thì dòng điện qua đèn có cờng độ 0,8A và hiệu điện
thế ở hai đầu đèn là 50V. Để sử dụng đèn với mạng điện xoay chiều 120V- 50Hz ngời ta mắc nối tiếp
với nó một cuộn cảm có điện trở thuần 12,5 (còn gọi là chấn lu).
2.1) Hệ số tử cảm L của ống dây có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
A. 0,138H. B.0,248H. C.0,413H. Một giá trị khác.
2.2) Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là:
A. 140,8V. B. 100V. C. 144,5V. D. 104,4V.
cõu 117.
Cho mạch điện xoay chiều nh hình vẽ.
Biết u
= U
2
cos(t)(V); R = 40; r = 20.
Khi K đóng hay mở dòng điện qua R
đều lệch pha /3 so với u. Cảm kháng của cuộn dây là:
A. 60 3. B. 100 3 . C. 80 3 .
D. 60.
Cõu 119.
Cho mạch điện gồm 2 cuộn dây mắc nối tiếp.
Biết r
1
= 40; r
2
= 50; L
1
= L
2
=
6,0
(H);
u
AB
= 300cos100t(V). Biểu thức dòng điện qua mạch là:
A. i = 2cos(100t -
180
37
)(A).
B. i = 2cos(100t -
A. 30
0
. B. 53
0
. C. 60
0
. D. 37
0
.
Cõu 121.
Cho mạch điện xoay chiều nh hình vẽ.
Cuộn dây không thuần cảm; U
AB
= 50 10 (V);
U
MN
= U
NB
= 100V; u
AM
= 100cos(100t + /4)(V). Biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
MB là:
A. u
MB
= 200cos(100t - /4)(V).
B. u
MB
= 100cos(100t - /12)(V).
C. u
MB
K
r
1
r
2
A
B
L
2
L
1
R
r
A
N
ÔN TẬP TNTHPT MÔN VẬT LÍ 12- giáo viên :Lê Anh Ngọc Trang
22
Cõu 122.
Cho đoạn mạch xoay chiều nh hình vẽ.
Biết R = 80; u
AB
= 200
2
cos(100t)(V).
Cho C thay đổi, khi xảy ra cộng hởng dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng 2A. Hiệu điện thế hiệu
dụng giữa M và B là:
A. 160V.
B. 40V.
C. 20V.
D. 0V.
Cõu 123. Cho đoạn mạch xoay chiều nh hình vẽ.
Biết R = R
0
= 100; L =
5,2
H và
u
R
= 30V; U
L
= 50V; U
C
= 90V.
Khi tụ có giá trị điện dung C’ thì mạch xảy ra cộng hởng và hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là:
A. 50V. B.50 2 V. C.30V. D.100V.
Cõu 125.
Cho đoạn mạch xoay chiều nh hình vẽ.
Biết u
AB
= 200 2 cos(100t)(V) và
U
AM
= 100V; U
MB
= 150V. Tính hệ số công suất của đoạn mạch?
A. cos = 0,6.
B. cos = 0,5.
C. cos = 0,69.
D. cos = 0,36.
R
C
A
B
R
C
A
B
L
R
A
B
L
M