Trang 1/7 - Mã đề thi 023
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12
NĂM HỌC 2012 - 2013
MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao phát
đề
Mã đề thi 023
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
Js; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng trong chân
không c=3.10
8
m/s.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Mức năng lượng trong nguyên tử hiđrô được xác định bằng biểu thức E =
2
13,6
n
(eV) với n
N*, trạng thái
0
0
0
2
0
2
0
0
2
0
2
0
0
hc
CL
Khi tăng R thì
cos.
1
1
cos
R
2
22
2
UU
R
ZZZZR
R
CLCL
.
Câu 3: Dòng điện i = 4cos
2
ωt (A) có giá trị hiệu dụng là
A.
4
4
2
)4cos(1
)2cos(.21
2
)2cos(1
.).(
0
2
22
2
0
2
0
2
0
0
2
0
0
2
2
0
0
2
=acos(100πt) và u
B
=bcos(100πt), tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1 m/s. Số điểm trên đoạn AB có biên
độ cực đại và dao động cùng pha với trung điểm I của đoạn AB là
A. 9. B. 5. C. 11. D. 4.
Câu 7: Một vật dao động điều hòa khi đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì
A. vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc. B. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.
C. vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm. D. độ lớn vận tốc và độ lớn gia tốc cùng giảm.
Câu 8: Một vật nhỏ dao động theo phương trình x=2sin(20πt+
2
) (cm). Vật qua vị trí x = +1 cm ở những thời
điểm
A.
1
()
60 10
k
ts
; với k
N*. B.
1
()
60 10
k
ts
; với k
N.
D. dòng điện đi theo chiều từ B đến A, bản A tích điện âm.
Câu 10: Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nhỏ khối lượng m, lò xo nhẹ có độ cứng k, chiều dài tự nhiên ℓ
o
,
đầu trên cố định. Gia tốc trọng trường là g, v
max
là vận tốc cực đại. Kích thích cho vật dao động điều hòa theo
phương thẳng đứng với biên độ A >
mg
k
. ta thấy khi
A. chiều dài lò xo ngắn nhất thì độ lớn lực đàn hồi nhỏ nhất.
B. độ lớn lực phục hồi bằng
2
ax
2A
m
mv
thì thế năng nhỏ hơn động năng 3 lần.
C. vật ở dưới vị trí cân bằng và động năng bằng ba lần thế năng thì độ giãn của lò xo là ℓ
o
+
mg
k
+
2
A
.
D. độ lớn lực kéo về nhỏ nhất thì độ lớn lực đàn hồi bằng 0,5mg.
Câu 11: Trên mặt nước có hai điểm A và B ở trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một phần tư bước
3
N là 0,1s. Quãng đường dài nhất mà vật đi được trong 0,4s là
A. 84cm. B. 115cm. C. 64cm. D. 60cm.
Trang 3/7 - Mã đề thi 023
Câu 16: Mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp. Điện áp ở hai đầu đoạn mạch là u=U
o
cosωt. Chỉ có ω thay đổi
được. Điều chỉnh ω thấy khi giá trị của nó là ω
1
hoặc ω
2
(ω
2
< ω
1
) thì dòng điện hiệu dụng đều nhỏ hơn cường độ
hiệu dụng cực đại n lần (n > 1). Biểu thức tính R là
A.
12
2
()
1
R
Ln
. B.
.
Câu 17: Trong quá trình truyền tải điện năng một pha đi xa, giả thiết công suất tiêu thụ nhận được không đổi, điện
áp và dòng điện luôn cùng pha. Ban đầu độ giảm điện thế trên đường dây bằng 15% điện áp nơi tiêu thụ. Để giảm
công suất hao phí trên đường dây 100 lần cần tăng điện áp của nguồn lên
A. 7,8 lần. B. 10 lần. C. 100 lần. D. 8,7 lần.
HD: Theo giả thiết độ giảm thế trên đường truyền:
RIPIUU
hpp
2
1111
U'.15,0.R'
,
Giả sử lúc sau:
22
2
22
2
22
UU
UU
I
I
I
I
UU
UU
P
P
R
UU
RIPIUU
p
p
p
p
hp
hpp
hpp
Công thức máy hạ áp tại nơi tiêu thụ: Ở đây:
1
'U
là hiệu điện thế đầu vào cuộn sơ cấp của máy hạ thế.
'
'
'
'
UU
U
U
U
U
I
I
U
U
I
I
I
I
I
I
I
I
N
N
I
I
U
U
N
N
I
10015
'10
1000
'.15
1000
'15
10
'
'10
10
1
'
'
100
'.115
'.15,0','.10'
1
2
11
1
2
1
11
12
11
22
1
111112
U
UUUUUU
Câu 18: Hai vật dao động điều hòa theo hai trục tọa độ song song cùng chiều. Phương trình dao động của hai vật
tương ứng là x
1
=Acos(3πt + φ
1
) và x
2
=Acos(4πt + φ
2
). Tại thời điểm ban đầu, hai vật đều có li độ bằng A/2 nhưng
vật thứ nhất đi theo chiều dương trục tọa độ, vật thứ hai đi theo chiều âm trục tọa độ. Khoảng thời gian ngắn nhất
để trạng thái của hai vật lặp lại như ban đầu là
A. 3s. B. 2s. C. 4s. D. 1 s.
Câu 19: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm thuần L =
2
1
108
mH và tụ xoay có điện dung
biến thiên theo góc xoay: C = α + 30 (pF). Góc xoay α thay đổi được từ 0 đến 180
o
. Mạch thu được sóng điện từ có
bước sóng 15m khi góc xoay α bằng
A. 82,5
o
. B. 36,5
o
. C. 37,5
o
là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức biểu diễn mối liên hệ giữa i, u và I
o
là
A.
2 2 2
o
L
I i u
C
. B.
2 2 2
o
L
I i u
C
. C.
2 2 2
o
C
I i u
L
. D.
.
Mức cường độ âm lớn nhất ở khoảng cách 6m là
A. 107 dB. B. 102 dB. C. 98 dB. D. 89 dB.
Câu 27: Cường độ của một chùm sáng hẹp đơn sắc có bước sóng 0,5μm khi chiếu vuông góc tới bề mặt của một
tấm kim loại là I (W/m
2
), diện tích của bề mặt kim loại nhận được ánh sáng tới là 32 mm
2
. Cứ 50 phô tôn tới bề
mặt tấm kim loại thì giải phóng được 2 electron quang điện và số electron bật ra trong 1s là 3,2.10
13
. Giá trị của I là
A. 9,9375 W/m
2
. B. 9,9735 W/m
2
. C. 8,5435 W/m
2
. D. 8,9435 W/m
2
.
Câu 28: Giao thoa khe Y-âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Hai khe sáng S
1
, S
2
cách nhau 2mm. Các vân
giao thoa được quan sát trên màn song song và cách hai khe khoảng D. Nếu ta dịch chuyển màn ra xa thêm 0,4 m
theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe sáng S
1
, S
=
5
3
λ
1
thì:
6
5
10.3
5
.3
12
a
D
MN
a
D
MN
Vậy trên đoạn MN quan sát được 5 vân tối và M, N là các vân sáng.
Câu 30: Mạch dao động điện từ gồm một cuộn cảm thuần L = 50mH và tụ điện C. Biết giá trị cực đại của cường
độ dòng điện trong mạch là I
o
= 0,1A. Tại thời điểm năng lượng điện trường trong mạch bằng 1,6.10
-4
J thì cường
độ dòng điện tức thời có độ lớn là
A. 0,10A. B. 0,04A. C. 0,06A. D. 0,08A.
. Giá trị của L là
A.
3
H. B.
1
H. C.
1
2
H. D.
2
H.
Câu 35: Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô, giả sử f
1
, f
2
tương ứng với tần số lớn nhất và nhỏ nhất của dãy Ban-
me, f
3
là tần số lớn nhất của dãy Pa-sen thì
A. f
1
= f
2
– f
3
. B. f
A. n
2
= n
1
+ 0,09. B. n
2
= 2n
1
+ 1. C. n
2
= 1,5n
1
. D. n
2
= n
1
+ 0,01.
Câu 37: Ánh sáng lân quang
A. được phát ra bởi cả chất rắn, lỏng và khí.
B. có thể tồn tại trong thời gian dài hơn 10
-8
s sau khi tắt ánh sáng kích thích.
C. có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng kích thích.
D. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.
Câu 38: Giới hạn quang điện của natri là 0,5μm, công thoát của kẽm lớn hơn công thoát của natri 1,4 lần. Giới hạn
quang điện của kẽm là
A. 0,7μm. B. 0,36μm. C. 0,35μm. D. 0,71μm.
Câu 39: Mạch điệnAB gồm R, L, C nối tiếp, u
AB
= U
. D. U
R
; U
L
; U
C
.
Câu 40: Mạch điệnAB gồm R, L, C nối tiếp, u
AB
= U
2
cosωt. Chỉ có L thay đổi được. Khi L thay đổi từ
L=L
1
=
2
1
C
đến L=L
2
=
2 2 2
2
1CR
C
thì
H. Mắc
ampe kế có điện trở không đáng kể vào hai đầu cuộn dây thì thấy công suất của mạch vẫn không thay đổi. Điện
dung của tụ là
A.
4
1
10
F. B.
4
10
μF. C.
2
10
F. D.
4
2.10
F.
Câu 44: Một mạch dao động L, C lí tưởng có C = 5μF, L = 50mH. Hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6V. Khi hiệu
điện thế trên tụ là u = 4V thì độ lớn của dòng trong mạch là
A. i = 2mA. B. i = 44,7mA. C. i = 2A. D. i = 4,47A.
Câu 45: Ánh sáng đỏ có bước sóng trong chân không là 0,6563μm, chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ là
1,3311. Trong nước, ánh sáng đỏ có bước sóng
A. 0,4930μm. B. 0,4931μm. C. 0,4415μm. D. 0,4549μm.
Câu 46: Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng. Nếu d = k
. Lấy g=10m/s
2
. Chu kì dao động nhỏ của vật gần đúng là
A. 0,8s. B. 0,6s. C. 0,7s. D. 0,9s.
Câu 52:-Một bánh xe quay đều quanh một trục cố định với tần số 20Hz. Trong 2s bánh xe quay được một góc
bằng
A. 90π rad. B. 35π rad. C. 140π rad. D. 80π rad.
Câu 53: Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, ánh sáng kích thích có bước sóng là 0,42μm, công thoát của kim
loại làm catốt là 3,36.10
-19
J. Vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện là
A. 27,5.10
4
m/s. B. 54,9.10
4
m/s. C. 54,9.10
6
m/s. D. 27,5.10
6
m/s.
Câu 54: Bánh xe quay đều quanh trục cố định với tốc độ 4200 vòng/phút. Tốc độ góc của bánh xe này là
A. 120π rad/s. B. 70π rad/s. C. 140π rad/s. D. 100π rad/s.
Câu 55: Khi chiếu ánh sáng có bước sóng 0,3μm lên catốt của tế bảo quang điện thì có hiện tượng quang điện xảy
ra. Để triệt tiêu dòng quang điện phải đặt một hiệu điện thế hãm 1,4V. Công thoát của kim loại làm catốt là
A. 5,025.10
-19
J. B. 3,975.10
-19
J. C. 4,385.10
-19
= 2rad/s. Bỏ qua lực cản. Nếu cho hai đĩa dính vào nhau thì chúng
quay với tốc độ góc là
A. 7rad/s. B. 3,5rad/s. C. 3rad/s. D. 4rad/s.
Câu 60: Chuyển động quay của một vật rắn quanh một trục cố định có gia tốc góc không đổi theo thời gian là
chuyển động
A. quay biến đổi đều. B. quay tròn đều. C. quay nhanh dần đều. D. quay chậm dần đều.
HẾT
Đáp án Đề thi khảo sát chất lượng lớp 12 chuyên
MÃ ĐỀ 023
Câu
ĐA
Câu
ĐA
Câu
ĐA
Câu
ĐA
Câu
ĐA
Câu
ĐA
1
A
11
B
21
B
4
C
14
A
24
B
34
C
44
B
54
C
5
D
15
D
25
A
35
C
45
B
55
C
6
D
16
B
26
B
9
D
19
C
29
B
39
A
49
D
59
C
10
B
20
C
30
C
40
C
50
C
60
A