1 Số câu hỏi ôn tập Môn vật lý - Pdf 19


1

1 số câu hỏi ôn tập
Môn vật lý
Nội dung Dáp
án
Giải
Một dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin với biểu thức x =A
sin( ω t + φ ) , trong đó A,ω,φ là những hằng số , được gọi là
A.dao động tuần hoàn. B.dao động tắt dần.
C.dao động cưỡng bức. D.dao động điều hoà.

D
Đối với một dao động điều hoà thì nhận định nào sau đây là sai ?
A.Li độ bằng 0 khi vận tốc bằng 0. B.Vận tốc bằng 0 khi lực hồi
phục lớn nhất.
C.Vận tốc bằng 0 khi thế năng cực đại. D.Li độ bằng 0 khi gia tốc
bằng 0
A
Một vật doa động điều hoà có pt là: x = Asin
t


Gốc thời gian t = 0 đã được chọn lúc vật ở vị trí nào dưới đây.
A.Vật qua VTCB theo chiều dương quỹ đạo
B.Vật qua VTCB ngược chiều dương quỹ đạo
C.Khi vật qua vị trí biên dương

= x
2
+ v
2
/ ω D. A
2

= x
2
– v
2
/ ω
A x = A sin ( ω t + φ ). => x
2
= A
2
sin
2
( ω
t + φ ). (1)
v= ωA cos( ω t + φ ).=> v
2
= ω
2
A
2
cos
2
( ω t + φ ).=> v
2

2
3
cm
D.x = - 15
2
3
cm
A
Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 2 sin ( 2 π t + π /3 ) (cm; s)
Li độ và vận tốc của vật lúc t = 0,25 s là
A. 1 cm và -2π √3 cm. B. 1 cm và 2π √3 cm.
C. -1 cm và 2π √3 cm. D. Đáp số khác.

A x = 2 sin ( 2 π t + π /3 ) = 2 sin ( 2 π
0,25 + π /3 ) = 2 sin (5 π /6) = 2sin π /6 =
1 cm
v = 2.2π cos ( 2 π t + π /3 ) = 4 πcos (5 π
/6) = -2π √3 cm.

Một vật dao động điều hoà theo pt: )(20sin10 cmtx



Khi vận tốc của vật v = - 100

cm/s thì vật có ly độ là:
A.x =
cm5



.Kích thích cho hệ dao động .Tại
một vị trí có li độ x bất kì của vật m ,lực tác dụng của lò xo vào điêm treo
của cả hệ là :
A. Lực hồi phục F = - k x B. Trọng lực P = m g
C. Hợp lực F = -k x + m g. D. Lực đàn hồi F = k ( Δl
0
+ x ).
D

Một con lắc lò xo, khối lượng vật nặng m, độ cứng k. Nếu tăng độ cứn
g k lên
gấp đôi và giảm khối lượng vật nặng còn một nửa thì tần số dao động của
con lắc sẽ:
A.Tăng 4 lần
B.Giảm 4 lần
C.Tăng 2 lần
D. Giảm 2 lần
C

Đồ thị của một vật dao động điều hoà có dạng như hình vẽ :
Biên độ, và pha ban đầu lần lượt là :
A. 4 cm; 0 rad. B. - 4 cm; - πrad.
C. 4 cm; π rad. D. -4cm; 0 rad

C
Tìm phát biểu sai khi nói về năng lượng của con lắc lò xo treo thẳng đứng
A.Cơ năng không đổi ở mọi vị trí

A
x
2


b.
A
x
2


c.
2
x
A

d.
A
x
2 2
B
Một vật khối lượng m = 10g treo vào đầu một lò xo có độ cứng k = 4(N/M),
Kéo vật khỏi VTCB rồi buông tay cho dao động. Chu kỳ dao động là:
A.0,157(s)
B.0,196(s)
C.0,314(s)
D.0,628(s)


d.
2 2 2
v A A x
 
(chọ
n
b)

Một con lắc lò xo gồm vật nặng kl m=500g dđ đh với chu kỳ 0,5(s), (cho
2

=10). Độ cứng của lò xo là:
A.16N/m
B. 80N/m
B
Lời giải: T= 2
k
m

2
4

 k
2
T
m



K
2
C.
1 2
2
( )
m
T
k k



D.
1 2
1 2
( )
2
( )
k k m
T
k k






.Vậy : 2
m
T
k

 =
1 2
1 2
( )
2
( )
k k m
k k

Một chất điểm có khối lượng m dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 4cm,
với tần số f=5Hz.
Lúc t=0 chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương thì biểu thức tọa độ
theo thời gian là :
a. x 2sin10 t
(cm)
 

b.
x 2sin(10 t
+ ) (cm)
2


E =
maxd
E


2
2
1
kA =
max
2
2
1
mv
m
k
Av  = 0,04
1,0
10
= 0,4m/s =
40cm/s 6

Một con lắc lò xo gồm hai hòn bi có khối lượng m=1kg lò xo có độ cứng k=
100N/m, con lắc dao động điều hòa thì chu kỳ của nó là.
a.
5

A.T = 1 (s)
B. T= 1,4 (s)
C. T=0,2(s)
D. T=0,48(s)

A
Lời giải:
1
T
= 2
k
m
1


2
1
T = 4
2

k
m
1

2
T =
k
m
2
2

2

k
m
1
+
4
2

k
m
2
=
2
1
T +
2
2
T

T =
2
2
2
1
TT  = 1 (s)

.Một vật khối lượng m = 500g treo vào lò xo có độ cứng k = 50N/m kéo vật ra khỏi VTCB rồi truyền cho nó 1 vận
tốc ban đầu
0

v +
2
1
k
2
0
x =
0,25.400.10
-4
+ 25.4.10
-4
= 200.10
-4
=
2.10
-2
J

Gọi k
1
và k
2
là độ cứng của hai lò xo được ghép thành hệ như hình vẽ .Ở vị
trí cân bằng lò xo không nén , không giãn. Vật M có khối lượng m ,có thể
trượt không ma sát trên mặt phẳng năm ngang .Kéo lệch vật m một đoạn nhỏ
rồi buông ra . Vật M sẽ
k
1
M k
2

k k
 Một con lắc lò xo dao động điều hòa mắc như hình vẽ:
thì chu kỳ dao động của nó là:
a.
1 2
1 2
m(k k )
T 2
k .k

 
b.
1 2
1 2
mk .k
T 2
k k
 


c.
1 2
m
T 2
k k
 


D.E
đ
= 14,8.10
-3
J
D
Lời giải: Ptdđ của vật x = 10 sin t
T

2
= 10
sin 2
t

(cm)
Ứng với ly độ x = 5 cm ta có 5 = 10 sin
2
t

t

2sin
2
1



t

2

đ
=
2
2
1
mv =
14,8.10
-3
J

Chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn phụ thuộc vào
A. Cách kích thích dao động . B. Chiều dài của dây treo và khối
lượng của vật nặng.
B. Chiều dài của dây treo và cách kích thích dao động .
C. Chiều dài của dây treo và vị trí đặt con lắc.
C
T=
2
l
g

với g phụ thuộc vào vị trí
nơi đặt con lắc.

m

K
1
K
1

A. giảm 2 lần. B. tăng 2 lần. C. giảm 4 lần . D. tăng 4 lần.

A
f =
1
2
g
l

f ‘ =
1
2 4
g
l

= f/2

Một con lắc đơn gồm hòn bi khối lượng m, treo vào 1 dây dài l = 1m, đặt tại
nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8m/s
2
. Bỏ qua ma sát và lực cản. Chu kỳ
dao động của con lắc khi dao động với biên độ nhỏ là:
A.1,5(s)
B.2(s)
C.2,5(s)
D.1(s)

B Lời giải
Chu kỳ dao động: T = 2
g

2
( Lấy 2 số
có nghĩa) 9

Một con lắc đơn có chiều dài l = 120 cm , dao động điều hoà với chu kì T. đ

chu kì con lắc giảm 10 % thì chiều dài con lắc phải
A. giảm 22,8 cm. B. tăng 22,8 cm. C. giảm 28,1 cm. D.
tăng 28,1 cm
A
T’ = 9/10 T => T’/T =
'
l
l
= 9/10 => l’/l
= 81/100 => l’ = 97,2 cm
Chiều dài giảm : Δl =
l – l’ = 22,8 cm.

Một con lắc đơn l = 2m treo v
ật nặng m = 500g kéo vật nặng đến điểm A cao
hơn vị trí cân bằng 10cm, rồi buông nhẹ cho dđ ( Bỏ qua mọi lực cản) Lấy
g =
2

m/s
2

mgh =
2
2
1
mv gh2 = sm/4,1
Một con lắc đơn có chiều dài l , dao dộng tại điểm A với chu kì 2 s . Đem
con lắc tới vị trí B, ta thấy con lắc thực hiện 100 dao động hết 199 s . Gia tốc
trọng trường tại B so với gia tốc trọng trường tại A đã
A. tăng 1% B. tăng 0,5 %. C. giảm 1%. D. Đáp số
khác.

A
2
2
4
l
g
T

 và
2
2
4
'
'
l
g

= 2


g
l
1
2
1
T = 4
2

g
l
1

2
T = = 2


g
l
2
2
2
T = 4
2

g
l
2

0
= 2 s .Biết bán
kính của Trái Đất là R = 6400 km. Khi đưa con lắc lên độ cao h = 6,4 km
thì chu kì của con lắc sẽ
A. gi
ảm 0,002 s. B. tăng 0,002 s. C. tăng 0,004 s. D. giảm
0,004 s. B
T
h
/ T
0
=
0
h
g
g
=
2
2
( )
R h
R

= 1
R h h
R R


2
2
2

 AAAA
B.A= )cos(2
12
2
2
2
1
2
2
2

 AAAA
C.A= )cos(2
1221
2
2
2

 AAAA
D.A=
21
AA 

C

Câu 2b: Hai dao đông x

2

D. x
1
ngược pha vớí x
2
. C
Hai dđđh có pt: ))(
6
3sin(5
1
cmtx



2
2
x cos3 )(cmt


Chọn câu đúng:
A.Dao động 1 sớm pha hơn dao động 2:
6


B.Dao động 1 sớm pha hơn dao động 2:
3
11

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương ,cùng tần số

f = 50 Hz, biên độ A
1
= 6 cm, biên độ A
2
= 8 cm và ngược pha nhau . Dao
động tổng hợp có tần số góc và biên độ lần lượt là :
A. 314 rad/s và 8 cm. B.314 rad/s và -2 cm.
C. 100 π rad/s và 2 cm. D. 50 π rad/s và 2 cm.

C ω = 2 π f = 2 . π .50 = 100 π rad/s
Do hai dao động ngược pha : A = / A
1

– A
2
/ = 2 cm.

Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hoà cùng phương , cùng tần số
góc ω.Biên độ và pha ban đầu lần lượt là : A
1
= 4cm, φ
1
=0; A
2

23
2
=
25 => A = 5 cm
Tg φ = - A
23
/ A
1
= - 3/ 4
=> φ = - 37
0
= - 0,645 rad

O φ A
1
( Δ)
A A
3

Hai con lắc đơn có cùng chiều dài , hai quả nặng có hình càu ,cùng kích
thước ,nhưng khối lượng khác nhau ( m
1
> m
2
) .Thả cho hai con lắc trên dao
đông đồng thời ở cùng một vị trí, cùng biên độ góc.Tìm phát biểu đúng ?
A. Quả nặng m


A.Hệ dđ chịu tác dụng của ngoại lực lớn nhất
B.Dao động trong điều kiện không ma sát
C. Dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn
D. Tần số lực cưỡng bức bằng tần số dđ riêng

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên hệ.
B. biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên hệ.
C. tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên hệ.
D. lực cản tác dụng lên vật

A
Một xe máy chay trên con đường lát gạch , cứ cách khoảng 9 m trên đường
lại có một rãnh nhỏ . Chu kì dao động riêng của khung xe trên các lò xo gi
ảm
xóc là 1,5 s . Xe bị xóc mạnh nhất khi vận tốc của xe là :
A. 6 km/h B. 21,6 km/h. C. 0,6 km/h. D. Đáp số
khác

B Chu kì xóc của xe : T = l /v . Xe xóc
mạnh nhất khi có cộng hưởng nghĩa là :
T = T
0
=> l /v = T
0
=> v
= l /T
0
= 9/ 1,5 = 6 m/s = 21,6 km/h.


một động cơ đốt trong dao động trên một đoạn thẳng dài 16 cmvà làm cho
trục khuỷu của động cơ quay đều với vận tốc 1200 vòng/ phút Biên độ và
tần số dao động điều hoà của pít-tông lần lượt là :
A. 0,08m và 20 Hz. B. 16 cm và 1200 Hz. C. 8 cm và 40π rad/s
D. Đáp ssố khác.

A A = s/2 = 0,16/2 = 0,08 m và f = 1200 /
60 = 20 vòng/ giây = 20 Hz.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?
A. Sóng cơ học là sự lan truyền của các phần tử vật chất theo thời gian.
B. Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động theo th
ời gian trong môi
B

13

trường vật chất.
C. Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong không gian.
D. Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ dao động theo thời gian trong
môi trường vật chất
Biểu thức liên hệ giữa bước sóng, chu kỳ, tần số và vận tốc truy
ền pha dao
động của sóng là:
A.
1
T
f v


1
2
lần
C. Tăng 4 lần.
Giảm
1
4
lần
C
Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào là có sự h
ình thành sóng
ngang? Chọn câu đúng.
A. Sóng do người phát âm.
B. Lò xo khi dao động.
C. Dây đàn khi gẫy.
D. Sóng khi g
ẫy một thanh kim loại
mỏng.

C
Những điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng thoả mãn:
A.
2
d k


B.
(2 1)
2
d n

D
Sóng âm là loại sóng gì? Nó truyền trong không gian dưới loại hình nào?
A. Sóng ngang, đường thẳng.
B. Sóng dọc, hình tròn.
C. Sóng ngang, mặt phẳng.
D. Sóng dọc, hình cầu.

D
Một sóng được biểu diễn bởi phương trình: u =






 )
220
(2sin8
tx

(cm), v
ới
khoảng cách có đơn vị là cm, thời gian có đơn vị là giây (s). Kết luận n
ào sau
đây là đúng?
A. Biên độ là 4cm.
B. Tần số là 2Hz.
C. Bước sóng là 20cm/s.
D. Vận tốc truyền sóng là


C. 3m/s
D. 4m/s

B  Lời giải:
 Chu kỳ sóng:
27
( ) 3( )
10 1
T s s
 


 Vận tốc truyền sóng:
6
2 /
3
m
v m s
T s

  

Đầu A của một dây cao su căng ngang được làm cho dao động theo ph
ương
vuông góc với dây với biên độ 2cm, chu kì 1,5s. Sau 3s chuy
ển động truyền
B
 Phương trình dao đ
ộng tại O:



 tu
M
(cm) D.
)
4
3sin(2


 tu
M
(cm).

)
5,1
2
sin(2
t
u
O


 Phương trình dao đ
ộng tại M
: )
.
2
5,1
2
sin(2


C  Lời giải:
 Vận tốc truyền sóng:
12
4 /
3
m
v m s
s
 
 Do đó bước sóng:
4
1,33
3
v
m m
f

  Điều nào sau đây là đúng khi nói về hai âm có cùng độ cao ?
A. Hai âm đó có cùng biên độ.
B. Hai âm đó có cùng tần số.
C. Hai âm đó có cùng cường độ âm.
D.Hai âm có cùng mức cường độ âm

B
Sóng âm không truyền đi được trong môi trường
A. chất khí.

D.
100 10.000( )
Hz
B
Kết luận nào sau đây là sai?
A. Trong cùng một môi trường, hai âm có tần số khác nhau thì truy
ền đi
với cùng một vận tốc.
B. Trong quá trình truyển sóng âm, năng lượng của sóng được bảo toàn.
C. Hai âm có cùng độ cao phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau thì đư
ờng biểu
diễn hai âm có cùng chu kì nhưng có dạng khác nhau.
D. Nhiệt độ của môi trường cũng ảnh hưởng đến sự truyền âm.

B
Trong công thức xác định mức cường độ âm, khi
1
L dB

thì:
A. I = 1,20 I
0

B. I = 1,24 I
0

C. I = 1,25 I

B. 20dB
C. 30dB
D. 50dB

B  L
ời giải:
2
2 2
100 10 100 10 10 20
I
I I L Lg Lg dB
I
     

Một âm có cường độ âm là 10
-10
W/m
2
, có độ to là 40dB. Ngưỡng nghe c
ủa
âm đó có giá trị nào sau đây? Chọn kết quả đúng.
C - Lời giải:
 Độ to của âm l
à:

17

A. 10
-12
W/m

= 10
-14
W/m
2Một người áp tai vào đường sắt nghe tiếng búa gõ cách
đó 1090m. Sau 3
giây người ấy nghe tiếng búa truyền quan không khí. So sánh bư
ớc sóng của
âm trong thép (của đường sắt) và trong không khí.
A.
5,05
th
kk



B.
5,01
th
kk



C.
10,5
th
kk


D. Có cùng phương truyền và đ
ộ lệch pha không thay đổi theo thời gian.

C
Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự giao thoa sóng?
A. Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng trong không gian.
B. Điều kiện để có giao thoa là các sóng phải là các sóng kết hợp nghĩa l
à
chúng phải cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
C. Quỹ tích những điểm có biên độ cực đại là một hyperbole.
D. Tại những điểm mặt nước không dao động, hiệu đư
ờng đi của hai sóng
bằng một số nguyên lần của bước sóng.

B
Tìm câu phát biểu sai: Hai điểm được gọi là dao động c
ùng pha trên phương
truyền sóng nếu:
A.
d n



B.
2
n
 
 
2


D.
4
C
Tìm câu phát biểu sai: Nếu hai điểm được gọi là dao động ngược pha tr
ên
phương truyền sóng thì:
A.
(2 1)
2
d n

 
B.
0
A


C.
2
n
 
 

D.

A. Tăng lên p lần. B. Giảm đi p lần.

C. Không thay đổi. D. giảm đi 2P lần

B
Xác định số điểm dao động cực đại k trên phương AB (đư
ờng nối hai nguồn
sóng kết hợp A và B)
A.
2 2
AB AB
k
 
  
B.
AB AB
k
 
  
C.
2
AB AB
k
 
  
D.
2 2
AB AB
k
 

M
1
= 4,5 cm; S
2
M
2
= 7 cm và
S
1
M
2
= 5 cm. Gọi biên độ dao động ở các nguồn là a. Xác định biên đ
ộ dao
động của điểm M
1
, của M
2
?
A. Biên độ dao động của M
1
là a, của M
2
là 2a.
B. Biên độ dao động của M
1
là 0, của M
2
là 2a.
C. Biên độ dao động của M
1

2
: S
2
M
2
- S
1
M
2
= 7 -
5 =
2

5
4,0
2
1
22
2122


 SMS
MSMS
(số nguyên bước sóng)


Biên độ dao động tại M
2
là 2a.


S
2
B + S
1
B = l
 Vì 0 < S
2
B < l
lk
l

2
2
0


l
k
l


-

6,25 < k < 6,
 Vậy có 13 giá trị nguyên c
ủa
→ có 13 đi
ểm dao động với
biên độ cực đại


= 21cm)

D  Lời giải:
30
2( )
15
v
cm
f

  

1 2
25 21( ) 2
d d cm

   
Điểm © thoả mãn điều kiện này
Điểm K thoả mãn điều kiện này
Chọn câu đúng.Sóng dừng xảy ra trên một dây đàn hồi có hai đ
ầu cố định
khi:
C
2
2
2

k
l
S 

C
Để có hiện tượng sóng dừng trên m
ột sợi dây, một đầu cố định, một đầu tự
do, thì chiều dài của sợi dây thoả mãn
A.
*
( )
2
l k k N

 
B.
*
( )
4
l k k N

 
C.
(2 1) ( )
2
l k k N

  
D.
(2 1) ( )
4
l k k N

  






 xxx
 Vậy điểm N cách O m
ột đoạn
là: ON = x = 5cm. Một dây dài 2m, căng th
ẳng. Một đầu gắn với một điểm cố định, một đầu
gắn với máy rung tần số 100Hz. Khi hoạt động, ta thấy tr
ên dây có sóng
dừng gồm 5 bó sóng. Tính và vận tốc truyền sóng trên dây.
A. 40m/s
B. 50m/s
C. 65m/s
D. 80m/s

D  Lời giải:
 Chiều dài dây xác định được:

2 2.2
( ) 0,8( )
2 5
l
l k m m
k


a
Muốn tạo ra một suất điện động dao động điều hoà thì phải có 1 khung dây
kim loại có thể quay quanh một trục đối xứng và được đặt trong từ trường
đều nhưng.
A. Khung dây quay đều và trục vuông góc với véc tơ cảm ứng từ.
B. Khung quay không đều và trục vuông góc với véc tơ cảm ứng từ.
C. Khung dây phải quay đều và trục song song với véc tơ cảm ứng từ.
D. Chỉ cần khung dây phải quay và quay quanh trục bất kì.

A
Chọn câu đúng về định nghĩa dòng điện xoay chiều :
A. Dòng điện xoay chiều thay đổi theo thời gian
B. Dòng điện có cường độ biến đổi theo thời gian
C. Dòng điện có chiều biến đổi tuần hoàn theo thời gian
D. Dòng điện có cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian

D
Dòng điện xoay chiều ''đi qua'' tụ điện dễ dàng hơn nếu:

a. Tần số không đổi
b. Tần số càng lớn
B

22

c. Tần số càng bé
d. Tần số thay đổi

Hãy xác định đáp án đúng .

D. Tất cả đều sai

B
Trong đoạn mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp; u,i cùng pha khi:
a. Mạch có Z
L
=Z
C

b. Mạch có Z
L
>Z
C

c. Mạch có Z
L
<Z
C

d. T ất cả đều sai
a

23Hãy xác định đáp án đúng .
Dòng điện xoay chiều i = 4 sin100

t (A)qua cuộn dây thuần cảm L =



.

1
= 100

.
Trong mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần R= 40

và cường độ dòng điện
chạy qua R là 0,2A thì:
A. U
R
= 8V.
B. U
R
= 8
2
V.
C. Hiệu điện thế hai đầu điện trở lệch pha (-

/2) so với dòng điện.
D. Dòng điện và hiệu điện thế hai đầu điện trở ngược pha.

a
: Một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có R=10Ω, hiệu điện thế mắc vào
đoạn mạch là u =110
2
sin314t(V). Thì biểu thức của cường độ dòng điện
chạy qua R có dạng là:

t (A),qua điện trở R = 5

.Nhiệt lư
ợng
C
:+ Q = I
2
Rt =(
2
0
I
)
2
Rt

24

tỏa ra sau 7 phút là :
A .500J. B. 50J . C.105KJ. D.250 J

=
2
10
2
.5.420 =
105.000J = 105KJ.

Trong mạch xoay chiều chỉ có tụ điện mà dung kháng Zc=20

, tần số dòng


t (V) đặt ở hai đầu một cuộn dây thuần cảm
L =

1
H. Biểu thức cường độ dòng điện là :
A. i = 2 sin(100

t ) (A) B. i = 2 sin(100

t
-
2

) (A)
C. i = 2 sin(100

t +
2

)(A) D. i = 2 sin(100

t
-
4

)(A) .

B
I

) (V). Chọn biểu thức đúng về cường độ dòng điên qua
tụ :
A. i = 12 sin(100πt+
3

) (A)
B. i = 1,2 sin(100πt+
3

) (A)
C. i = 12 sin(100πt-
3
2

) (A)
B
Đáp án:
3
2
6





I=
C
Z
U
0

= 400 sin(100

t +
2

).
(V)
C. u
c
= 400 sin(100

t -
2

). (V) D. u
c
= 400 sin(100

t -

). (V)

C
- Z
c
=

C
1
=

A. 251(

) và 0,88(A)
B. 88(

) và 0,80(A)
C. 251(A) và 0,88(

)
D. 251(

) và 880(A)

a
: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều vào hai đầu cuộn dây chỉ có độ tự cảm
L= H

2
1
thì cường độ dòng điện qua cuộn dây có biểu thức
i=3
2
sin(100πt+
6

)(A). Biểu thức nào sau đây là hiệu điện thế ở hai đầu
đoạn mạch:
A. u=150sin(100πt+
3
2

=150
2
V
mạch chỉ có cảm kháng nên u
nhanh pha hơn i góc
2


u=
150
2
sin(100πt+  )
2
6


150
2
sin(100πt
+ )
3
2

(V)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status