ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2. MÔN SINH HỌC SỞ GD-ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 4 - Pdf 19

SỞ GD-ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT TRIỆU
SƠN 4
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2.
NĂM 2011
Môn: Sinh học. Khối B. Thời gian
làm bài 90 phút

Mã đề:
142

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (Từ câu 1
đến câu 40)
1.
Vì sao quá trình giao phối ngẩu nhiên chưa được xem là nhân tố
tiến hoá cơ bản :

A.
Tạo ra vô số dạng biến dị tổ hợp
B.
Làm
thay đổi tần số cá alen trong quần thể.

C.
Vì tạo ra trạng thái cân bằng di truyền của quần thể.
D.

Tạo ra những tổ hợp gen thích nghi .
2.
Một gen chỉ huy tổng hợp 5 chuổi pôlipép tít đả huy động từ


C.
Gen trên NST thường.
D.
Di truyền qua tế
bào chất
4.
Chọn trình tự thích hợp các nuclêôtít trên ARN được tổng hợp
từ một gen có đoạn mạch bổ sung với mạch gốc là: AGXTTAGXA.

A.
AGXUUAGXA
B.
TXGAATXGT
C.

UXGAAUXGU
D.
AGXTTAGXA
5.
Ở Gà ,gen A quy định sọc vằn, gen a quy định lông trắng. Các
gen này nằm trên NST giới tính X. Lai giữa Gà mái trắng với gà
trống sọc vằn, F1 được Gà mái trắng. Kiểu gen của bố mẹ là:

A.
X
a
Y x X
A
X

Cho lai phân tích cá thể di hợp 2 cặp gen, tính theo lí thuyết thì tỉ lệ
kết quả phân li kiểu hình ở đời con là:

A.
1 quả tròn: 1 quả dài
B.
1 quả tròn: 3 quả dài.
C.

100%quả tròn.
D.
3 quả tròn: 1 quả dài.
7.
Trong trường hợp các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do, tác
động riêng rẻ, các gen trội là trội hoàn toàn. Phép lai: AaBbCcDd x
AaBbCcDd. Cho tỉ lệ kiểu hình A- B -C- D- ở đời con là :

A.
81/256.
B.
3/256.
C.
1/256.
D.
8/256.
8.
Một loài có bộ NST lưỡng bội, kí hiệu là: AaBbDd. Sau khi bi
đột biến dị bội ở cặp NST Aa, bộ NST có thể là

A.



thành ni tơ dạng
4
NH

.

A.
Vi khuẩn phản nitrát hóa.
B.
Động vật đa bào

C.
Vi khuẩn cố định ni tơ trong đất.
D.
Thực vật tự
dưỡng.
11.
Đặc điểm của hệ động vật ,thực vật ở đảo là bằng chứng cho
sự tiến hoá dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên và nhân tố nào sau
đây ?

A.
Cách li sinh sản.
B.
Cách li sinh thái.
C.
Cách li di
truyền.

Tạo dòng thuần
14.
Một quần thể ngẩu phối có cấu trúc di truyền ở thế hệ p là:
0,5AA + 0,4Aa + 0,1aa = 1. Tính theo lí thuyết cấu trúc di tryền của
quần thể này ở thế hệ F1 là:

A.
0,5AA + 0,4Aa + 0,1aa =1.
B.
0,49AA +
0,42Aa+ 0,09aa =1.

C.
0,42AA + 0,49Aa + 0,09aa =1.
D.
0,6AA + 0,2Aa
+ 0,2 aa = 1.
15.
Trong phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBBDd x aaBbDd
(Mổi gen quy định một tính trạng, các gen trội là trội hoàn toàn) sẽ
có:

A.
4 loại kiểu hình: 12 loại kiểu gen.
B.
4 loại kiểu hình:
8 loại kiểu gen.

C.
8 loại kiểu hình: 27 loại kiểu gen.

Chọn lọc vận
động, chọn lọc phân li.
18.


Người bệnh di truyền phân tử là do:A.
Đột biến số lợng NST.
B.
Biến dị tổ hợp .
C.
Đột biến
gen.
D.
Đột biến cấu trúc NST.
19.
Nguyên nhân gây biến động số lượng cá thể của quần thể là :

A.
Do thay đổi của các nhân tố sinh thái vô sinh.
B.
Do thay
đổi cấu tạo cơ thể sinh vật .

C.
Do thay đổi của các nhân tố sinh thái hửu sinh.
D.
Do thay

Kí sinh.
C.
Vật ăn thịt và con mồi.
D.
Cộng sinh.
22.
Sự kiện nào sau đây không thuộc giai đoạn tiến hoá tiền sinh
học:

A.
Sự xuất hiện cơ chế sao chép.
B.
Sự hình thành
lớp màng.

C.
Hình thành các chất hửu cơ phức tạp prôtêin và a xít nuclếic.

D.
Sự xuất hiện các en zim.
23.
Ở người bệnh máu khó đông do một gen lặn nằm trên NST giới
tính X. Bố bị bệnh máu khó đông, mẹ bình thường ,ông ngoại mắc
bệnh. Xác định tỉ lệ sinh ra những đứa con khoẻ mạnh trong gia
đình:

A.
0%.
B.
50%.

phối ,đột biến và biến đông di truyền .
26.
Châu chấu cái có cặp NST: XX, Châu chấu đực: X O. Quan
sát tế bào sinh dưởng của một con Châu chấu bình thường người
ta đếm được 23 NST. Đây là bộ NST:

A.
Châu chấu cái.
B.
Châu chấu đực.

C.
Châu chấu mang bộ NST thể tam nhiểm.
D.
Châu chấu mang
bộ NST thể một nhiểm.
27.
Bệnh thiếu máu do Hồng cầu hình lưỡi liềm là một bệnh :

A.
Di truỳên liên kết với giới tính
B.
Đột biến gen
trên NST thường.

C.
Đột biến gen trên NST giới tính
D.
Do đột biến lệch
bội .

AB ab
aB ab

Tần số
hoán vị gen là 30%.
29.
Trật tự nào sau đây của chuổi thức ăn là không đúng?

A.
Cây xanhChuột Cú Diều hâu Vi khuẩn.
B.
Cây
xanh Chuột Mèo Diều hâu Vi khuẩn.

C.
Cây xanhRắn Chim Diều hâu Vi khuẩn.
D.
Cây
xanh Chuột Rắn Diều hâu Vi khuẩn.
30.
Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu như sau: 36 AA : 16
aa . Nếu tự thụ phấn liên tiếp thì cấu trúc di truyền của quần thể
sau 6 thế hệ là :

A.
0,16AA : 0,36aa.
B.
25%AA : 50%Aa : 2aa.
C.
36AA :


D.
Một vùng vận hành(O) và một nhóm gen cấu trúc.
33.
Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen không mong muốn trong
hệ gen là ứng dụng quan trọng của:

A.
Công nghệ tế bào.
B.
Công nghệ sinh học.
C.

Công nghệ gen.
D.
Kỉ thuật vô sinh.
34.
Hoá chất gây đột biến 5- BU (5 Brôm uraxin) khi thấm vào tế
bào gây đột biến thay thế cặp A- T thành cặp
G- X. Quá trình thay thế được mô tả theo sơ đồ:

A.
A- T  G- 5BU  X- 5BU  G-X
B.
A- T  X- 5BU
 G- 5BU  G-X

C.
A- T  G- 5BU  G- 5BU  G-X
D.

D.
Ngoại cảnh thay đổi một cách chậm chạp nên sinh vật, nên
sinh vật có khả năng phản ứng kịp thời nên không bị đào thải.
37.
Vai trò chủ yếu của quá trình đột biến đối với quá trình tiến hoá
là:

A.
Cơ sở để tạo ra biến dị tổ hợp .

B.
Tần số của đột biến gen khá lớn .

C.
Cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá

D.
Tạo ra một áp lực làm biến đổi tần số các alen trong quần thể
.
38.
Mặt chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là :

A.
Phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong
quần thể, (kết đôi, giao phối, độ mắn đẻ…)

B.
Duy trì kiểu phản ứng thành những kiểu hình có lợi trước
môi trường.



A.
P. AAA (3n) x AAA (3n)
B.
P. AAAA (4n) x
aa (2n)

C.
P. Aaaa (4n) x aa (2n)
D.
P. AAAA (4n) x
aaaa (4n)

II. PHẦN TỰ CHỌN (Thí sinh chỉ được chọn làm một trong 2
phần A hoặc B)
A. Theo chương trình chuẩn: (từ câu 41 đến câu 50)
41.
Một loài có bộ nhiểm sắc thể 2n = 18. Thể 3 nhiểm kép có bao
nhiêu nhiểm sắc thể?

A.
54 NST.
B.
27 NST.
C.
17 NST.
D.
20 NST.
42.
Ở người bệnh máu khó đông do một gen lặn liên kết với nhiểm


, hoán vị gen xảy ra một bên với tần số 20%.
C.

AB AB
ab ab

, hoán vị gen xảy ra hai bên với tần số 20%.
D.

Ab AB
aB ab

, hoán vị gen xảy ra hai bên với tần số 20%.
44.
Bệnh Phênil kê tô niệu là một bệnh :

A.
Do gen lặn nằm trên NST giới tính X bị đột biến.
B.
Do
đột biến cấu trúc NST.

C.
Do đột biến gen lặn trên NST thường .
D.
Do gen trội đột
biến.
45.
Tỉ lệ diện tích bề mặt cơ thể với thể tích của cơ thể :


47.
Trong việc tạo ưu thế lai, lai thuận và lai nghịch giửa các dòng
thuần chủng có mụcđích:

A.
Để tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế cao nhất.

B.
Đánh giá vai trò của tế bào chất lên biểu hiện của tính trạng .

C.
Xác định vai trò của các gen di truyền liên kết với giới tính .

D.
Phát hiện biến dị tổ hợp .
48.
Gen đa hiệu là gen?

A.
Gen mà sản phẩm của nó ảnh hưởng đến nhiều tính trạng
khác nhau.

B.
Gen tạo ra nhiều loại mARN.

C.
Gen điều khiển sự hoạt động của các gen khác.

D.


D.
Là nhân tố phát sinh biến dị không di truyền được .B. Theo chương trình Nâng cao (Từ câu 51 đến câu 60)
51.


người tính trạng mắt nâu trội do Alen B quy định,mắt xanh
(b) alen lặn quy định nằm trên nhiểm sắc thể thường, còn bệnh
máu khó đông do Alen a nằm trên nhiểm sắc thể giới tính X gây
nên. Bố và mẹ mắt nâu, máu bình thường, sinh một con trai mắt
xanh bị bệnh máu khó đông. Kiểu gen của người mẹ là:

A.
BB X
M
X
m
.
B.
Bb X
M
X
m

C.
BB X
M

hoán vị gen xảy ra 2 bên với tần số 8%.

C.
Ab Ab
ab ab

,
hoán vị gen xảy ra 1 bên với tần số 20%.
D.
AB ab
aB ab

, hoán vị gen xảy ra 1 bên với tần số 20%.

53.
Trong kỉ thuật cấy truyền phôi khâu nào sau đây không có?

A.
Làm biến đổi thành phần trong tế bào phôi khi mới phát triển
theo hướng có lợi cho con người.

B.
Tách phôi thành 2 hay nhiều phần ,mổi phần sau đó sẽ phát
triển thành một phôi riêng biệt.

C.
Phối hợp hai hay nhiều phôi tạo thành thể khảm.

D.
Tách nhân ra khỏi hợp tử ,sau đó chia nhân thành nhiều phần

D.

Mất 3 cặp nu ở phía trước bộ ba kết thúc.
56.
Một hệ sinh thái có đặc điểm : Năng lượng ánh sáng mặt trời
là năng lượng đầu vào chủ yếu, có các chu
trình chuyển hoá vật chất và có số lượng loài sinh vật bị hạn
chế là :

A.
Hệ sinh thái thành phố.
B.
Hệ sinh thái
biển.

C.
Hệ sinh thái tự nhiên trên cạn.
D.
Hệ sinh thái
nông nghiệp.
57.
Một giống cà chua, có alen A quy định tính trạng thân cao,a
quy định thân thấp. B quy định quả tròn, b quy
định quả bầu dục, các gen liên kết hoàn toàn. Phép lai nào sau
đây cho tỉ lệ kiểu gen 1: 2:1?

A.

Ab Ab
aB ab


C.
Bộ NST của 2 loài khác nhau, gây cản trở trong quá trình phát
sinh giao tử.

D.
Chiều dài của ống phấn loài này không phù hợp với nhuỵ của
loài kia.
59.
Quá trình hình thành loài mới có thể diển ra tương đối nhanh
trong trường hợp:

A.
Hình thành loài bằng con đường sinh thái.

B.
Chọn lọc tự nhiên diển râ theo nhiều hướng khác nhau.

C.
Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hoá.

D.
Hình thành loài bằng con đường địa lí.
60.
Quần xã sinh vật có các đặc trưng cơ bản về :

A.
Khu phân bố của quần xã.

B.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status