BỘ ĐỀ ÔN THI ĐH, CĐ MÔN SINH HỌC ĐỀ SỐ: 8 TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP - Pdf 19


1

BỘ ĐỀ ÔN THI ĐH, CĐ MÔN SINH HỌC
ĐỀ SỐ: 8
Câu 1: Khi xẩy ra đột biến gen cấu trúc mã hoá cho một prôtêin
co 200 axit amin, tình huống nào dưới đay có khả năng gây ra
hậu quả lớn nhất trên phân tử prôtêin tương ương do gen đó mã
hoá?
A)Mất ba cặp nuclêôtit kế nhau ở mã bộ ba mã hoá cho axit
amin thứ 64.
B)Thay một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác oử vị
trí mã bộ ba mã cho axit amin thứ 140.
C)Mất một cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 2 của bộ mã hoá cho axit
amin thứ nhất.
D)Thêm một cặp nuclêôtit ở mã hoá cho axit amin thứ 100.

Câu 2Quyết thực vật và lưỡng cư bị tiêu diệt dần vào giai đoạn :
A)Kỉ Giura của đại trung sinh B)Kỉ than đá
của đại cổ sinh
C)Kỉ tam điệp của dại trung sinh D)Kỉ thứ 3
của đại tân sinh

2Câu 3 Ở loài đậu thơm, màu hoa đỏ do 2 gen A và B bổ trợ
cho nhau quy định.Kiểu gen thiếu một trong hai gen đó sẽ cho
hoa màu trắng, cây đồng hợp lặn về hai gen a và b cũng cho hoa
màu trắng. Lai giữa hai cây đậu thuần trủng hoa trắng với nhau
được F1 toàn đậu hoa đỏ. Cho F1 lai với một loại đậu khác ở F2

ruồi F1 và tần số hoán vị nếu có?
A)AaBb, các gen di chuyền phân li độc lập B)Ab/aB,
các gen hoán vị với tần số 18%
C)AB/ab, các gen hoán vị với tần số 18% D)AB/ab,
các gen hoán vị với tần số 9%

4Câu 7:Tác nhân nào dưới đây có khả năng kích thích và ion hoá
các nguyên tử khi chúng đi xuyên qua các mô sống?
A)Cônsixin B)Tia tử ngoại
C)Tia phóng xạ D)Sốc nhiêt

Câu 8: Hạn chế chủ yếu trong học thuyết tiến hoá của Dacuyn
là gì?
A)Chưa giải thích được một cách đầy đủ về nguôn gốc chung
của toàn bộ sinh giới
B)Chưa giải thích thành công sự hình thành các đặc điểm thích
nghi của sinh vật trong điều kiện tự nhiên
C)Chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di
truyền của các biến dị
D)Quá chú trọng đến vai trò của biến dị cá thể trong quá trình
tiến hoá

Câu 9:Trong chọn giống người ta thực hiện tự thụ phấn bắt buộc
đối với những cây giao phấn không nhằm nào dưới đây:

5


D)Lịnh sử phát triển của sinh vật gắn liwnf với lịch sử phát triển
của quả đất

Câu 13:Thể tam bội phát sinh do cơ chế nào dưới đây
A)Toàn bộ NST của hợp tử nhân đôi nhưng không phân li
B)Rối loạn phân li của toàn bộ NST trong quá trình giảm phân
tạo giao tử 2n, sự kết hợp giữa các giao tử bất thường này sẽ tạo
ra hợp tửphát triển thành thể tam bội
C)Cơ chế mang bộ NST, trong đó mối NST đều có 3 NST tương
đồng
D)Rối loạn phân li của toàn bộ bộ NST trong quá trình giảm

7

phân tạo thành giao tử 2n, sự kết hợp giữa loại giao tử này với
giao tử bình thường sẽ tạo ra hợp tử phát triển thành thể tam bội

Câu 14:Nội dung nào dưới đây mô tả vai trò của chọn lọc tự
nhiên trong quá trình tiến hoá nhỏ
A)Phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau
trong thành quần thể giao phối
B)Đảm bảo sự sống sót và sinh sản ưu thế của những cá thể
mang nhiều đặc điển có lợi hơn
C)Quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu
gen của quần thể, định hướng tiến hoá
D)Hình thành những đặc điểm thích nghi tương quan giữa các
cá thể trong quần thể

Câu 15:Quá trình … của ADN là cơ sở phân tử của sự di truyền
và … , đảm bảo cho sự sống sinh sôi nẩy nở, duy trì liên tục.

A)Thích nghi lịch sử B)Thích nghi kiểu
gen
C)Thích nghi sinh thái D)Thích nghi bẩm
sinh

Câu 19:Thế nào là biến dị?
A)Là các dị vá thể xuất hiện ngẫu nhiên trong đời cá thể
B)Sự xuất hiện các tính trạng mới chưa có ở bố mẹ trước đó
C)Sự tái sắp xếp các tính trạng đã có ở bố mẹ thnàh nhữn tổ hợp
mới
D)Là biến dị di truyền do thay đổi cấu trúc của vật chất duy
truyền.

Câu 20:Ở thực vật và những động vật ít di động xa thường gặp
phương thức hình thành loài mới bằng con đường:
A)Sinh thái B)Địa lý C)Cách li D)Lai
xa và đa bội hoá

Câu 21:Hiện tượng đồng quy tính trạng là hiện tượng:

10

A)Các cá thể thuộc các loài khác nhau của cùng một loài luôn
luôn có các tính trạng đặc trưng cho loài giống nhau
B)Các loài khác nhau có kiểu gen khác nhau, nhưng mang
những đặc điểm kiểu hình giống nhau do sống trong những điều
kiện như nhau
C)Các quần thể khác nhau bị cách li bởi các yếu tố địa lí sinh
thái trong một thời gian dài nhưng vẫn giữ được sự tương đồng
về hình thái

là cơ bản nhất?
A)tổ chức ngày càng cao B)Thích
nghi

12

C)Ngày càng đa dạng và phong phú D)Phân ly
tính trạng

Câu 24: Hãy sắp xếp cho phù hợp giữa các dạng hoá thạch trong
quá trình phat sinh loài người và đặc điểm tương ứng về chiều
cao và hộp sọ:
I. Pêticantrôp x: cao 155 – 166cm; sọ 1400 cm
3
II. Xinantrôp y:cao 170 cm, sọ 90 – 950 cm
3
III. Nêandectan z: cao 180 cm; sọ 1700cm
3
IV. Crômahôn w: cao 170 cm; sọ 850- 1220cm
3

A)I- W; II-z; III-y; IV-x B)I-Z; II-y; III-
w; IV-x
C)I- w; II-z; III-x; IV-y D)I-y; II- w; III-
x; IV-y

Câu 25: h ướng tạo thể đa bội trong chọn giống cây trồng
thư
ờng chú trọng nhiều đối với các cây trồng thu hoạch: A)Hạt
B)quả, củ C)Thân, lá D)rễ, củ

D)Cây tứ bội thường không có hạt

Câu 28: Nhân tố nào đóng vai trò chủ đạo trong quá trình phát
sinh loài người ở giai đoạn vượn hoá thạch?
A)Lao động có mục đích, tiếng nói và tư duy
B)Quá trình đột biến giao phối và chọn lọc tự nhiên
C)những biến đổi khí hậu ở kì pliôxen ở thời kì thứ ba của đại
Tân sinh
D)chuyển đời sống từ trên xuống mặt đất, hình thành dáng đi
thẳng

Câu 29:Phương pháp gây đột biến bằng các tác nhân lí hoá để
cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn lọc có hiệu quả ở đối
tượng nào dưới đây
A)Vi sinh vật B)Cây trồng C)vật nuôi

15

D)B và C đúng

Câu 30: ở ngô hạt phấn n+1 không có khả năng thụ tinh nhưng
tế bào noãn n+1 vẫn có khả năng thụ tinh bình thường. Các cây
ba nhiễm sinh hạt phấn có kiểu gen Rrr sẽ cho các loại giao tử
với tỉ lệ sau:
A)1R : 2r B)2Rr: 1R: 2r: 1rr C)1r: 2rr
D)2Rr: 1rr: 1R

Câu 31:Phân tích phả hệ của một người nam mắc bệnh di truyền
thấy bố mẹ anh ta không mắc bệnh, anh chị em khác bình
thường nhưng một con trai của người con gái bị mắc bệnh. Vợ

AB
; tần số hoán vị: 20% D)
ab
AB
, tần số
hoán vị gen: 40%

Câu 33: ở cây tự thụ phấn, đối với một tình trạng có hệ số di
truyền thấp người ta không sử dụng phương pháp nào dưới đây
A)chọn lọc hàng loạt B)Chọn lọc
hàng loạt một lần

17

C)chọn lọc cá thể D)đều có thể
chọn lọc cá thể hoặc hàng loạt

Câu 34:Di truyền qua tế bào chất có đặc điểm nào dưới đây
A)Có hiện tượng di truyền chéo: “bố” truyền cho con gái sau đó
người này truyền cho con trai
B)Có hiện tượng di truyền thẳng, mẹ luôn luôn truyền cho con
gái
C)Lai thuận và lai nghịch cho kết quả giống nhau
D)Tính trạng luôn di truyền theo dòng mẹ: luôn luôn do mẹ di
truyền cho con
Câu 35: Hình thức cách li nào là hiện tượng cần thiết để các
nhóm cá thể đã phân hoá tích luỹ đột biến theo các cách khác
nhau
A)Cách li sinh sản B)Cách li địa lý
C)Cách li sinh thái D)Cách li di truyền

X
m
D)A và B đúng

Câu 38:một tế bào sinh dục lưỡng bội 2n= 8, khi thực hiện giảm
phân số NST ở mỗi tế bào ở kì sau lần giảm phân II là bao

19

nhiêu:
A)8 NST kép B)8 NST đơn C)4 NST kép
D)4 NST đơn

Câu 39:sự đa hình cân bằng trong quần thể giao phối ví dụ như
tỉ lệ các nhóm máu A, B, O và AB ở quần thể người ta là một
minh chứng cho
A)Vai trò của đột biến gen và giao phối đối với quá trình tiến
hoá
B)Trạng thái cân bằng trong quần thể giao phối
C)Quá trình củng cố các đột biến trung tính một cách ngẫu
nhiên không liên quan đến tác dụng của chọn lọc
D)Giá trị của định luật Hacđi- Vanbec

Câu 40:Quá trình phát sinh sự sống là kết quả
A)Giai đoạn tiến hoá học B)Giai đoạn
tiến hoá tiền sinh học
C)Giai đoạn tiến hoá học và tiền sinh học D)Giai đoạn
tiến hoá sinh học

20


Câu 45: hiện tưọng quen thuốc ở vi khuẩn đối với một số loại
kháng sinh là do:
A)Kháng sinh khi tác động nên vi khuẩn đã làm phát sinh các
đột biến gen gíup vi khuẩn đề kháng lại kháng sinh đó
B)Vi khuẩn sẵn có sự đa hình về kiểu gen và kiểu hình, nên khi
sử dụng kháng sinh một số không có gen kháng thuốc vẫn sẽ
tiếp tục phat triển
C)Vi khuẩn có tần số đột biến cao và khả năng nhân đôi nhanh
chóng nên dễ thích nghi với điều kiện môi trường có kháng sinh
D)Con người sử dụng kháng sinh bừa bãi
Câu 44:để được ưu thế lai người ta không dùng phương pháp

22

nào dưới đây
A)Lai khác thứ B)Lai khác dòng C)Lai xa
D)tự thụ phấn bắt buộc

Câu 46:Hôn nhân giữa người nam mắc bệnh máu khó đông và
một người nữ bình thường không có ai mắc bệnh khó đông trong
dòng hộ. Khả năng họ sinh một người con mắc bệnh là bao
nhiêu?
A)25% B)50% C)0%
D)100%

Câu 47: đối với động thực vật bậc cao để phân biệt giữa các loài
thân thuộc tiêu chuẩn cần đặc biệt chú ý là:
A)Tiêu chuẩn địa ly – sinh thái B)Tiêu chuẩn
sinh ly- hoá sinh

C)Xác định vai trò của môi trường trong quá trình hình thành
tính trạng hoặc bệnh
D)Xác định tính trạng hoặc bệnh do gen nằm trên NST thường
hay nằm trên NST giới tính

ĐÁP ÁN 25

1.
C
2.
C
3.
C
4.
A
5.
B
6. C


24.
D
25.

26. C

27. C

28. B

29. C

30.

31. C

32. B

33. C

34.
D
35.

36.

37.

38.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status