Trang 1
Trường PT TH
THI THỬ ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG
NĂM HỌC 2012 - 2013
Môn : Vật Lý, Thời gian: 90 Phút
Họ tên: …………………… SBD:……… Mã đề: 002
Cho: hằng số Plăng h=6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s; 1u = 931,5 MeV/c
2
.
C©u 1 :
Một học sinh quấn một máy biến áp với dự định số vòng dây của cuộn thứ cấp bằng 1 /2 lần số vòng dây của
cuộn sơ cấp. Do sơ suất nên cuộn thứ cấp bị thiếu một số vòng dây. Muốn xác định số vòng dây thiếu để quấn
tiếp thêm vào cuộn thứ cấp cho đủ, học sinh này đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị
hiệu dụng không đổi, rồi dùng vôn kết xác định tỉ số điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp để hở . Lúc
đầu tỉ số điện áp bằng 100 /43. Sau khi quấn thêm vào cuộn thứ cấp 24 vòng dây thì tỉ số điện áp bằng 20/9. Bỏ
qua mọi hao phí trong máy biến áp. Để được máy biến áp đúng như dự định, học sinh này phải tiếp tục quấn
thêm vào cuộn thứ cấp
A.
84 vòng dây.
B.
100 vòng dây.
C.
5,7 cm.
C©u 3 :
Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung 5 F. Nếu mạch có
điện trở thuần 10
-2
, để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 12 V thì
phải cung cấp cho mạch điện năng trong 1 phút bằng
A.
36 mJ.
B.
4,32 J.
C.
4,32mJ
D.
72 mJ
C©u 4 :
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với quỹ đạo dài 20 cm, tần số 0,5Hz. Mốc thế năng ở vị trí cân
bằng. Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ vị trí có động năng
bằng 3 lần thế năng đến vị trí có động năng bằng 1/3 lần thế năng là
A.
14,64 cm/s.
B.
21,96 cm/s
C.
26,12 cm/s
D.
7,32 cm/s.
C©u 5 :
Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
A.
Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Biết R = 100, cuộn dây thuần cảm L =
3
H, C =
32
10
4
F. Đặt
giữa hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế: u = 200
3
cos(100t -
3
) (V). Tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch
A.
150W
B.
100W
C.
200W
D.
300W
C©u 8 :
Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu lam ta quan sát được hệ vân giao thoa trên
màn. Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và các điều kiện khác của thí
nghiệm được giữ nguyên thì
A.
khoảng vân không thay đổi.
= r
1
+ r
2
B.
L
1
/r
1
= L
2
/r
2
C.
L
1
.L
2
= r
1
.r
2
D.
L
1
/r
2
2
C©u 11
:
Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 10 Hz, có tốc độ truyền sóng nằm trong
khoảng từ 70 cm/s đến 100 m/s. Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau
10 cm. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau. Bước sóng là
A.
5 cm
B.
9cm
C.
10cm
D.
8cm
C©u 12
:
Đặt điện áp
2cosu U t
vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu dụng là I.
Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i. Hệ thức liên hệ giữa các đại
lượng là
A.
22
22
ui
2
UI
không đổi
C.
biến thiên với chu kì bằng T/2
D.
biến thiên với chu kì bằng 2T
C©u 14
:
Khoảng cách từ hai khe Young đến màn E là 2m, nguồn sáng S cách đều hai khe và cách mặt phẳng chứa hai
khe là 0,5m. Nếu nguồn sáng S và màn E cố định, dời hai khe theo phương song song với màn E một đoạn
2mm về phía trên thì hệ vân trên màn E sẽ di chuyển như thế nào?
A.
Dời về phía dưới một đoạn 10mm
B.
Dời về phía trên một đoạn
4
10
m
C.
Dời về phía dưới một đoạn
4
10
m
D.
Dời về phía trên một đoạn 10mm
C©u 15
:
Đặt điện áp xoay chiều
u U 2cos100 t
:
Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S
1
và S
2
. Hai nguồn
này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình
truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S
1
S
2
sẽ:
A.
không dao động
B.
dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại
C.
dao động với biên độ cực đại
D.
dao động với biên độ cực tiểu
C©u 18
:
Trong một máy phát điện 3 pha, khi suất điện động ở một pha đạt giá trị cực đại e
1
= E
o
thì các suất điện động
kia đạt giá trị:
A.
e
(x tính bằng cm; t tính bằng s). Kể từ t =
0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = -2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm
A.
6030 s.
B.
6031 s.
C.
3016 s.
D.
3015 s.
C©u 20
:
Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình
là u
A
= u
B
= Acos(50t+
)2/
(với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 0,5m/s. Gọi O là
Trang 3
trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử
chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O. Khoảng cách MO là
A.
2,828.
B.
6,324cm.
C.
C©u 22
:
Trong một môi trường vật chất đàn hồi có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 10 cm, cùng tần số. Khi đó tại
vùng giữa hai nguồn người ta quan sát thấy xuất hiện 10 dãy dao động cực đại và cắt đoạn S
1
S
2
thành 11 đoạn
mà hai đoạn gần các nguồn chỉ dài bằng một nửa các đoạn còn lại. Biết Tốc độ truyền sóng trong môi trường
đó là 50 (cm/s). Tính tần số:
A.
25 Hz
B.
30 Hz
C.
35 Hz
D.
40 Hz
C©u 23
:
Dao động của một chất điểm có khối lượng 100 g là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có
phương trình li độ lần lượt là x
1
= 5cos10t và x
2
= 20cos(10t+
) (x
1
C©u 25
:
Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi lần lượt vào hai đầu điện trở thuần R, cuộn
cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch tương ứng là
0,5 A; 0,25 A; 0,55 A. Nếu đặt điện áp xoay chiều này vào hai đầu đoạn mạch gồm ba phần tử trên mắc nối
tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là
A.
0,58 A
B.
0,338 A
C.
0,78 A
D.
0,8 A
C©u 26
:
Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành phần đơn
sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi
trường). Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu:
A.
đỏ, vàng.
B.
lam, tím.
C.
đỏ, vàng, lam.
D.
tím, lam, đỏ.
C©u 27
:
Tia Rơn-ghen (tia X) có
3
.
D.
x 6cos(20t ) (cm)
6
.
C©u 29
:
Khi thay đổi cách kích thích dao động thì:
A.
φ và A thay đổi, ω và f không đổi.
B.
φ và W không đổi, ω và T thay đổi.
C.
φ, W, ω và T đều thay đổi.
D.
φ, A, ω và f đều không đổi.
C©u 30
:
Một đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, gồm điện trở thuần R = 100
, cuộn cảm có độ tự cảm L =
/1
(H) và tụ điện có điện dung C =
/100
(
độ âm tại B. Tỉ số
2
1
r
r
bằng
A.
9
B.
1/3
C.
1/9
D.
3.
C©u 32
:
Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung C. Trong
mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện i = 0,12cos2000t (i tính bằng A, t tính bằng s). Ở
thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản
tụ có độ lớn bằng
A.
20,78V.
B.
8,48V.
C.
11,22V.
D.
18,7V.
C©u 33
:
= 2Acos(t/T)
C©u 34
:
Thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-Âng, khi sử sụng ánh sáng đơn sắc bước sóng
m
672,0
1
thì
trên màn giao thoa, trên đoạn L thấy có 5 vân sáng với chính giữa là vân trung tâm, hai đầu là hai vân sáng.
Nếu thực hiện đồng thời hai ánh sáng đơn sắc
1
và
m
504,0
2
thì trên đoạn L nêu trên đếm được bao
nhiêu vạch sáng
A.
8 vạch sáng
B.
11 vạch sáng
C.
10 vạch sáng
D.
9 vạch sáng
l
T
.
B.
dao động điều hoà với chu kỳ
g
l
T
4
.
C.
dao động tuần hoàn với chu kỳ
)
2
(
g
l
g
l
T
D.
dao động tuần hoàn với chu kỳ
)
2
(2
3,3
0
C©u 39
:
Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R
1
= 40
mắc nối tiếp với tụ điện có diện dụng C=
4
10.5,2
F, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R
2
mắc nối tiếp với
cuộn cảm thuần. Đặt vào A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi thì điện áp tức thời ở
hai đầu đoạn mạch AM và MB lần lượt là :
Vtu
AM
)
12
7
100cos(100
và
Vtu
MB
10 gam.
D.
100 gam.
C©u 41
:
Một tụ điện có điện dung 10F được tích điện đến một hiệu điện thế xác định. Sau đó nối hai bản tụ điện vào 2
đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1H. Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π
2
= 10. Sau khoảng thời
gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) thì năng lượng điện trường trên tụ có giá trị bằng 1/4 giá trị ban
đầu?
A.
4/300s
B.
2/300s
C.
2/600s
D.
1/1200s
C©u 42
:
Cho mạch một cuộn cảm mắc nối tiếp với một tụ điện C
1
thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng
1
, thay
tụ trên bằng tụ C
2
thì mạch thu được sóng điện từ có
2
.
2
)
1/2
C©u 43
:
Một sợi dây đàn hồi căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây có sóng dừng, tốc độ truyền sóng không đổi. Khi
tần số sóng trên dây là 42 Hz thì trên dây có 4 điểm bụng. Nếu trên dây có 6 điểm bụng thì tần số sóng trên dây
là
A.
126 Hz.
B.
252 Hz.
C.
28 Hz.
D.
63 Hz.
C©u 44
:
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 20
cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là
40 3
cm/s
2
. Biên độ dao động của
chất điểm là
A.
10 cm.
B.
D.
2
mA
C©u 46
:
Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp có R = 210
3
. Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn
mạch có dang là u = U
2
cos
t, tần số góc biến đổi. Khi
)s/rad(40
1
và khi
)s/rad(250
2
thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch điện có giá trị bằng nhau. Để cường độ
dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất thì tần số góc
bằng:
A.
200
(rad/s).
=
145Hz(f
1
< f
2
), tần số f
1
, f
2
lần lượt là:
A.
45Hz; 100Hz
B.
20Hz; 125Hz.
C.
25Hz; 120Hz.
D.
50Hz; 95Hz.
C©u 48
Một sóng cơ lan truyền dọc theo một đường thẳng. Phương trình dao động nguồn sóng O là:
cos .u A t
Một
Trang 6
:
điểm M cách nguồn O bằng
3
đều với gia tốc có độ lớn a thì tần số dao động điều hòa của con lắc là
63
25
Hz. Khi thang máy chuyển động thẳng
đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc cũng có độ lớn a thì tần số dao động điều hòa của con lắc là
63
20
Hz. Khi
thang máy đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là
A.
2,61 s.
B.
2,78 s.
C.
2,96 s.
D.
2,84 s.
1
'
2
1
U
U
N
N
(3)
Từ (1) và (2) ta có: N
2
’=0,86N
2
Từ (2) và (3) ta có: N
2
’ = 516 => N
2
= 600 vòng => số vòng phải quấn thêm là (600 – 516) -24 = 60 vòng
C©u 2 :
HD: Bỏ qua ma sat nên khi đi qua vị trí cân bằng thì hai vật bắt đầu rời nhau
-Vận tốc của hai vật ngay khi chuẩn bị rời nhau:
6.
21
mm
k
v
3
4
2
.6
3
.
=> Khoảng cách:
3
-
32
= 1,977cm
C©u 3 :
HD: +
2
.
2
1
.
2
1
0
0
2
0
2
0
Trang 7
- Khi động năng bằng
1
3
lần thế năng thì
2
3
2
A
x
.
- Quảng đường ngắn nhất giữa hai vị trí đó S =
2
x
-
1
x
=
535
)cm.
- Thời gian ngắn nhất đi giữa hai vị trí đó t =
)
43
(
2
12
0
/2:
12
t
2.10
-4
s.
C©u 7 :
HD:
R
ZZR
U
RIP
CL
.
)(
.
22
TanTan
LL
L
1
/r
1
= L
2
/r
2C©u 10 :
HD: P = UI cos
= RI
2
= RU
2
/Z
2
C©u 11 :
HD: + Hai điểm dao động ngược pha cách nhau 1 đoạn d = (k +
2
1
)
f
v
2
2
0
2
2
0
2
CC
U
u
I
i
U
u
I
i
=>
22
22
ui
2
UI
C©u 13 :
HD: Năng lượng điện từ trường không đổi (bảo toàn)
C©u 14 :
HD: - Khi hai khe chuyển động: hệ vân chuyển động cùng chiều hai khe => Dời về phía trên
- Khoảng dịch chuyển:
2
sẽ dao động với biên độ cực đại
Trang 8
C©u 18 :
HD:
)
3
2
cos(.
)
3
2
cos(.
)cos(.
03
02
01
002
01
EtEe
EEe
Ee
C©u 19 :
HD: - Mỗi chu kì vật qua vị trí x = -2cm hai lần => Lần thứ 2010 vật qua điểm có li độ x = -2cm khi vật thực
hiện được 1005 chu kì.
- Tại t = 0 ta có x = 4cm, lần thứ 2010 đến 2011 vật đi từ vị trí x = 4cm -> x = -2cm trong thời
gian 1s.
=> Tổng thời gian: 1005 T + 1 = 3016s
C©u 20 :
HD: - Pha dao động tại 0:
9
.2
0
d
với d =AB/2=9cm
- Tại M gần nhất dao động cùng pha:
M
M
g
l
T
2
gg
ll
%)01,0(
%)02,0(
2
=
g
l
2
. =T.
10001
9998
< T => Đồng hồ chạy
nhanh.
+ Thời gian sai lệch sau 1 tuần lễ:
7.86400.
T
TT
t
=>
ffv/
25 Hz
C©u 23 :
HD: + x
1
và x
2
ngược pha nên biên độ tổng hợp A= 15cm = 0,15m.
+ Cơ năng W =
22
2
1
Am
=> W= 0,1125 J.
C©u 24 :
HD:
00
NBSNE
=> N =
0
0
.2
f
E
=400 vòng => mỗi cuộn có 200 vòng
v
xA
=> A = 4cm.
+ t= 0: x= 2cm, v >0 => = -
3
C©u 29 :
Khi thay đổi cách kích thích dao động thì φ và A thay đổi, ω và f không đổi.
10001
9998
Trang 9
C©u 30 :
HD:
biến thiên để U
C(Max):
2
.
1
2
R
C
L
L
C
r
r
=3
A.
9
B.
1/3
C.
1/9
D.
3.
C©u 32 :
HD: Năng lượng điện từ
)(
2
1
2
1
2
1
22
0
222
0
iI
C
L
uLiCuLI
=
3 14
1
2
%70 U
N
N
U
U
7V
C©u 36 :
HD: Sóng điện từ truyền được trong rắn, lỏng, khí và chân không
C©u 37 :
HD: Chu kì dao động vướng đinh:
2
TT
T
vd
>
)
2
(
g
l
g
l
T
iAMAM
;
+ Mặt khác u
AB
= u
AM
+ u
MB
=>Tan
uAB
=
0cos2150
12
7
cos.100
0sin2150
12
7
sin.100
=>
uAB
=
-0,47843rad
=> cos = cos(
2
1
.
4
1
0
2
2
0
2
q
q
c
q
c
q
WW
dien
=>
)(300/1
12
st
C©u 42 :
2
2
2
22
+ Khi C
1
// C
2
: +
L
CLCLC
4
4.2
2
2
22
+
21
CCC
4
2
2
2
2
4
2
2
2
2
20
)340(
20
10
AA
av
A
=25 => A = 5cm
C©u 45 :
HD: - Thời gian ngắn nhất từ khi tích điện đầy đến khi phóng hết điện: T /4= 4μs => T =16μs
- Mặt khác:
00
.
22
QI
T
T
2
thì mạch tiêu thụ cùng công suất => tần số dòng điện khi công suất
tiêu thụ trên mạch là lớn nhất :
2
2121
50 fffff
(1)
- Biết f
1
+ f
2
= 145Hz(f
1
< f
2
) (2)
=> Từ (1), (2): f
1
= 20Hz; f
2
=125Hz.
C©u 48 :
HD: Thay x=
3/
, u = 2 cm, t = T/2 vào phương trình sóng:
AA
x
tAu )
(2); từ (1) và (2) có D = 1,25m thay vào (1) =>0,48 m
C©u 50 :
HD: - Thang máy đi lên nhanh dần đều g
1
= g + a,
-Thang máy đi xuống chậm dần đều g
2
= g – a
=>
ag
ag
T
T
2
1
=> a =
41
9g
. =>
g
ag
T
T
1
=>T= 2,78s