bài 1 gen, mã di truyền và quá trình nhân đôi adn - Pdf 19

Yêu cầu:
1. Phải có đủ sách giáo khoa và vở ghi.
2. Có mặt tại phòng “Sinh học” trước
khi trống vào.
3.Ngồi lần lượt theo số thứ tự.
4. Giữ “đạo học”!
Chương trình SINH HỌC THPT: 7 phần



LỚP 10
LỚP 11
Phần 4. Sinh học cơ thể đa bào
(động vật & thực vật)
LỚP 12
Phần 5.
Phần 1.
Phần 2.
Phần 3.
Phần 6.
Phần 7.
Di truyền học
Tiến hóa
Sinh thái học
Phần 5. Di truyền học
Chương I. Cơ chế di truyền và biến dị
Bài 1
Gen, mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN
- Có mấy loại Axit Nucleic?
- Chiều dài, khối lượng của 1 Nucleotit?
- Liên kết giữa các Nu trong 1 chuỗi PoliNu?

(1) SV nhân chuẩn
Vùng điều hòa Vùng mã hóa Vùng kết thúc
(2) Cấu trúc chung của gen
2. Cấu trúc chung của gen cấu trúc
Mô tả các vùng của 1
gen cấu trúc?
+ Vùng điều hòa:
+ Vùng mã hóa:
+ Vùng kết thúc:
Intron, exon
II. MÃ DI TRUYỀN
1. Khái niệm
Là trình tự sắp xếp các Nu trong gen quy định
trình tự sắp xếp các aa trong protein.
2. Đặc điểm
a. Mã di truyền là mã bộ ba
- cứ 3 Nu đứng liền nhau mã hóa một axit amin.
- 64 bộ ba có:
+ 61 bộ ba mã hóa aa(1 bộ ba mở đầu AUG)
+ 3 bộ ba kết thúc không mã hóa aa
(UAA, UGA, UAG)
Với 4 loại Nu tạo ra bao nhiêu mã bộ 3?
2. Đặc điểm
a. Mã di truyền là mã bộ ba
b. Đặc điểm khác của mã di truyền
+ Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định
theo từng bộ ba Nu mà không gối lên nhau.
+ Mã di truyền có tính phổ biến.
+ Mã di truyền có tính đặc hiệu.
+ Mã di truyền mang tính thoái hóa AUG, UGG

Bước 2: Tổng hợp
các mạch ADN
mới
Bước 3: Hai phân tử
ADN con được tạo
thành
3. Ý nghĩa của quá trình nhân đôi ADN (1đ)
III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI (tái bản) ADN
III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI (tái bản) ADN
1. Thời điểm 0.5 Kỳ trung gian, ngay trước
khi tế bào bước vào phân bào.
III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI (tái bản) ADN
2. Diễn biến (mỗi ý đúng: 0.5đ)
Bước Diễn biến Nguyên liệu Nguyên
tắc
1.
Tháo
xoắn
phân
tử
ADN

 !"#$%
&'(từ đầu 3’
của mạch khuôn)
*+,
/01
23.
"45
67%89

>7
=7
-
R3
S
-
AG
$!%

III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI (tái bản) ADN
2. Diễn biến (mỗi ý đúng: 0.5đ)
Bước Diễn biến Nguyên liệu Nguyên
tắc
3: Hai
phân
tử
ADN
con
được
tạo
thành
EF"#$T
0N@
G@U<*
=E4V
=="#$W.
X !
M 
!W.
$=>Y %

mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:
a. UGU, UAA, UAG b. UUG, UGA, UAG
c. UAG, UAA, UGA d. UUG, UAA, UGA
Câu 4:
Câu 4:
Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này
Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này
biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
A. Mã di truyền có Enh đặc hiệu.
A. Mã di truyền có Enh đặc hiệu.
B. Mã di truyền có Enh thoái hóa.
B. Mã di truyền có Enh thoái hóa.
C. Mã di truyền có Enh phổ biến.
C. Mã di truyền có Enh phổ biến.
D. Mã di truyền luôn là mã bộ ba.
D. Mã di truyền luôn là mã bộ ba.
Câu 5: Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho
một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là
A. codon. B. gen. C. anticodon. D. mã di truyền.
Câu 3: Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là
A. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
B. mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.
C. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.
D. một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status