đề cương ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2010 - Pdf 73

GV: Trần Ngọc Giang Châu Trường THPT ĐĂK HÀ
CHƯƠNG I ESTE-LIPIT
A. NHỮNG KIẾN THỨC CẦN NHỚ
- Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este.
- Công thức chung của este đơn chức :
'
RCOOR
. (Tạo từ axit RCOOH và ancol R’COOH)
R’OH + RCOOH
     →
¬      
o
2 4
t , H SO ®Æc
RCOOR’ + H
2
O
Tính chất hóa học
- Phản ứng thủy phân
+ Môi trường axit:
RCOOR’ + H
2
O
     →
¬      
o
2 4
t , H SO ®Æc
RCOOH + R’OH.
+ Môi Trường bazơ (P/ư xà phòng hóa):
RCOOR’ + NaOH

Câu 1 Xếp theo trật tự tăng dần nhiệt độ sôi: 1) CH
3
– COOH 2) C
2
H
5
OH 3) HCOO-CH
3
4) CH
3
– CHO
A. 4,3,2,1 B. 3,4,2,1 C. 4,3,1,2 D. 3,4,1,2
Câu 2: Dầu chuối trong thực phẩm là este có tên là:
A. axetat isoamyl B. isoamyl axetat C. metyl fomiat D. etyl propionate
Câu 3: Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit loãng có đặc điểm:
A. Xảy ra hoàn toàn B. Không thuận nghịch C. Xảy ra nhanh D. Thuận nghịch
Câu 4. Chọn phát biểu đúng
A.lipit là trieste của glixerol với các axit béo
B.lipit là hợp chất hữu cơ không tan trong nước và nhẹ hơn nước
C.chất béo là những hợp chất hữu cơ thuộc nhóm lipit
D.ở nhiệt độ thường, chất béo động vật luôn luôn ở trạng thái rắn
Câu 5. Để biến chất béo lỏng thành chất béo rắn ta dùng phản ứng nào
A. Thực hiện phản ứng tráng bạc B. Cộng hidro
C. Thủy phân trong NaOH D. Tác dụng Cu(OH)
2
đun nóng
Câu 6: Thủy phân 17,2 gam este đơn chức cần 0,2 mol NaOH thu được muối và andehit. CTCT của este là:
A. H- COO – CH = CH – CH
3
B. CH

- COO – CH
3
Câu 8: Chất nào sau đây không phải là este:
A. isoamylaxetat B. natri axetat C. bezylbenzoat D. etyl nitrat
Câu 9: Số đồng phân este mạch hở có CTPT C
4
H
6
O
2
là:
A. 3 B. 5 C. 4 D. 6
Câu 10: Đun nóng 1,1 gam este đơn chức no E với dung dịch KOH dư, thu được 1,4 gam muối. CTCT E là:
1
GV: Trần Ngọc Giang Châu Trường THPT ĐĂK HÀ
A. C
2
H
5
–COO–CH
3
B. CH
3
–COO–C
2
H
5
C. H–COO-CH
2
–CH

Câu 11: C
4
H
8
O
2
có bao nhiêu đồng phân tác dụng với dung dịch NaOH?
A.6 B.3 C.4 D.5
Câu12. Metyl Propionat là tên gọi của hợp chất của công thức cấu tạo :
A. HCOOC
3
H
7
. B. C
2
H
5
COOCH
3
C. C
3
H
7
COOH D. C
2
H
5
COOH
Câu 13 Etyl fomat có thể cho được phản ứng với chất nào sau đây:
A. dd NaOH B. Natri C. Ag

=CHCOOCH
3
Câu 17: Thủy phân este có CTPT là C
4
H
8
O
2
, khi thủy phân trong môi trường axit thu được X và Y. Từ X có thể
điều chế trực tiếp Y. CTCT của este là:
A. C
3
H
7
COOHB.CH
3
COOC
2
H
5
C.HCOOC
3
H
7
D.C
2
H
5
COOCH
3

A. Chất béo không tan trong nước.
B. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
C. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
D. Chất bộo là tri este của glixerol và cỏc axit monocacboxylic mạch cacbon dài, khụng phõn nhỏnh
Câu 20 : Trong các công thức sau, công thức nào là của chất béo?
A.C
3
H
5
(OOCC
4
H
9
)
3
B.C
3
H
5
(OOCC
17
H
35
)
3
C.(C
3
H
5
)

C.dd NaOH . D.nước brom.
Câu 25 :Khi đun nóng glixerol với hỗn hợp 3 axit béo C
17
H
35
COOH, C
17
H
33
COOH, C
17
H
31
COOH để thu được
các chất béo khác nhau. Số CTCT có thể có là bao nhiêu?
A.9. B.18. C.15. D
CACBOHYDRAT
2
GV: Trần Ngọc Giang Châu Trường THPT ĐĂK HÀ
I. GLUCOZO
1.CẤU TẠO PHÂN TỬ
Glucozơ có CTPT là C
6
H
12
O
6

Dạng mạch hở
2. Tính chất hoá học

)
5
2. Tính chất của nhóm anđehit
a) Oxi hóa Glucozơ bằng dung dịch AgNO
3
trong NH
3
(phản ứng tráng bạc)
Thí nghiệm: sgk
Hiện tượng: Thành ống nghiệm láng bóng.
Giải thích t
0
CH
2
OH[CHOH]
4
CHO+2AgNO
3
+ 3NH
3
+H
2
O → CH
2
OH[CHOH]
4
COONH
4
+2Ag + 2NH
4

4
CHO+H
2

 →
0
,tNi
CH
2
OH[CHOH]
4
CH
2
OH
Sobitol
3.Phản ứng lên men
enzim
C
6
H
12
O
6 --------------->
2C
2
H
5
OH +2CO
2
30-35

2
→ Cu(C
12
H
21
O
11
)
2
+ 2H
2
O
b) Phản ứng thuỷ phân

H
+
, t
0

C
12
H
22
O
11
+H
2
O → C
6
H

a) Phản ứng thuỷ phân
(C
6
H
10
O
5
)
n
+ nH
2
O
 →
=
0
,tH
n C
6
H
12
O
6
b. Phản ứng màu với dung dịch iot: có màu xanh lam
IV. XENLULOZƠ
1.Cấu trúc phân tử
Xenlulozơ là một polisaccarit hợp thành từ các mắt xích β-glucozơ, có công thức (C
6
H
10
O

n
+nH
2
O
 →
o
tSOH ,
42
nC
6
H
12
O
6
b.Phản ứng với axit nitric
[C
6
H
7
O
2
(OH)
3
]
n
+3nHNO
3
 →
o
tSOH ,

C; D. Phản ứng với CH
3
OH/Cl.
Câu 2. Để phân biệt dd các chất riêng biệt: hồ tinh bột, saccarozơ , glucozơ. Người ta có thể dùng một trong
những hóa chất sau:
A. Cu(OH)
2
/OH
-
; B. AgNO
3
/NH
3
; C. Vụi sữa; D. Iot
Câu 3. Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau:
A. Đều lấy mía hay củ cải đường; B. Đều có biệt danh “huyết thanh ngọt”;
C. Đều bị oxi hóa bởi dd AgNO
3
/NH
3
; D. Đều hòa tan Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường,cho dd xanh lam
Câu 4. Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối nhỏ;
B. Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột.
C. Xenlulozơ và tinh bột công thức phân tử là dạng (C
6
H
0

H
5
O
2
(OH)
3
]
n
; B. [C
6
H
7
O
2
(OH)
3
]
n
; C. [C
6
H
10
O
5
(OH)
3
]
n
; D. [C
6

Câu 16 .Hãy dùnng một thuốc thử để nhận biết được tất cả các chất riêng biệt sau: glucozơ, glixerol, etanol,
andehit axetic
A.Na kim loại B.Nước brôm
C.Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm D.[Ag(NH
3
)
2
]OH
Câu 17 . Nước ép quả chuối chín có thể cho phản ứng tráng gương là do
A.có chứa một lượng nhỏ anđehit B.có chứa đường saccarozơ
C.có chứa đường glucozơ D.có chưa một lượng nhỏ axit fomic
Câu 18 . Glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được cho hết vào dung dịch Ca(OH)
2
dư tách
ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75%. Lượng glucozơ cần dùng là
A.24g B.50g C.40g D.48g
Câu 19 . Cho sơ đồ chuyển hóa sau: tinh bột
 → → →
YX
axit axetic. X và Y lần lượt là:
A. Ancol etylic, etyl axetat B. Glucozo, ancol etylic
C. Glucozo, andehit axetic D. Glucozo, axit lactic
Câu 20. Đun nóng dung dịch chứa 27 g glucozơ với dung dịch AgNO
3
/NH
3
thì khối lượng Ag thu được tối đa là
A.21,6g B.10,8g C.32,4g D.16,2g

R – NH
3
+
(tác dụng với axit tạo muối)
+ Anilin có phản ứng thế brom vào nhân benzen (tác dụng với nước brom)
+ Phản ứng với HNO
2

* Amin bậc 1 tạo ancol, giải phóng khí nitơ
* Amin thơm bậc 1 tạo muối điazoni C
6
H
5
N
2
+
Cl
-
+ Phản ứng ankyl hoá làm tăng bậc amin :
R – NH
2
R – NH – R

4. So sánh tính bazơ của amin : amin béo > amoniac > amin thơm
II. Amino axit :
1. Đặc điểm cấu tạo :
- Là hợp chất hữu cơ tạp chức : phân tử chứa đồng thời nhóm -NH
2
và nhóm -COOH
- Tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực :

dụng với Cu(OH)
2
tạo thành hợp chất có màu tím
+ Phản ứng màu với HNO
3
: một số protein có nhóm – C
6
H
4
– OH tác dụng với HNO
3
tạo hợp chất chứa
nhóm -NO
2
có màu vàng
+ Ngoài ra protein còn dễ bị đông tụ khi đun nóng
B. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1: Có 4 hóa chất: metylamin (1), etylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin (4). Thứ tự tăng dần lực
bazơ là
A. (4) < (1) < (2) < (3) B.(2) < (3) < (1) < (4)
C. (2) < (3) < (1) < (4) D.(3) < (2) < (1) < (4)
Câu 2 : Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Khi thay H trong hiđrocacbon bằng nhóm -NH
2
ta thu được amin
B. Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức có 2 nhóm -NH
2
và -COOH
C. Khi thay H trong phân tử NH
3

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 6 : Ứng với công thức C
4
H
11
N có số đồng phân amin bậc 2 là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 7: Anilin (C
6
H
5
NH
2
) và phenol (C
6
H
5
OH) đều có phản ứng với
A. dd HCl B. dd NaOH C. nước Br
2
D.dd NaCl
Câu 8 : Chất nào là amin bậc 2 ?
A. H
2
N – [CH
2
] – NH
2
B. (CH
3

Câu 10. Cho các nhận định sau:
(1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh.
(2) Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ.
(3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh.
(4) Axit ε-amino caporic là nguyên liệu để sản xuất nilon–6.
Số nhận định đúng là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 11. Cho các câu sau đây:
(1) Khi cho axit Glutamic tác dụng với NaOH dư thì tạo sản phẩm là bột ngọt, mì chính.
(2) Phân tử các amino axit chỉ có một nhóm -NH
2
và một nhóm -COOH.
(3) Dung dịch của các amino axit đều có khả năng làm quỳ tím chuyển màu.
(4) Các mino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường.
Số nhận định đúng là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 12. Một amino axit có công thức phân tử là C
4
H
9
NO
2
. Số đồng phân amino axit là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 2
Câu 13 : Thuốc thử có thể nhận biết 3 chất hữu cơ : axit aminoaxetic, axit propionic, etylamin là
A. NaOH B. HCl C. Quì tím D. CH
3
OH/HCl
Câu 14 : Cho các câu sau:
(1) Peptit là hợp chất được hình thnh từ 2 đến 50 gốc α amino axit.

trong phân tử.
(2) Hai nhóm chức –COOH và –NH
2
trong amino axit tương tác với nhau thành ion lưỡng cực.
(3) Poli peptit là polime mà phân tử gồm 11 đến 50 mắc xích α-amino axit nối với nhau bởi các liên kết peptit.
7
GV: Trần Ngọc Giang Châu Trường THPT ĐĂK HÀ
(4) Protein là polime mà phân tử chỉ gồm các polipeptit nối với nhau bằng liên kết peptit.
Số nhận định đúng trong các nhận định trên là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 18 : Cho các dung dịch sau đây: CH
3
NH
2
; NH
2
-CH
2
-COOH; CH
3
COONH
4
, lòng trắng trứng (anbumin).
Để nhận biết ra abumin ta không thể dùng cách nào sau đây?
A. Đun nóng nhẹ B. Cu(OH)
2
C. HNO
3
D. NaOH
Câu 19 : Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là Arg-Pro-Pro-Gly-

2
− CO −)
n
là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
` A. axit glutamic B. Glyxin C. axit β-amino propionic D. alanin
Câu 23 : H
2
N − CH
2
− COOH phản ứng được với
(1)NaOH. (2) CH
3
COOH (3) C
2
H
5
OH
A. (1),(2) B. (2),(3) C. (1),(3) D. (1),(2),(3)
Câu 24 : Cho các chất sau đây:
(1) Metyl axetat. (2) Amoni axetat. (3) Glyxin. (4) Metyl amoni fomiat.
(5) Metyl amoni nitrat (6) Axit Glutamic.
Có bao nhiêu chất lưỡng tính trong các chất cho ở trên
A. 3 B. 4 C. 5 D. 2
Câu 25: Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây: Ba(OH)
2
, CH
3
OH, H
2
N −

-CH(NH
2
)-COONa B. H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH
C. CH
3
-CH(NH
3
Cl)COOH D. CH
3
-H(NH
3
Cl)COONa
Câu 27: Thuốc thử thích hợp để nhận biết 3 dung dịch sau đây: Axit fomic; Glyxin; axit α, δ diaminobutyric là
A. AgNO
3
/NH
3
B. Cu(OH)
2
C. Na
2
CO
3
D. Quỳ tím

–CH
2
–COOH.
H
2
N–CH
2
–COOH + NaOH → H
2
N–CH
2
–COONa + H
2
O.
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
A. chỉ có tính axit B. có tính chất lưỡng tính C.chỉ có tính bazơ D.có tính oxi hóa và tính khử
Câu 31: Có bao nhiêu peptit mà phân tử có 3 gốc aminoaxit khác nhau ?
A. 3 chất B. 4 chất C. 5 chất D. 6 chất
Câu 32 : Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?
A. H
2
N – CH
2
CONH – CH
2
CONH – CH
2
COOHB. H
2
N – CH

A. 8,15 g B. 0,85 g C. 7,65 g D. 8,10 g
Câu 34: Thể tích nước brom 3% (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 4,4g tribromanilin là
A. 164,1ml B. 49,23ml C. 146,1ml D. 16,41ml
8
GV: Trần Ngọc Giang Châu Trường THPT ĐĂK HÀ
Câu 35: Khối lượng anilin cần dùng để tác dụng với nước brom thu được 6,6g kết tủa trắng là
A. 1,86g B. 18,6g C. 8,61g D. 6,81g
Câu 36: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl
dư thu được 15,06 gam muối. X có thể là
A. axit glutamic B. valin C. glixin D. alanin
Câu 37: 1 mol a-aminoaxit X tác dụng vứa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,287%.
Công thức cấu tạo của X là
A. CH
3
– CH(NH
2
) – COOH B. H
2
N – CH
2
– CH
2
– COOH
C. NH
2
– CH
2
– COOH D. H
2
N – CH

2
(đktc) sinh ra khi đốt hết hỗn hợp A trên ?
A. 0,224 lít B. 0,448 lít C. 0,672 lít D. 0,896 lít
Câu 40. Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí oxi (đktc). Công thức
của amin đó là công thức nào sau đây?
A. C
2
H
5
NH
2
B. CH
3
NH
2
C. C
4
H
9
NH
2
D. C
3
H
7
NH
2
Câu 41. Đốt cháy hoàn toàn 100ml hỗn hợp gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp thu được
140ml CO
2

H
8
Câu 42. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, ta thu được hỗn hợp sản phẩm
khí với tỉ lệ thể tích nCO
2
: nH
2
O = 8 : 17. Công thức của hai amin là ở đáp án nào?
A. C
2
H
5
NH
2
, C
3
H
7
NH
2
B. C
3
H
7
NH
2
, C
4
H
9

2
H
7
N D. Tên gọi 2 amin là metylamin và etylamin
Câu 44. Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,05mol H
2
SO
4
loãng. Khối lượng muối
thu được b ằng bao nhiêu gam?
A. 7,1g B. 14,2g C.19,1g D. 28,4 g
Câu 47. Cho một hỗn hợp A chứa NH
3
, C
6
H
5
NH
2
và C
6
H
5
OH. A được trung hòa bởi 0,02 mol NaOH hoặc 0,01
mol HCl. A cũng phản ứng với đủ với 0,075 mol Br
2
tạo kết tủa. Lượng các chất NH
3
, C
6

3
) − COO

C. H
2
N − CH
2
CH(CH
3
) − COOH D. H
2
N − CH
2
− COO − CH
3
Câu 49. X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm - NH
2
và 1 nhóm -COOH. Cho 0,89 gam X tác dụng với HCl
vừa đủ tạo r a 1,255 gam muối. Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây?
A. H
2
N − CH
2
− COOH B. CH
3
− CH(NH
2
) − COOH
C. CH
3

) − CH
2
− COOH D. C
3
H
7
CH(NH
2
)CH
2
COOH
Câu 51. Chất A có % khối lượng các nguyên tố C, H, O, N lần lượt là 32%, 6,67% 42,66%, 18,67%. Tỉ khối
hơi của A so với không khí nhỏ hơn 3. A vừa tác dụng NaOH vừa tác dụng dd HCl, A có công thức cấu tạo như
thế nào?
A. CH
3
− CH(NH
2
) − COOH B. H
2
N − (CH
2
)
2
− COOH
C. H
2
N − CH
2
− COOH D. H

)
3
− COOH
Câu 53 : Este A được điều chế từ aminoaxit B (chỉ chứa C, H, O, N) và ancol metylic. Tỉ khối hơi của A so với
H
2
là 44,5. CTCT của A là
A. H
2
N – CH
2
– CH
2
– COOCH
3
B. H
2
N – CH
2
– COOCH
3
C. H
2
N – CH
2
– CH(NH
2
) – COOCH
3
D. CH

2
Câu 55:Cho các chất H
2
NCH
2
COOH, CH
3
COOH, CH
3
NH
2
. Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các dung
dịch trên?
A. NaOH B. HCl C. CH
3
OH/HCl D. Quỳ tím
Câu 56: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?
A. H
2
N – CH
2
CONH – CH
2
CONH – CH
2
COOH B. H
2
N – CH
2
CONH – CH(CH

10


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status