Mã đề 606 trang 1/3
SỞ GD – ĐT
SƠN LA
(Đề thi có 03
trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12
NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN: SINH
Thời gian làm bài: 60 phút
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
606 Câu
1 :
Khi cho giao phấn 2 thứ đậu thơm thuần chủng hoa đỏ và
hoa trắng với nhau, F
1
thu được hoàn toàn đậu đỏ, F
2
thu
được 9/16 đỏ : 7/ 16 trắng. Biết rằng các gen qui định
tính trạng nằm trên NST thường. Tính trạng trên chịu sự
chi phối của quy luật tương tác gen kiểu:
A.
cộng gộp
Dạng cách li quan trọng nhất để phân biệt hai loài là cách
li
ĐỀ CHÍNH
THỨC
Mã đề 606 trang 2/3
A.
sinh thái.
B.
sinh sản.
C.
địa lí.
D.
tập tính.
Câu
4 :
Nội dung cơ bản của định luật Hacđi – Vanbec đối với
quần thể giao phối là:
A.
tỉ lệ các loại kiểu hình trong quần thể được duy trì ổn định
qua các thế hệ.
B.
6 :
Khi ba gen tự nhân đôi liên tiếp 5 lần, số gen con được
tạo ra là:
A.
64
B.
96
C.
30
D.
32
Câu
Một quần thể ngẫu phối có cấu trúc di truyền ở thế hệ P
Mã đề 606 trang 3/3
7 :
là 0,5AA + 0,40Aa + 0,10aa = 1. Tính theo lí thuyết, cấu
trúc di truyền của quần thể này ở thế hệ F
1
là:
A.
0,60AA + 0,20Aa +
0,20aa = 1
B.
O
Câu
9 :
Với 4 cặp gen dị hợp di truyền độc lập thì số lượng các
loại kiểu gen ở con lai là:
A.
81
B.
16
C.
8
D.
64
Câu
10 :
Theo Đacuyn, biến dị cá thể là:
A.
những biến dị phát sinh trong quá trình sinh sản.
B.
bao gồm các đột biến và biến dị tổ hợp.
C.
75% ruồi mắt đỏ ở cả đực
và cái : 25% ruồi mắt
trắng
B.
50% ruồi đực mắt trắng.
C.
50% ruồi cái mắt trắng.
D.
100% ruồi đực mắt trắng.
Câu
13 :
Vai trò chủ yếu của CLTN trong tiến hoá nhỏ là:
A.
phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau
trong quần thể.
B.
quy định chiều hướng biến đổi thành phần kiểu gen của
quần thể.
Mã đề 606 trang 5/3
C.
quy định nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần
thể.
vượn
B.
tinh tinh
C.
đười ươi
D.
gôrilia
Câu
16 :
Ổ sinh thái là:
A.
khu vực sinh sống của sinh vật.
Mã đề 606 trang 6/3
B.
khoảng không gian sinh thái có tất cả các điều kiện đảm bảo
cho sự tồn tại, phát tiển ổn định lâu dài của loài.
C.
nơi thường gặp của loài.
D.
nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh
vật.
Câu
bố
B.
bà nội
C.
mẹ
D.
ông nội
Câu
19 :
Đột biến gen là:
A.
loại đột biến làm thay đổi số lượng NST.
B.
những biến đổi vật chất di truyền xảy ra trong cấu trúc phân
tử của NST.
C.
loại đột biến xảy ra trên phân tử ADN.
D.
những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan đến 1 hay
một số cặp Nuclêôtit trong gen.
Câu
20 :
cấy truyền phôi.
C.
nhân bản vô tính ở động
vật.
D.
công nghệ tế bào thực vật.
Câu
22 :
Chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp so với chuỗi
pôlipeptit do gen bình thường tổng hợp có số axit amin
bằng nhau nhưng khác nhau về axit amin thứ 80. Gen cấu
trúc đã bị đột biến dạng:
A.
thêm 1 cặp nuclêôtit vào vị trí 80.
B.
thay thế 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 căp nuclêôtit khác ở bộ 3
thứ 80.
C.
thêm 1 cặp nuclêôtit vào vị trí bộ 3 thứ 80.
D.
mất cặp nuclêôtit ở vị trí 80.
Mã đề 606 trang 9/3
B.
F
2
C.
F
3
D.
F
4
Câu
25 :
Tiến hóa hóa học là quá trình:
A.
tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương
thức sinh học.
B.
tổng hợp các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương
thức sinh học.
C.
tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương
A.
AGXUUAGXA
B.
TXGAATXGT
C.
UXGAAUXGU
D.
AGXTTAGXA
Câu
28 :
Cơ sở khoa học của luật hôn nhân gia đình “cấm kết hôn
trong vòng 3 đời” là:
A.
đột biến xuất hiện với tần số cao ở thế hệ sau.
B.
thế hệ sau kém phát triển dần.
C.
gen lặn có hại có điều kiện biểu hiện ra kiểu hình.
D.
thế hệ sau có biểu hiện suy giảm trí tuệ.
Câu
giảm 1.
C.
tăng 1.
D.
tăng 2.
Câu
31 :
Quy luật giới hạn sinh thái có ý nghĩa:
A.
ứng dụng trong việc di - nhập, thuần hoá các giống vật nuôi,
cây trồng trong nông nghiệp.
B.
đối với sự phân bố của sinh vật trên Trái Đất, trong việc di -
nhập, thuần hoá các giống vật nuôi, cây trồng trong nông
nghiệp.
C.
đối với sự phân bố của sinh vật trên Trái Đất, ứng dụng
trong việc di - nhập vật nuôi.
D.
đối với sự phân bố của sinh vật trên Trái Đất, thuần hoá các
giống vật nuôi
Câu
B.
2
C.
8
D.
4
Câu
34 :
Khi dùng một loại thuốc trừ sâu mới, dù với liều lượng
cao cũng không hy vọng tiêu diệt được toàn bộ số sâu bọ
cùng một lúc vì:
A.
thuốc sẽ tác động làm phát sinh những đột biến có khả năng
thích ứng cao.
B.
ở sinh vật có cơ chế tự điều chỉnh phù hợp với điều kiện
mới.
C.
quần thể giao phối đa hình về kiểu gen.
D.
khi đó quá trình chọn lọc tự nhiên diễn ra theo một hướng.
Câu
aa
C.
50% AA : 25% Aa : 25%
aa
D.
25% AA : 25% Aa : 50%
aa
Câu
37 :
Tác động của cônsixin gây ra đột biến thể đa bội là do
cônsixin có khả năng:
A.
kích thích sự nhân đôi nhưng không phân li của NST.
B.
ngăn cản khả năng tác đôi các NST kép ở kì sau.
C.
ngăn cản quá trình hình thành màng tế bào.
D.
cản trở sự hình thành thoi phân bào.
Câu
Tiến hoá lớn là quá trình:
Mã đề 606 trang 14/3
38 :
1500
Nuclêôtit
D.
3000
Nuclêôtit
Câu
40 :
Ở Ngô, 3 cặp gen không alen ( Aa, Bb, Dd) nằm trên 3
cặp NST tương tác cộng gộp cùng quy định tính trạng
chiều cao cây. Sự có mặt của mỗi gen trội trong kiểu gen
làm cây cao thêm 5cm. Cho biết cây thấp nhất có chiều
cao 130cm. Kiểu gen của cây cao 140 cm là:
A.
AabbDd
B.
AaBBDD
C.
AABBDD
D.
aaBbdd Mã đề 606 trang 15/3