THI THỬ ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG NĂM HỌC 2012 - 2013 Môn : Vật Lý - Mã đề: 011 doc - Pdf 11



1 THI THỬ ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG
NĂM HỌC 2012 - 2013
Môn : Vật Lý, Thời gian: 90 Phút
Họ tên: …………………… SBD:……… Mã đề: 011

Cho biết: hằng số Plăng h=6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng trong chân
không c = 3.10
8
m/s; 1u = 931,5 MeV/c
2
.
C©u 1 :
Một học sinh quấn một máy biến áp với dự định số vòng dây của cuộn thứ cấp bằng 1 /2 lần số
vòng dây của cuộn sơ cấp. Do sơ suất nên cuộn thứ cấp bị thiếu một số vòng dây. Muốn xác định số
vòng dây thiếu để quấn tiếp thêm vào cuộn thứ cấp cho đủ, học sinh này đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp
một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, rồi dùng vôn kết xác định tỉ số điện áp ở hai
đầu cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp để hở . Lúc đầu tỉ số điện áp bằng 100 /43. Sau khi quấn thêm vào
cuộn thứ cấp 24 vòng dây thì tỉ số điện áp bằng 20/9. Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp. Để
được máy biến áp đúng như dự định, học sinh này phải tiếp tục quấn thêm vào cuộn thứ cấp
A.
84 vòng dây.
B.

1,97 cm.
D.
5,7 cm.
C©u 3 :
Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung 5 F.
Nếu mạch có điện trở thuần 10
-2
, để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa
hai bản tụ điện là 12 V thì phải cung cấp cho mạch điện năng trong 1 phút bằng
A.
36 mJ.
B.
4,32 J.
C.
4,32mJ
D.
72 mJ
C©u 4 :
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với quỹ đạo dài 20 cm, tần số 0,5Hz. Mốc thế năng ở
vị trí cân bằng. Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi
từ vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng đến vị trí có động năng bằng
1
3
lần thế năng là
A.
14,64 cm/s.
B.
21,96 cm/s
C.
26,12 cm/s

D.
6.10
-4
s.
C©u 7 :
Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Biết R = 100, cuộn dây thuần cảm L =

3
H, C =
32
10
4


F. Đặt giữa hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế: u = 200
3
cos(100t -
3

) (V). Tính công suất
tiêu thụ của đoạn mạch
A.
150W
B.
100W
C.
200W
D.
300W
C©u 8 :

+ U
2
là:
A.
L
1
+ L
2
= r
1
+ r
2

B.
L
1
/r
1
= L
2
/r
2

C.
L
1
.L
2
= r
1

P = Z
L
U
2
/Z
2

C©u 11 :
Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 10 Hz, có tốc độ truyền sóng nằm
trong khoảng từ 70 cm/s đến 100 m/s. Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với
O và cách nhau 10 cm. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau. Bước
sóng là
A.
5 cm
B.
9cm
C.
10cm
D.
8cm
C©u 12 :
Đặt điện áp
2cosu U t


vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu
dụng là I. Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i. Hệ thức
liên hệ giữa các đại lượng là
A.
22

A.
biến thiên với chu kì bằng T
B.
không đổi
C.
biến thiên với chu kì bằng T/2
D.
biến thiên với chu kì bằng 2T
C©u 14 :
Khoảng cách từ hai khe Young đến màn E là 2m, nguồn sáng S cách đều hai khe và cách mặt phẳng
chứa hai khe là 0,5m. Nếu nguồn sáng S và màn E cố định, dời hai khe theo phương song song với
màn E một đoạn 2mm về phía trên thì hệ vân trên màn E sẽ di chuyển như thế nào?
A.
Dời về phía dưới một đoạn 10mm
B.
Dời về phía trên một đoạn
4
10

m
C.
Dời về phía dưới một đoạn
4
10

m
D.
Dời về phía trên một đoạn 10mm
C©u 15 :
Đặt điện áp xoay chiều

C©u 17 :
Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S
1
và S
2
.
Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay
đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn
S
1
S
2
sẽ:
A.
không dao động
B.
dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực
đại
C.
dao động với biên độ cực đại
D.
dao động với biên độ cực tiểu 3
C©u 18 :
Trong một máy phát điện 3 pha, khi suất điện động ở một pha đạt giá trị cực đại e
1
= E
o

3
t

(x tính bằng cm; t tính bằng s).
Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = -2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm
A.
6030 s.
B.
6031 s.
C.
3016 s.
D.
3015 s.
C©u 20 :
Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng đứng với
phương trình là u
A
= u
B
= Acos(50t+
)2/

(với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất
lỏng là 0,5m/s. Gọi O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của
AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O.
Khoảng cách MO là
A.
2,828.
B.
6,324cm.


C©u 22 :
Trong một môi trường vật chất đàn hồi có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 10 cm, cùng tần số.
Khi đó tại vùng giữa hai nguồn người ta quan sát thấy xuất hiện 10 dãy dao động cực đại và cắt đoạn
S
1
S
2
thành 11 đoạn mà hai đoạn gần các nguồn chỉ dài bằng một nửa các đoạn còn lại. Biết Tốc độ
truyền sóng trong môi trường đó là 50 (cm/s). Tính tần số:
A.
25 Hz
B.
30 Hz
C.
35 Hz
D.
40 Hz
C©u 23 :
Dao động của một chất điểm có khối lượng 100 g là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng
phương, có phương trình li độ lần lượt là x
1
= 5cos10t và x
2
= 20cos(10t+

) (x
1
và x
2

qua mạch tương ứng là 0,5 A; 0,25 A; 0,55 A. Nếu đặt điện áp xoay chiều này vào hai đầu đoạn
mạch gồm ba phần tử trên mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là
A.
0,58 A
B.
0,338 A
C.
0,78 A
D.
0,8 A
C©u 26 :
Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành
phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân
cách giữa hai môi trường). Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn
sắc màu:
A.
đỏ, vàng.
B.
lam, tím.
C.
đỏ, vàng, lam.
D.
tím, lam, đỏ.
C©u 27 :
Tia Rơn-ghen (tia X) có
A.
cùng bản chất với tia tử ngoại.
B.
tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.
C.

.
D.
x 6cos(20t ) (cm)
6


.
C©u 29 :
Khi thay đổi cách kích thích dao động thì:
A.
φ và A thay đổi, ω và f không đổi.
B.
φ và W không đổi, ω và T thay đổi.
C.
φ, W, ω và T đều thay đổi.
D.
φ, A, ω và f đều không đổi.
C©u 30 :
Một đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, gồm điện trở thuần R = 100

, cuộn cảm có độ
tự cảm L =
/1
(H) và tụ điện có điện dung C =
/100
(
F
). Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp
xoay chiều ổn định có biểu thức u = 100
3

9
B.
1/3
C.
1/9
D.
3.
C©u 32 :
Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung
C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện i = 0,12cos2000t (i tính bằng
A, t tính bằng s). Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng
thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng
A.
20,78V.
B.
8,48V.
C.
11,22V.
D.
18,7V.
C©u 33 :
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kỳ T và biên độ A. Vị trí cân bằng của chất
điểm trùng với gốc tọa độ. Trong khoảng thời gian t (0 < t  T/2), quãng đường lớn nhất và nhỏ
nhất mà vật có thể đi được lần lượt là S
max
và S
min
. Lựa chọn phương án đúng
A.
S

tâm, hai đầu là hai vân sáng. Nếu thực hiện đồng thời hai ánh sáng đơn sắc
1


m

504,0
2

thì
trên đoạn L nêu trên đếm được bao nhiêu vạch sáng
A.
8 vạch sáng
B.
11 vạch sáng
C.
10 vạch sáng
D.
9 vạch sáng
C©u 35 :
Một máy biến áp , cuộn sơ cấp có 500 vòng dây, cuộn thứ cấp có 50 vòng dây. Điện áp hiệu dụng ở
hai đầu cuộn sơ cấp là 100V. Biết chỉ 70% đường sức từ do cuộn sơ cấp đi vào cuộn thứ cấp. điện áp
ở cuộn thứ cấp là:
A.
7V
B.
1000V
C.
10V
D.

l
T

4
.
C.
dao động tuần hoàn với chu kỳ
)
2
(
g
l
g
l
T 


D.
dao động tuần hoàn với chu kỳ
)
2
(2
g
l
g
l
T 


C©u 38 :


F, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần
R
2
mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Đặt vào A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số
không đổi thì điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch AM và MB lần lượt là :
Vtu
AM
)
12
7
100cos(100




Vtu
MB
)100cos(2150


. Hệ số công suất của đoạn mạch AB là
A.
0,95
B.
0,71.
C.
0,86.
D.
0,84.

2/300s
C.
2/600s
D.
1/1200s
C©u 42 :
Cho mạch một cuộn cảm mắc nối tiếp với một tụ điện C
1
thì mạch thu được sóng điện từ có bước
sóng 
1
, thay tụ trên bằng tụ C
2
thì mạch thu được sóng điện từ có 
2
. Hỏi mắc đồng thời hai tụ song
song với nhau rồi mắc vào cuộn cảm thì mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu?
A.
 = (
1
+ 
2
)
1/2

B.

2
= 
2

D.
63 Hz.
C©u 44 :
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó
là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là
40 3
cm/s
2
. Biên độ
dao động của chất điểm là
A.
10 cm.
B.
4 cm.
C.
8 cm.
D.
5 cm.
C©u 45 :
Một mạch dao động điện từ LC, ở thời điểm ban đầu điện tích trên tụ đạt cực đại Q
0
= 4
2
.10
-9
C.
Thời gian để tụ phóng hết điện tích là 4μs. Cho 
2
= 10. Biên độ cường độ của dòng điện trong mạch


)s/rad(40
1

và khi
)s/rad(250
2

thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch điện có giá trị bằng nhau. Để
cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất thì tần số góc

bằng:
A.
200

(rad/s).
B.
100

(rad/s).
C.
120

(rad/s).
D.
110

(rad/s).
C©u 47 :
Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu
thức u = U

D.
50Hz; 95Hz.
C©u 48 :
Một sóng cơ lan truyền dọc theo một đường thẳng. Phương trình dao động nguồn sóng O là:
cos .u A t


Một điểm M cách nguồn O bằng
3

dao động với li độ u = 2 cm, ở thời điểm t = T/2.
Biên độ sóng bằng:
A.
23cm

B.
4 cm
C.
2 cm
D.
4
3
cm

C©u 49 :
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc, khoảng
cách giữa hai khe là 0,6 mm. Khoảng vân trên màn quan sát đo được là 1 mm. Từ vị trí ban đầu, nếu
tịnh tiến màn quan sát một đoạn 25 cm lại gần mặt phẳng chứa hai khe thì khoảng vân mới trên màn
là 0,8 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A.
7
Hướng dẫn chi tiết: Mã đề 011
C©u 1 :
HD: Số vòng dây dự định quấn

1

 U
U
N
N
(3)
Từ (1) và (2) ta có: N
2
’=0,86N
2

Từ (2) và (3) ta có: N
2
’ = 516 => N
2
= 600 vòng => số vòng phải quấn thêm là (600 – 516) -24 = 60
vòng
C©u 2 :
HD: Bỏ qua ma sat nên khi đi qua vị trí cân bằng thì hai vật bắt đầu rời nhau
- Vận tốc của hai vật ngay khi chuẩn bị rời nhau:
6.
21
mm
k
v



6.

3
4
2
.6
3



.
=> Khoảng cách:
3

-
32
= 1,977cm
C©u 3 :
HD: +
2
.
2
1
.
2
1
0
0
2
0
2
0

1
3
lần thế năng thì
2
3
2
A
x 
.
- Quảng đường ngắn nhất giữa hai vị trí đó S =
2
x
-
1
x
=
535 
)cm.
- Thời gian ngắn nhất đi giữa hai vị trí đó t =
)
43
(
2
12





T

xuống còn q
0
/2:










12
t
2.10
-4
s.
C©u 7 :
HD:


 R
ZZR
U
RIP
CL
.
)(
.

Z
TanTan
LL

L
1
/r
1
= L
2
/r
2C©u 10 :
HD: P = UI cos

= RI
2
= RU
2
/Z
2

C©u 11 :
HD: + Hai điểm dao động ngược pha cách nhau 1 đoạn d = (k +
2
1
)
f

2
2
2
0
2
2
0
2

CC
U
u
I
i
U
u
I
i
=>
22
22
ui
2
UI


C©u 13 :
HD: Năng lượng điện từ trường không đổi (bảo toàn)
C©u 14 :
HD: - Khi hai khe chuyển động: hệ vân chuyển động cùng chiều hai khe => Dời về phía trên

S
2
sẽ dao động với biên độ cực đại
C©u 18 :
HD:












)
3
2
cos(.
)
3
2
cos(.
)cos(.
03
02
01


01
EtEe
EEe
Ee




C©u 19 :
HD: - Mỗi chu kì vật qua vị trí x = -2cm hai lần => Lần thứ 2010 vật qua điểm có li độ x = -2cm khi
vật thực hiện được 1005 chu kì.
- Tại t = 0 ta có x = 4cm, lần thứ 2010 đến 2011 vật đi từ vị trí x = 4cm -> x = -2cm
trong thời gian 1s.
=> Tổng thời gian: 1005 T + 1 = 3016s 9
C©u 20 :
HD: - Pha dao động tại 0:




9
.2
0

d
với d =AB/2=9cm
- Tại M gần nhất dao động cùng pha:




g
l
T

2
gg
ll
%)01,0(
%)02,0(
2



=
g
l

2
.
10001
9998
=T.
10001
9998
< T => Đồng hồ
chạy nhanh.
+ Thời gian sai lệch sau 1 tuần lễ:

4/

=>
Cm2

=>
 ffv/

25 Hz
C©u 23 :
HD: + x
1
và x
2
ngược pha nên biên độ tổng hợp A= 15cm = 0,15m.
+ Cơ năng W =
22
2
1
Am

=> W= 0,1125 J.
C©u 24 :
HD:
00

NBSNE 
=> N =
0
0

HD: + T = 0,314s =>  = 20rad/s ;
2
2
22

v
xA 
=> A = 4cm.
+ t= 0: x= 2cm, v >0 =>  = -
3


C©u 29 :
Khi thay đổi cách kích thích dao động thì φ và A thay đổi, ω và f không đổi.
C©u 30 :
HD:

biến thiên để U
C(Max):

2
.
1
2
R
C
L
L
C


1
r
r
=3
A.
9
B.
1/3
C.
1/9
D.
3.
C©u 32 :
HD: Năng lượng điện từ
)(
2
1
2
1
2
1
22
0
222
0
iI
C
L
uLiCuLI 
=


2
1
2
1
2
%70 U
N
N
U
U
7V
C©u 36 :
HD: Sóng điện từ truyền được trong rắn, lỏng, khí và chân không
C©u 37 :
HD: Chu kì dao động vướng đinh:





2
TT
T
vd
>
)
2
(
g





iAMAM
;
+ Mặt khác u
AB
= u
AM
+ u
MB
=>Tan
uAB
=
0cos2150
12
7
cos.100
0sin2150
12
7
sin.100





=> 
uAB

1
.
2
1
.
4
1
0
2
2
0
2
q
q
c
q
c
q
WW
dien


=>
)(300/1
12
st 





2
22
2
2
2
22





+ Khi C
1
// C
2
: +
L
CLCLC
4
4.2
2
2
22





+


20


, Công thức độc lập :
4
4
2
2
2
2
4
2
2
2
2
20
)340(
20
10
AA
av
A 

=25 => A = 5cm
C©u 45 :
HD: - Thời gian ngắn nhất từ khi tích điện đầy đến khi phóng hết điện: T /4= 4μs => T =16μs
- Mặt khác:
00
.
22

(rad/s).
C©u 47 :
HD: - khi tần số dòng điện là f
1
hoặc f
2
thì mạch tiêu thụ cùng công suất => tần số dòng điện khi
công suất tiêu thụ trên mạch là lớn nhất :
2
2121
50  fffff
(1)
- Biết f
1
+ f
2
= 145Hz(f
1
< f
2
) (2)
=> Từ (1), (2): f
1
= 20Hz; f
2
=125Hz.
C©u 48 :
HD: Thay x=
3/


i
)25,0(
2



(2); từ (1) và (2) có D = 1,25m thay vào (1) =>0,48 m
C©u 50 :
HD: - Thang máy đi lên nhanh dần đều g
1
= g + a,
- Thang máy đi xuống chậm dần đều g
2
= g – a
=>
ag
ag
T
T



2
1
=> a =
41
9g
. =>
g
ag


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status