ÔN TẬP THI TN & ĐH NĂM 2011 MÔN : VẬT LÝ - ĐÊ 11 - Pdf 19

ÔN TẬP THI TN & ĐH NĂM 2011
MÔN : VẬT LÝ
ĐÊ 11
Câu 1: Chọn phương án sai. Quang phổ liên tục phát ra từ:
A. Chất rắn bị nung nóng B. Chất khí có tỉ khối nhỏ bị nung nóng
C. Chất khí khi nén mạnh bị nung nóng C. Chất lỏng bị nung nóng
Câu 2: Chọn phương án sai khi nói về tia tử ngoại
A. Tác dụng rất mạnh lên kính ảnh.
B. Giống như tia hồng ngoại tia tử ngoại không có bản chất sóng điện từ.
C. Có tác dụng nhiệt rất mạnh
D. Có một số tác dụng sinh học.
Câu 3: Chọn phương án sai khi nói về phép phân tích quang phổ.
A. Phép phân tích quang phổ là phép xác định thành phần hợp thành các chất dựa vào
quang phổ của chúng.
B. Trong phép phân tích định tính, nhận biết sự có mặt của các thành phần khác nhau
trong mẫu đem phân tích. Phép phân tích quang phổ định tính tiện lợi ở chỗ: đơn giản và
cho kết quả nhanh hơn phép phân tích hoá học.
C. Trong phép phân tích định lượng, chỉ xác định được nồng độ của các thành phần trong
mẫu mà không xác định được thành phần hợp thành của mẫu.
D. Phép phân tích quang phổ định lượng có ưu điểm: rất nhạy, có khả năng phát hiện
được một nồng độ rất nhỏ (cỡ 0,002%) của chất nào đó trong mẫu.
Câu 4: Khi sóng truyền qua các môi trường vật chất, đại lượng không thay đổi là
A. Năng lượng sóng B. Biên độ sóng C. Bước sóng D. Tần số sóng
Câu 5: Máy phát điện xoay chiều sử dụng phổ biến trong thực tế là
A. kiểu không đồng bộ B. kiểu cảm ứng C. kiểu tự cảm D. kiểu từ động
Câu 6: Khi chùm sáng truyền qua các môi trường cường độ bị giảm là vì
A. biên độ giảm B. số lượng tử giảm
C. năng lượng từng lượng tử giảm D. số lượng tử và năng lượng từng lượng tử giảm
Câu 7: Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào
A. cường độ của chùm sáng kích thích B. Năng lượng của từng phôtôn hấp thụ được
C. số phôtôn hấp thụ được C. số phôtôn chiếu vào

D. Một phôtôn biến thành 1 nơtrinô và các hạt khác.
Câu 17: Trong quang phổ vạch hiđrô, bốn vạch nằm trong vùng ánh sáng trông thấy có
màu là
A. đỏ,cam,chàm, tím B.đỏ, lam, chàm,
tím
C. đỏ, cam, lam,
tím
D.đỏ, cam, vàng,
tím
Câu 18: Vận dụng mẫu nguyên tử Bo, giải thích được:
A. Quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, nguyên tử hêli.
B. Quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, nguyên tử natri,
C. Quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, và các iôn tương tự.
D. Chỉ quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô.
Câu 19: Trong thông tin liên liên lạc dưới nước người ta thường sử dụng
A. sóng dài và cực dài B. sóng trung vì nó bị nước hấp thụ ít
C. sóng ngắn vì nó phản xạ tốt trên mặt
nước
C. sóng cực ngắn vì nó có năng lượng lớn
Câu 20: Vật kính của một máy ảnh là thấu kính mỏng có dạng phẳng lồi làm bằng thuỷ
tinh có chiết suất 6,1n

. Bán kính cong của mặt lồi là


cm6R  . Dùng máy ảnh để
chụp ảnh của một người chạy qua với vận tốc


h/km18v  , theo phương vuông góc

max

Câu 21: Một người có điểm cực cận cách mắt


cm18OC
C
 . Hỏi người đó phải đứng
cách gương cầu có tiêu cự


cm12f  một khoảng bao nhiêu để có thể nhìn thấy ảnh
của mình và mắt phải điều tiết tối đa.
A. 10cm B. 12 cm C. 8cm D. 7cm
Câu 22: Một kính hiển vi mà vật kính có tiêu cự f
1
, thị kính có tiêu cự f
2
và độ dài quang
học . Một người có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là Đ và điểm cực viễn cách mắt là OC
V
,
đặt mắt sát vào thị kính để ngắm chừng ở điểm cực viễn. Độ bội giác của kính hiển vi là:
A.
V21
2
2
V
OC
.

f
G
§f§
2


D.
V21
2
21
V
OC
.
ff
ff
G
§f§
2



Câu 23: Độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng cực cận, cực viễn, vô cực lần
lượt là G
C
, G
V
, G

. Chọn phương án đúng.
A. G

cmtsinx
11
42  ,




cmtsinx
22
42  với


12
0 .
Biết phương trình dao động tổng hợp




cm6/t4sin2x  . Hãy xác định
1
 .
A. ð/6 B. - ð/6 C. ð/2 D. - ð/2
Câu 25: Một con lắc đơn dây treo có chiều dài


m5,0 , quả cầu có khối lượng


g10m  Cho con lắc dao động với li độ góc nhỏ trong không gian có lực F có hướng

A. Vật thật nằm ngoài khoảng OC cho ảnh thật nằm trong khoảng CF. Kích thước của
ảnh lớn hơn vật.
B. Vật thật nằm trong khoảng CF cho ảnh thật nằm ngoài khoảng OC. Kích thước của
ảnh lớn hơn vật.
C. Vật thật nằm trong khoảng OF cho ảnh ảo sau gương. Kích thước của ảnh lớn hơn vật.
D. Vật nằm ở F cho ảnh ở vô cùng.
Câu 28: Khi chiếu một bức xạ có bước sóng


m546,0  vào bề mặt catốt của một tế
bào quang điện. Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp các electron quang điện có vận tốc
cực đại và hướng nó vào một từ trường đều cảm ứng từ


T10B
4
 vuông góc với
phương vận tốc ban đầu của electron thì quỹ đạo electron đi trong từ trường là đường tròn
có bán kính


cm332,2R  . Tính vận tốc ban đầu cực đại của electron.
A. 0,4.10
6
m/s B. 0,5.10
6
m/s C. 0,6.10
6
m/s D. 0,7.10
6

C mắc song song với một tụ xoay
x
C . Tụ xoay
có điện dung thay đổi từ


pF10C
1
 đến


pF250C
2
 . Nhờ vậy mạch thu có thể thu
được các sóng có bước sóng từ


m10
1
 đến


m30
2
 . Xác định độ tự cảm L.
A.


H936,0L  B.




 340r
D.


 60r
Câu 33: Trong môi trường vật chất đàn hồi, có hai nguồn kết hợp A, B giống hệt nhau
cách nhau


cm5 . Nếu sóng do hai nguồn này tạo ra có bước sóng


cm2 thì trên
đoạn AB có thể quan sát được bao nhiêu cực đại giao thoa
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 34: Chọn phương án sai.
A. Chỉ có thể giải thích được các định luật quang điện trên cơ sở thừa nhận thuyết lượng
tử của Plăng.
B. Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách
liên tục, mà thành từng phần riêng biệt, đứt quãng.
C. Chùm ánh sáng được coi như một chùm hạt phôtôn.
D. Khi ánh sáng truyền đi, năng lượng các phôtôn giảm dần nên cường độ chùm sáng
giảm dần.
Câu 35: Chiếu ánh sáng trắng do một nguồn nóng sáng phát ra vào khe của một máy
quang phổ thì trên tấm kính của buồng ảnh sẽ thu được:
A. một dải sáng màu đỏ
B. các vạch sáng rời rạc
C. các vạch sáng tối xen kẽ nhau

Câu 38: Một vật dao động điều hoà theo trục Ox (O là vị trí cân bằng), vận tốc của vật
khi đi qua vị trí cân bằng có độ lớn




s/cm20s/cm8,62  và gia tốc cực đại của vật



2
s/m2 . Lấy 10
2
 . Chọn gốc thời gian là lúc vật có li độ là


cmx 210
0
 và
đang đi theo chiều dương của trục toạ độ. Xác định pha ban đầu.
A.  = - /4 B.  = + /4 C.  = + 3/4 D.  = - 3/4
Câu 39: Xác định chu kì bán rã của đồng vị iốt I
131
53
biết rằng số nguyên tử của đồng vị
ấy cứ một ngày đêm thì giảm đi 8,3%.
A. 4 ngày B. 3 ngày C. 8 ngày D. 10 ngày
Câu 40: Chọn phương án sai.
A. Mặc dù hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các hạt mang điện cùng dấu hoặc không
mang điện, nhưng hạt nhân lại khá bền vững.








 . Hai nguồn đó, tác động lên mặt nước tại hai điểm A và B
cách nhau


cm18 . Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước


s/cm120v  . Gọi C và D
là hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. Tính số điểm dao động với biên
độ cực tiểu trên đoạn CD.
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 42: Chọn phương án sai.
A. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của bán dẫn khi bị chiếu
sáng.
B. Mỗi phôtôn ánh sáng bị hấp thụ sẽ giải phóng một electron liên kết để nó trở thành
một electron tự do chuyển động trong khối chất bán dẫn. Các electron này trở thành các
electron dẫn.
C. Mỗi electron liên kết được giải phóng, sẽ để lại một “lỗ trống” mang điện dương.
D. Những lỗ trống này không thể chuyển động từ nút mạng này sang nút mạng khác và
do đó không tham gia vào quá trình dẫn điện.
Câu 43: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng khoảng cách hai khe S
1
và S

2
có tiêu cự


cm4f
2
 . Hai thấu kính đặt đồng trục cách nhau


cm34 . Mắt đặt sát tại O
2
. Tìm
khoảng cách từ vật đến O
1
khi ảnh cuối cùng rơi vào điểm cực cận của mắt?
A. 1379 cm B. 1380 cm C. 1381 cm D. 1382 cm
Câu 45: Một vật dao động điều hoà mô tả bởi phương trình:




cm4/t5sin6x
1
 .
Xác định thời điểm lần thứ hai có vận tốc


s/cm15v
1
 .

 ,


Vt100sin660u
AM
 . Viết biểu thức
hiệu điện thế tức thời giữa hai điểm A, B.
A.


)V(6/t100sin2120u
AB
 B.


)V(6/5t100sin2120u
AB



)V(6/t100sin2120u
AB



)V(6/5t100sin2120u
AB

Câu 48: Một điện cực có giới hạn quang điện là


Câu 50: Bắn hạt  vào hạt nhân nitơ N
14
7
đứng yên, xẩy ra phản ứng hạt nhân:
pON
17
8
14
7
 . Biết rằng hai hạt sinh ra có véc tơ vận tốc như nhau. Xác định động
năng của hạt anpha. Cho khối lượng của các hạt nhân: u0015,4m 

; u9992,13m
N
 ;


2
PO
c/Mev931u1;u0073,1m;u9947,16m 
A. 1,553 MeV B. 1,556 MeV C. 1,554 MeV D. 1,555 MeV


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status