ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2011 MÔN VẬT LÍ doc - Pdf 19


Ñeà cöông oân thi TN THPT 2009 Moân Vaät lí

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2011
MÔN VẬT LÍ

PHầN III : DAO ĐỘNG ĐIỆN. DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Câu 1. Chọn câu sai
A. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
B. Khi đo cường độ và hiệu điện thế xoay chiều người ta dùng ampe kế và vôn kế có khung quay
C. Số chỉ của vôn kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều.
D. Số chỉ của ampe kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều.
Câu 2. Dòng điện xoay chiều là:
A. dòng điện có cường độ biến thiên theo thời gian
B. dòng điện có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian
C. là dòng điện có cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian
D. dòng điện có cường độ và chiều thay đổi theo thời gian
Câu 3. Trong 2s, dòng điện xoay chiều có tần số f = 50 Hz đổi chiều mấy lần?
A. 50 B. 100 C. 25 D. 200

Câu 4. Từ thông xuyên qua một ống dây là


1o
tsin







vuông góc trục quay
của khung với vận tốc 150 vòng/phút. Từ thông cực đại gửi qua khung là 10/ (Wb). Suất điện động hiệu
dụng trong khung là :
A. 25 V B. 25
2
V C. 50 V D. 50
2
V
Câu 7. Một khung dây dẫn có diện tích S và có N vòng dây. Cho khung quay đều với vận tốc góc  trong một
từ trường đều có cảm ứng từ
B
vuông góc với trục quay của khung. Tại thời điểm ban đầu, pháp tuyến của
khung hợp với cảm ứng từ
B
một góc
6

. Khi đó, suất điện động tức thời trong khung tại thời điểm t là:
A.








6
tcosNBSe
B.




6
50sin2


ti (A). Dòng điện này có:
A. Tần số dòng điện là 50 Hz B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là
22
A
C. Cường độ cực đại của dòng là 2 A D. Chu kỳ dòng điện là 0,02 s
Câu 9. Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức: i = 5
2
sin (100 t + /6) (A) . Ở thời điểm
t = 1/50(s), cường độ trong mạch có giá trị:
A. 5
2
B. -5
2
C. bằng không D. 2,5
2

Câu 10. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R = 100

có biểu thức: u = 100
2
sin 100t (V)

Ñeà cöông oân thi TN THPT 2009 Moân Vaät lí

C. Hiện tượng sai; giải thích đúng D. Hiện tượng sai; giải thích sai Câu 16. Đặt hiệu điện thế u = U
0
.sin t (V) vào hai đầu tụ điện C thì cường độ dòng điện chạy qua C có biểu
thức:
A. i = U
o
.Csin(t - /2) (A) B. i =

.
0
C
U
sin t (A)
C. i =

.
0
C
U
sin (t - /2) (A) D. i = U
o
.C cos t (A)
Câu 17. Hiệu điện thế giữa hai đầu của một cuộn thuần cảm L = 1/ (H) có biểu thức: u= 200
2
.sin(100 t
+ /6) (V). Biểu thức của cường độ dòng điện trong cuộn dây là:
A. i = 2

C. u
L
chậm pha với u
R
một góc

/2 D. u
L
chậm pha với i một góc

/2
Câu 20. Đặt hiệu điện thế u vào hai đầu mạch điện xoay chiều gồm R và C mắc nối tiếp thì:
A. độ lệch pha của u
R
và u là  /2 B. u
R
nhanh pha hơn i một góc  / 2
C. u
C
chậm pha hơn u
R
một góc  / 2 D. u
C
nhanh pha hơn i một góc /2
R
0
A B
X

Ñeà cöông oân thi TN THPT 2009 Moân Vaät lí

C
C. Mắc song song với điện trở một cuộn thuần cảm L D. Mắc nối tiếp với điện trở một cuộn
thuần cảm L
Câu 25. Mạch xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp xảy ra cộng hưởng khi tần số:
A.
LC
f
1

B.
LC
f
1

C.
LC2
1
f

 D.
LC2
1
f


Câu 26. Mạch xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp có
oCoL
U
2
1

2
.
Câu 30. Người ta nâng cao hệ số công suất của động cợ điện xoay chiều nhằm
A. tăng công suất tỏa nhiệt B. tăng cường độ dòng điện
C. giảm công suất tiêu thụ D. giảm cường độ dòng điện
Câu 31. Hệ số công suất của một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp được tính bởi công
thức:
A. cos  = R/Z B. cos  = Z
C
/Z C. cos  = Z
L
/Z D. cos
 = R.Z
Câu 32. Một bóng đèn coi như một điện trở thuần R được mắc vào một mạng điện xoay chiều 220V–50 Hz.
Nếu mắc nó vào mạng điện xoay chiều 110V-60 Hz thì công suất tỏa nhiệt của bóng đèn:
A. tăng lên B. giảm đi
C. không đổi D. có thể tăng, có thể giảm .

Ñeà cöông oân thi TN THPT 2009 Moân Vaät lí

Câu 33. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L, C,  không đổi. Thay đổi R cho đến
khi R = R
o
thì P
max
. Khi đó:
A. R
o
= Z
L

=100  và Z
C
= 50  ứng với tần số f .
Để trong mạch xảy ra cộng hưởng điện thì tần số có giá trị:
A . f
o
 f B . f
o
< f C . f
o
= f D . không xác
định
Câu 36. Hai cuộn dây ( R
1
, L
1
) và ( R
2
, L
2
) mắc nối tiếp nhau và đặt vào một hiệu điện thế xoay chiều có
giá trị hiệu dụng U. Gọi U
1
và U
2
là hiệu điện thế hiệu dụng tương ứng giữa hai đầu cuộn ( R
1
, L
1
) và ( R

.R
2
D. L
1
+ L
2
=
R
1
+ R
2

Câu 37. Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu mạch điện là: u

= 200
2
sin ( 100 t - /6) (V) và cường độ
dòng điện qua mạch là: i = 2
2
sin ( 100 t + /6 ) (A) . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng bao nhiêu?
A. 200 W B. 400 W C. 800 W D. 100W
Câu 38. Cho một đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm R, L, C mắc nối tiếp. Biết hiệu điện thế hiệu dụng giữa
hai đầu đoạn mạch là U
AB
= 220
2
V, R

= 100 và  thay đổi được. Khi  thay đổi thì công suất tiêu thụ
cực đại của mạch có giá trị là:

thì công suất của đoạn mạch đều bằng nhau. Tích R
1
. R
2
bằng:
A. 10 B. 10
2
C. 10
3
D. 10
4

Câu 41. Cho một mạch điện RLC nối tiếp. Biết L = 1/2(H), C = 10
-4
/(F), R thay đổi được. Đặt vào hai đầu
đoạn mạch một hiệu điện thế có biểu thức: u = U
0
.sin 100t (V). Để công suất của mạch đạt cực đại thì:
A. R = 0 B. R = 100

C. R = 50

D. R =


Câu 42. Cho một mạch điện LRC nối tiếp theo thứ tự trên với cuộn dây thuần cảm. Biết L = 1/(H), C =
2.10
-4
/(F), R thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế có biểu thức: u = U
0

A. R = 50

B. R = 100

C. R = 100
2

D. R = 50
2


Câu 44. Trong các loại ampe kế sau, loại nào đo được cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều?

Ñeà cöông oân thi TN THPT 2009 Moân Vaät lí

A. Ampe kế nhiệt B. Ampe kế điện từ
C. Ampe kế từ điện D. Ampe kế điện động
Câu 45. Máy dao điện một pha hoạt động nhờ hiện tượng:
A. tự cảm B. cảm ứng điện
C. cảm ứng từ D. cảm ứng điện từ
Câu 46. Chọn câu đúng nhất khi nói về phần cảm của máy phát điện xoay chiều.
A. Phần tạo ra dòng điện xoay chiều là phần cảm B. Phần tạo ra từ trường là phần
cảm
C. Phần cảm luôn là rôto D. Phần cảm luôn là stato
Câu 47. Chọn câu trả lời sai khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha.
A. Hệ thống vành khuyên và chổi quét gọi là bộ góp B. Phần tạo ra từ trường gọi là phần cảm
C. Phần tạo ra dòng điện là phần ứng D. Phần cảm là bộ phận đứng yên
Câu 48. Máy dao điện một pha có p cặp cực nam châm quay với vận tốc n vòng/phút . Tần số dòng điện phát
ra tính theo công thức nào sau đây?
A. f =

= 3 .I
p
; U
d
= U
p
3

C. I
d
= 3 .I
p
; U
d
= U
p
2
D. I
d
= I
p
; U
d
= U
p
3

Câu 52. Với máy phát điện ba pha mắc hình tam giác thì biểu thức nào đúng?
A. I
d

; U
d
= U
p
3

Câu 53. Chọn câu sai về dòng điện ba pha
A. Dòng xoay chiều ba pha tương đương với ba dòng xoay chiều một pha
B. Dòng xoay chiều ba pha tiết kiệm được dây dẫn, giảm hao phí trên đường truyền tải
C. Dòng xoay chiều ba pha có thể tạo được từ trường quay một cách đơn giản
D. Dòng điện ba pha được tạo ra từ ba máy phát một pha
Câu 54. Động cơ điện là thiết bị:
A. biến đổi cơ năng thành điện năng B. biến đổi điện năng th
ành cơ năng
C. biến đổi nhiệt năng thành điện năng D. biến đổi nhiệt năng th
ành cơ năng
Câu 55. Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức mỗi pha là 220 V. Biết công suất của
động cơ 2,2kW và hệ số công suất bằng 0,8. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ là:
A. 12,5A B. 8A C. 10 A D. 0,0125A
Câu 56. Chọn câu đúng khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha.
A. Quay khung dây với vận tốc góc  thì nam châm hình chữ U quay theo với 
o
= .
B. Quay nam châm hình chữ U với vận tốc góc  thì khung dây quay cùng chiều với chiều quay của nam
châm với 
o
< .
C. Quay khung dây với vận tốc góc  thì nam châm hình chữ U quay theo với 
o
< .

độ và hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là I
1
= 6 A, U
1
= 120 V. Cường độ và hiệu điện thế
hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp là:
A. 2 A ; 360 V B. 18 V ; 360 V C. 2 A ; 40 V D.
18 A ; 40 V
Câu 62. Một MBT lý tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 500 vòng, của cuộn thứ cấp là 50 vòng. Hiệu
điện thế và cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 100V và 10A. Hiệu điện thế và cường độ dòng
điện hiệu dụng ở mạch sơ cấp là:
A.1000 V ; 100 A B. 1000 V ; 1 A C. 10V ; 100A D.
10 V ; 1 A
Câu 63. Chọn câu sai về máy biến thế .
A. Họat động của máy biến thế dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. Tỉ số hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng tỉ số số vòng dây ở hai cuộn.
C. Tần số của hiệu điện thế ở cuộn dây sơ cấp và thứ cấp bằng nhau.
D. Nếu hiệu điện thế cuộn thứ tăng bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện qua nó cũng tăng bấy nhiêu lần
Câu 64. Máy biến thế có vai trò nào trong việc truyền tải điện năng đi xa?
A. Tăng công suất của dòng điện được tải đi
B. Tăng hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải .
C. Giảm hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải .
D. Giảm sự thất thoát năng lượng dưới dạng bức xạ sóng điện từ .
Câu 65. Trong việc truyền tải điện năng đi xa, để giảm công suất hao phí trên đường dây k lần thì hiệu điện
thế hai đầu đường dây phải ….
A. tăng k lần B. giảm k lần. C. giảm k
2
lần D.
tăng k lần.
Câu 66. Khi hiệu điện thế ở hai đầu dây tải tăng 50 lần thì công suất hao phí trên đường dây:

D . AMPNQB
Câu 69. Trong phương pháp chỉnh lưu hai nửa chu kỳ như trên sơ đồ hình 2. Khi A dương, B âm thì dòng
điện đi qua các điốt:
A. D
2
và D
4
B. D
1
và D
4C. D
3
và D
2
D. D
1

và D
3
Câu 70. Bộ góp trong máy phát điện một chiều đóng vai trò của thiết bị điện nào?
A. Điện trở B. Cuộn cảm C. Cái chỉnh lưu
D. Tụ điện
Câu 71: Đặt vào hai đầu điện trở thuần hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, cho tần số
dòng điện tăng dần thì cường độ dòng điện qua mạch :
A. Tăng : B. Giảm. C. Không đổi . D. Tăng đến giá trị cực đại sau đó
giảm.
Câu 72: Đặt vào hai đầu cuộn dây thuần cảm hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, cho tần

3
D
4
R
A u B
A

u
B
D
R
Hình 1
M
N
Q
P

Ñeà cöông oân thi TN THPT 2009 Moân Vaät lí

D. Hiệu điện thế hai đầu tụ điện vuông pha với HĐT hai đầu mạch.
Câu 76: Hiệu điện thế giữa hai bản tụ có biểu thức u = U
o
sin (t + ) thì dòng điện qua tụ có biểu thức
i = I
o
sin (t + ) . Hỏi I
o
và có giá trị nào ?
A.I
o

C
vuông pha với u
Câu 78: Mạch điện gồm cuộn dây có điện trở thuần R , cảm kháng Z
L
, tụ điện C nối tiếp , biết HĐT hai đầu
cuộn dây vuông pha với HĐT hai đầu mạch thì R, Z
L
, Z
C
thoả mãn hệ thức.
A. Z
L
.Z
C
= R
2
B. Z
L
.Z
C
= R
2
-Z
L
2
C. Z
L
.Z
C
= R

B. Tăng điện trở thuần của mạch D. Mắc L,C để làm giảm góc lệch pha giữa u và i
Câu82 : Chọn câu sai:
A. Công suất tiêu thụ của mạch điện xoay chiều luôn nhỏ hơn công suất của dòng điện 1C
B. Cuộn cảm và tụ điện không tiêu thụ điện năng
C. Công suất tiêu thụ trên điện trở R bằng công suất tiêu thụ trên toàn mạch điện.
D. Khi xảy ra cọng hưởng thì công suất tiêu thụ của mạch là cực đại.
Câu 83 : Mạch điện nối tiếp gồm R = 50 , cuộn dây thuần cảm L = 0.159 H . Hai đầu mạch có HĐT
u = 141 sin 314 t (V).
1. Tổng trở : A . 50 , B. 50
2
, C. 100 , D. 200 ,
2. Công suất tiêu thụ : A. 100 J; B. 100
2
W. C. 200W D. 100W
3. Biểu thức i: A. i = 2
2
sin (314t + /2 ) (A). B. i = 2sin (314 t + /4 )
C. i = 2 sin (314 t - /4) (A) . D. i = 2 sin (314 t - /2) (A)
Câu84: Mạch điện nối tiếp gồm R = 100  , tụ C = 31,8 F. Cường độ dòng điện có biểu thức
i = 1,41 sin 314 t (A).
1. Hiệu điện thế hai đầu mạch có biểu thức :
A. u = 200 sin (314 + /4 ) (V) B. u = 141 sin (314 t - /4) (V)
C. u = 200sin (314t -/4) (V) D. u = 282 sin (314t - /2 ) (V)
2. Công suất tiêu thụ : A. 200 W. B. 100 W. C. 282 W D. 400 W
Câu 85 : Mạch điện gồm cuộn dây thuần cảm L = 0.318 H và tụ điện C = 63,6F nối tiếp. HĐT hai đầu mạch
U = 100V. f = 50HZ.
1. Tổng trở: A. 100  B. 141  C. 50 . D 50
2

2. Công suất tiêu thụ : A. 0 W B. 50

A. 0
0
B. 90
0
C. 180
0
D. Không thế tính được do không cho L,C
Câu 88 : Mạch RLC mối tiếp R = 50 , L = 0,159 H . Hai đầu mạch có HĐT u = 100
2
sin 314 t (V). Công
suất tiêu thụ của mạch P =100W. Tính C ?
A.

15
10
3
F B. F

5,1
10
3
C. 0 F D.

4
10

F
Câu 89 : Mạch RLC nối tiếp , Hai đầu đoạn mạch có HĐT xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi.
1. Hiệu điện thế hai đầu tụ cực đại khi R, Z
L

C
= R
2. Hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm cực đại khi R, Z
L
, Z
C
thoả mãn hệ thức
A. Z
L
.Z
C
= R
2
B. Z
L
.Z
C
= R
2
+ Z
C
2
C. Z
L
.Z
C
= R
2
+ Z
L

< Z
C2

C. Z
C4
< Z
C3
< Z
C1
< Z
C2
D. Z
C4
< Z
C2
< Z
C1
< Z
C3
Câu 91: Hãy sắp xếp giá trị cảm kháng của cuộn dây theo thứ tự tăng dần khi tần số của dòng điện qua cuộn
dây có giá trị lần lượt : f
1
= 10Hz. f
2
= 8 Hz. f
3
= 12 Hz, f
4
= 20 Hz.
A.Z

< Z
L4

Câu 92:Để giảm tốc độ quay của Ro to của máy phát điện xoay chiều ta cần thay đổi yêú tố nào ?
A. Tăng số vòng các cuộn dây phần ứng B. Tăng số cặp cực từ
C. Giảm số vòng của các cuộn dây phần ứng D. Giảm số cặp cực từ
Câu93: Chọn câu đúng khi nói về cấu tạo của máy phát điện :
A. Phần cảm là Ro to, phần ứng là Stato C. Phần cảm tạo ra dòng điện, phần ứng tạo ra từ
trường
B. Phần cảm là Sta to, phần ứng là Ro to D. Phần cảm tạo ra từ trường, phần ứng tạo ra dòng
điện
Câu 94 : Chọn câu trả lời đúng :
A. Dòng điện xoay chiều 3 pha là hệ thống 3 dòng điện xoay chiều 1 pha.
B. Dòng điện xoay chiều 3 pha do ba máy phát điện 1 pha tạo ra.
C. Dòng điện 3 pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều 1pha có cùng biên độ , tần số nhưng lêch pha
nhau góc 120
0
.
D. Khi chuyển đổi từ cách mắc sao sang cách mắc tam giác thì hiệu điện thế dây tăng lên 3 lần
Câu95: Mạch điện 3 pha đối xứng. Khi cường độ dòng điện qua pha 1 cực đại I
0
thì dòng điện trong hai pha
còn lại có giá trị như thế nào ?
A. Bằng không. B. Bằng – ½ I
0
; C. Bằng 1/3 I
0
D. Bằng 3
I
0

C
3
B
4
B
5
D
6
B
7
B
8
C
9
D
10
C
11
D
12
A
13
A
14
D
15
A
16
D
17

B
33
B
34
C
35
B
36
A
37
A
38
D
39
C
40
D
41
C
42
B
43
C
44
A
45
D
46
B
47

B
63
D
64
B
65
A
66
D
67
A
68
C
69
D
70C

71
C
72
B
73
A
74
B
75
C
76
B
77-

1
A
86-
2C
86-
3A
87-
1B
87-
2B
88
D
89-
1C
89-
2B
90
C
91
D
92
B
93
C
94
C
95
B
96
B



Cõu 2. Chn cõu ỳng nht khi so sỏnh dao ng in t v dao ng c hc.
A. C hai cú cựng bn cht vt lý v c mụ t bng nhng phng trỡnh toỏn hc ging nhau
B. C hai u l súng ngang v c mụ t bng nhng phng trỡnh toỏn hc ging nhau.
C. C hai cú bn cht vt lý khỏc nhau v c mụ t bng nhng phng trỡnh toỏn hc ging nhau
D. C hai u l súng ngang v cú bn cht vt lý khỏc nhau .
Cõu 3. Trong mch dao ng LC cú s bin thiờn qua li tun hon gia:
A. in tớch v dũng in. B. in trng v t trng.
C. hiu in th v cng in trng. D. nng lng in trng v nng lng
t trng.
A B C D

Ñeà cöông oân thi TN THPT 2009 Moân Vaät lí

Câu 4. Mạch dao động LC lý tưởng có điện tích dao động với tần số f. Năng lượng điện trường trong mạch
biến thiên điều hòa với tần số:
A. bằng f C. bằng f/2 B. bằng 4f D. bằng 2f
Câu 5. Trong mạch dao động LC lý tưởng thì năng lượng nào bảo toàn?:
A. Năng lượng điện trường C. Năng lượng điện từ
B. Năng lượng từ trường D. Năng lượng cảm ứng
Câu 6. Chọn câu sai về năng lượng của mạch dao động LC lý tưởng
A. Năng lượng của mạch gồm năng lượng điện trường và năng lượng từ trường.
B. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn
C. Tại mọi thời điểm, tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường được bảo toàn .
D. Năng lượng của cuộn cảm và của tụ điện biến thiên cùng tần số với biến thiên của điện tích trong
mạch.
Câu 7. Mạch dao động LC lý tưởng có chu kỳ T. Năng lượng từ trường trong cuộn cảm:
A. biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì 2T B. biến thiên điều hòa theo thời gian với
chu kì T

s B. 2.10
-6
s C. 4.10
-5
s D. 4.10
-6
s
Câu 10. Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm và một tụ điện có điện dung C = 4 (nF). Để bước sóng
dao động tự do của mạch giảm hai lần thì phải mắc thêm một tụ điện C
0
như thế nào và có điện dung bao
nhiêu?:
A. C
0
= 12nF, nối tiếp với C B. C
0
= 4/3 nF, nối tiếp với C
C. C
0
= 12nF, song song với C D. C
0
= 4nF, song song v
ới C
Câu 11. Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 1/2 (H) và một tụ điện có điện dung
C. Tần số dao động riêng của mạch là 0,5MHz. Giá trị của C bằng :
A. 2/ (nF) B. 2/ (pF) C. 2/ (F) D. 2/
(mF)
Câu 12. Nếu đưa một lõi sắt non vào trong lòng cuộn cảm của mạch dao động LC thì chu kỳ dao động điện từ
sẽ thay đổi thế nào?
A. Tăng B. Giảm C. Không đổi D. Có thể tăng hoặc

-7
mJ

Ñeà cöông oân thi TN THPT 2009 Moân Vaät lí

Câu 16. Một mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và hai tụ điện có điện dung C
1

C
2
. Khi mắc cuôn dây riêng với từng tụ C
1
, C
2
thì chu kì dao động của mạch tương ứng là T
1
= 0,3ms và T
2

= 0,4ms . Chu kì dao động của mạch khi mắc đồng thời cuộn dây với C
1
song song C
2
là:
A. 0,5 ms B. 0,7 ms C. 0,1 ms D.
0,24ms
Câu 17. Chọn câu sai.
A. Anh sáng cũng là sóng điện từ
B. Sóng điện từ và sóng cơ học có bản chất vật lý khác nhau.
C. Sóng điện từ có năng lượng tỉ lệ lũy thừa bậc 2 với tần số sóng

B. Khi điện trường biến thiên sẽ sinh ra một từ trường xoáy.
C. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của điện từ trường.
D. Sự biến thiên của điện trường giữa hai bản tụ điện, tương đương với dòng điện trong dây dẫn gọi là
dòng điện dẫn.
Câu 24. Chọn câu sai. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian thì nó sinh ra:
A. một điện trường xoáy.
B. một điện trường mà chỉ có thể tồn tại trong dây dẫn.
C. một điện trường mà các đường sức là những đường khép kín bao quanh các đường cảm ứng từ.
D. một điện trường cảm ứng mà tự nó tồn tại trong không gian.
Câu 25. Kết luận về sự tồn tại các sóng điện từ được rút ra từ
A. thí nghiệm của Faraday B. thí nghiệm của Hecxơ
C. lý thuyết của Maxwell D. thí nghiệm của Ampe
Câu 26. Chọn câu sai vể việc sử dụng sóng điện từ.
A. Sóng điện từ được sử dụng trong lĩnh vực truyền thanh và truyền hình.
B. Sóng điện từ được sử dụng trong vô tuyến định vị (rađa).
C. Sóng điện từ được sử dụng trong thông tin vũ trụ hoặc dùng để liên lạc dưới nước.

Ñeà cöông oân thi TN THPT 2009 Moân Vaät lí

D. Sóng điện từ được sử dụng để nội soi trong việc khám chữa bệnh.
Câu 27. Vô tuyến truyền hình dùng sóng:
A. dài và cực dài B. sóng trung C. sóng ngắn D. sóng
cực ngắn

Câu 28. Chọn câu sai .
A. Các sóng trung truyền được theo bề mặt trái đất. B. Các sóng cực ngắn truyền được
xa trên mặt đất.
C. Các sóng ngắn có năng lượng lớn hơn sóng trung. D. Các sóng dài dùng để thông tin
dưới nước.
Câu 29. Để thông tin liên lạc giữa các phi hành gia trên vũ trụ với trạm điều hành dưới mặt đất người ta đã sử

Câu 36. Angten của máy thu thanh có nhiệm vụ nào sau đây?
A. Phát sóng điện từ B. Thu sóng điện từ
C. Tách sóng D. Cả thu và phát sóng điện từ
Câu 37. Trong các thiết bị điện tư nào sau đây có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến?
A. Máy thu hình . B. Máy thu thanh.
C. Điện thoại di động. D. Dụng cụ điều khiển ti vi từ xa.
Câu 38. Trong “máy bắn tốc độ” xe cộ trên đường,
A. chỉ có máy phát sóng vô tuyến B. chỉ có máy thu sóng vô tuyến
C. có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến D. không có máy phát và máy thu sóng vô
tuyến
Câu 39. Máy thu thu được sóng điện từ là do hiện tượng
A. tự cảm B. cộng hưởng điện C. cảm ứng điện từ D. hỗ
cảm

Ñeà cöông oân thi TN THPT 2009 Moân Vaät lí

Câu 40. Máy thu chỉ thu được sóng của đài phát khi:
A. các mạch có độ cảm ứng bằng nhau B. các mạch có điện dung bằng nhau
C. các mạch có điện trở bằng nhau D. tần số riêng của máy bằng tần số của đài phát
Câu 41. Nguyên tắc họat động của mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa trên hiện tượng nào?
A. Tách sóng. B. Giao thoa sóng.
C. Cộng hưởng điện . D. Biến điệu
Câu42: Năng lượng điện từ của mạch dao đông LC lý tưởng biến thiên như thế nào theo thời gian:
A. điều hoà vời tần số f. C. biến thiên tuần hoàn với tần số 2f
B. biến thiên điều hoà với tần số f/2. D. không biến thiên theo thời gian.
Câu43: Chu kỳ dao động của năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch dao động LC lý
tưởng thoả mãn hệ thức nào dưới đây:
A. T = 2 LC B. T =  LC C. T = 4 LC D. T = 4 LC
Câu44: Mạch dao động của máy phát sóng vô tuyến gồm cuộn dây thuần cảm L = 10
-3

 Q
0
/I
0

D. 3.10
8
 I
0
/Q
0

Câu 47: Điều nào sau đây là sai khi nói về dao động điện?
A. Dao động điện còn gọi là dòng điện cao tần
B. Dao động điện là dòng điện xoay chiều có tần số lớn
C. Dao động điện có thể sinh ra bởi mach dao động LC
D. Nếu mạch dao động LC có điện trở lớn thì dòng điện xoay chiều có tần số nhỏ
Câu 48: Chọn câu sai :
A. Năng lượng của mạch dao động gồm hai thành phần : năng lượng điện trường và năng lượng từ
trường.
B. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trờng dao động điều với chung tần số
C. Tổng năng lượng của mạch là đại lượng bảo toàn.
D. Tần số dao động của năng lượng điện và năng lượng từ bằng tần số dao động của điện tích.
Câu49: Chọn câu sai.
A. Sóng điện từ là sự lan truyền của điện từ trường trong không gian theo thời gian.
B. Năng lượng của sóng điện từ tỉ lệ với luỹ thừa bậc hai của tần số.
C. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không
D. Tần số của sóng điện từ bằng tần số dao động của điện tích bức xạ ra nó
Câu 50 : Một mạch dao động LC gồm một cuộn thuần cảm L =
1

D
4
D
5
C
6
D
7
C
8
A
9
D
10
B
11
B
12
A
13
D
14
B
15
D
16
A
17
C
18

C
34
A
35
D
36
B
37
C
38
C
39
B
40
D
41 42 43 44 45 45- 46 47 48 49 50

Ñeà cöông oân thi TN THPT 2009 Moân Vaät lí

C D B C -
1B
2D A D D B D


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status