TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12, LẦN I–NĂM 2012
MÔN: HOÁ HỌC
(Thời gian làm bài: 90 phút; 50 câu trắc nghiệm)
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Mã đề thi 132
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1; Li =7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;
Al = 27; Cs = 133; Rb =85; Cr = 52; Mn = 55; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80;
Ag = 108; Ba = 137.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu: Từ câu 01 đến câu 40)
Câu 1: Oxi hóa một lượng ancol etylic thu được 8,68 gam hỗn hợp X gồm CH
3
CHO, CH
3
COOH, C
2
H
5
OH và H
2
O. Chia hỗn
hợp X thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 tham gia phản ứng tráng bạc thu được tối đa 10,8 gam Ag. Phần 2 tác dụng vừa đủ với
Na thu được m gam chất rắn và có 0,896 lít khí H
2
thoát ra (đktc). Giá trị của m là
A. 5,36. B. 3,9. C. 7,1. D. 3,41.
Câu 2: Hỗn hợp X gồm C
6
H
5
HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Y và một phần chất rắn không tan. Khẳng định không đúng là
A. Hỗn hợp X có khả năng tan hết trong dung dịch HNO
3
đặc, nóng, dư.
B. Trong hỗn hợp X có 3 chất hóa học.
C. Cho hỗn hợp X vào H
2
O có khí thoát ra.
D. Hỗn hợp X có khả năng tan hết trong dung dịch NaOH loãng, dư.
Câu 6: Cho 100 ml dung dịch FeCl
2
1M vào 500 ml dung dịch AgNO
3
1M, sau phản ứng hoàn toàn khối lượng kết tủa thu
được là
A. 28,7 gam. B. 10,8 gam. C. 39,5 gam. D. 71,75 gam.
Câu 7: Hấp thụ hết V lít khí CO
2
(đktc) vào 300ml dung dịch hỗn hợp chứa đồng thời Ba(OH)
2
1M và KOH 1M thu được 19,7
gam kết tủa và dung dịch X. Cho KOH dư vào dung dịch X lại xuất hiện thêm m gam kết tủa nữa. Giá trị của V và m lần lượt là
A. 17,92 và 39,4. B. 17,92 và 19,7. C. 17,92 và 137,9. D. 15,68 và 39,4.
Câu 8: Để đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol X no, đa chức, mạch hở có khả năng hòa tan Cu(OH)
2
cần một lượng vừa đủ là 5,5
mol O
2
. Số công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện của X là
A. 6. B. 5. C. 3. D. 4.
toàn thu được 3,68 gam kết tủa, dung dịch Y và 2,24 lít khí thoát ra (đktc). Đem cô cạn dung dịch Y thì thu được 13,88 gam
chất rắn khan. Tổng khối lượng muối có trong dung dịch X ban đầu là
A. 17,76 gam. B. 35,76 gam. C. 23,76 gam. D. 22,84 gam.
Câu 11: Dung dịch X chứa đồng thời 0,02 mol Cu(NO
3
)
2
và 0,1 mol H
2
SO
4
. Khối lượng Fe tối đa có khả năng tác dụng với
dung dịch X là (biết sản phẩm khử của NO
−
3
là khí NO duy nhất)
A. 4,48 gam. B. 5,6 gam. C. 3,36 gam. D. 2,24 gam.
Câu 12: Cho hỗn hợp bột FeCO
3
và CaCO
3
vào dung dịch HNO
3
loãng, dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp 2 khí có
tỉ khối so với H
2
là 20,6 (trong đó có một khí hóa nâu trong không khí). Phần trăm số mol của FeCO
3
trong hỗn hợp ban đầu là
2
là
A. dung dịch AgNO
3
/NH
3
, dung dịch KMnO
4
, dung dịch HCl, Zn.
B. dung dịch AgNO
3
/NH
3
, dung dịch Br
2
, dung dịch HCl, Zn.
C. dung dịch NaOH, dung dịch KMnO
4
, dung dịch HCl, Zn.
D. dung dịch KMnO
4
, dung dịch HCl, Zn, dung dịch Br
2
.
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 48 gam hỗn hợp các kim loại gồm Mg, Al, Zn, Cu trong oxi dư thu được 60,8 gam chất rắn. Cũng
cho 48 gam hỗn hợp các kim loại này vào dung dịch H
2
SO
4
đặc,
và 0,1 mol NaCl,
kim loại thoát ra khi điện phân bám hoàn toàn vào catot. Khi ở catot khối lượng tăng lên 12,8 gam thì ở anot có V lít khí thoát
ra (đktc). Giá trị của V là
A. 2,8. B. 2,24. C. 4,48. D. 5,6.
Câu 21: Dãy hợp chất chỉ có liên kết cộng hóa trị là
A. H
2
SO
4
, PCl
3
, SO
2
Cl
2
, OF
2
, N
2
O
4
. B. K
3
PO
4
, NO
2
, SO
3
, NH
, BaCl
2
, PCl
3
.
Câu 22: Hòa tan hết một lượng S và 0,01 mol Cu
2
S trong dung dịch HNO
3
đặc, nóng, sau phản ứng hoàn toàn dung dịch thu
được chỉ có 1 chất tan và sản phẩm khử là khí NO
2
duy nhất. Hấp thụ hết lượng NO
2
này vào 200 ml dung dịch NaOH 1M, rồi
cô cạn dung dịch sau phản ứng thì được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 18,4. B. 12,64. C. 13,92. D. 15,2.
Câu 23: Khi đun nóng stiren với dung dịch KMnO
4
rồi axit hóa thì thu được axit hữu cơ X. Sục khí etilen vào dung dịch
KMnO
4
thu được ancol đa chức Y. Thực hiện phản ứng este hóa giữa X và Y thu được este Z không có khả năng tác dụng với
Na. Công thức phân tử của Z là
A. C
18
H
18
O
4
5
, Cr(OH)
3
, Zn(OH)
2
, NaHCO
3
. B. CH
3
COONH
4
, Al(OH)
3
, Sn(OH)
2
, (NH
4
)
2
CO
3
, NaHCO
3
.
C. Al(OH)
3
, CH
3
COONa, Cr(OH)
3
2
SO
4
loãng.
(5) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO
4
và H
2
SO
4
loãng.
Trong các thí nghiệm trên những thí nghiệm Fe bị ăn mòn điện hóa học là
A. (1), (2), (3), (4), (5). B. (1) và (3). C. (2) và (5). D. (3) và (5).
Câu 27: Cho 0,5 mol Mg và 0,2 mol Mg(NO
3
)
2
vào bình kín không có oxi rồi nung ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn thu được
hỗn hợp chất rắn X. Hỗn hợp chất rắn X tác dụng với nhiều nhất 500 ml dung dịch Fe(NO
3
)
3
có nồng độ aM. Giá trị của a là
A. 2. B. 0,667. C. 0,4. D. 1,2.
Câu 28: Trong số các chất: H
2
S, KI, HBr, H
3
PO
4
1M trong nước. Giá trị của m là
A. 162. B. 81. C. 324. D. 180.
Câu 31: Cho các chất sau đây phản ứng với nhau :
(1) SO
2
+ H
2
S → (2) H
2
S + Br
2
→
(3) H
2
S + Cl
2
+ H
2
O → (4) H
2
S + K
2
Cr
2
O
7
+ H
2
SO
4
2
S. B. Ca
3
P
2
và PH
3
. C. Li
3
N và NH
3
. D. Ca
2
Si và SiH
4
.
Câu 35: Tơ tổng hợp không thể điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A. tơ nilon - 6,6. B. tơ nitron. C. tơ capron. D. tơ lapsan.
Câu 36: Một hợp chất có công thức CuCO
3
.Cu(OH)
2
. Cần dùng thêm ít nhất bao nhiêu hóa chất (các phương pháp vật lí và
điều kiện có đủ) để điều chế Cu ?
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 37: Một loại phèn có công thức K
2
SO
4
.M
C. là 2 dạng thù hình của cùng một chất. D. đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở.
II. PHẦN RIÊNG (Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau: phần A hoặc phần B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu: Từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Một hỗn hợp gồm Al
4
C
3
, CaC
2
và Ca với số mol bằng nhau. Cho 37,2 gam hỗn hợp này vào nước đến phản ứng hoàn
toàn thu được hỗn hợp khí X. Cho hỗn hợp khí X qua Ni, đun nóng thu được hỗn hợp khí Y gồm C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
6
, H
2
, CH
4
.
Cho Y qua nước brom một thời gian thấy khối lượng bình đựng nước brom tăng 3,84 gam và có 11,424 lít hỗn hợp khí Z thoát
ra (đktc). Tỉ khối của Z so với H
2
2
, Na
2
CO
3
, MgO.
Câu 43: Một loại chất béo được tạo thành bởi glixerol và 3 axit béo là axit panmitic, axit oleic và axit linoleic. Đun 0,1 mol
chất béo này với 500 ml dung dịch NaOH 1M sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Cô cạn cẩn thận dung dịch X
(trong quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng hóa học) còn lại m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 91,6. B. 96,4 C. 99,2. D. 97.
Câu 44: Hỗn hợp X gồm Fe
3
O
4
, FeO, Fe
2
O
3
, CuO. Lấy 46,7 gam X khử hóa hoàn toàn bằng H
2
thì thu được 9 gam H
2
O.
Cũng lấy 46,7 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được khối lượng muối
khan thu được là
A. 74,2 gam. B. 82,2 gam. C. 64,95 gam. D. 96,8 gam.
Trang 3/6 - Mã đề thi 132
Câu 45: Một loại quặng pirit có chứa 75,5% FeS
2
( còn lại là tạp chất trơ). Khối lượng quặng này để điều chế 1 kg dung dịch
SO
4
đặc ở 170
o
C thì số lượng anken thu được là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn hai gluxit X và Y đều thu được số mol CO
2
nhiều hơn số mol H
2
O. Hai gluxit đó là
A. Tinh bột và mantozơ. B. Xenlulozơ và glucozơ.
C. Saccarozơ và fructozơ. D. Tinh bột và glucozơ.
Câu 49: Khẳng định đúng là
A. Các halogen F
2
, Cl
2
, Br
2
, I
2
theo chiều từ trái sang phải tính oxi hóa giảm dần, đồng thời tính khử tăng dần.
B. Các hợp chất HF, HCl, HBr, HI theo chiều từ trái sang phải tính axit giảm dần, đồng thời tính khử tăng dần.
C. Các hợp chất HClO, HClO
2
, HClO
3
, HClO
4
→ → → →
−
+
+
ZYXHC
OH
)t,xt(H
axeton
22
2
o
2
poliisopren
X, Y, Z lần lượt là
A. CH
≡
C-C(OH)(CH
3
)
2
, CH
3
-
CH
2
-C(OH)(CH
3
)
2
)
2
, CH
2
=CH-C(OH)(CH
3
)
2
, CH
2
=CH-C(CH
3
)=CH
2
.
D. CH
2
=CH-CH(CHO)-CH
3
, CH
2
=CH-C(OH)(CH
3
)
2
, CH
2
=CH-C(CH
3
)=CH
Câu 54: Đem 26,6 gam một loại amino axit no, mạch hở X có chứa 1 chức amin tác dụng hết với axit nitrơ thu được 4,48 lít N
2
(đktc). Cũng lấy 26,6 gam amino axit này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì được m gam muối. Giá trị của m là
A. 35,4. B. 31. C. 28,8. D. 39,8.
Câu 55: Thêm nước vào 10 ml axit axetic băng (axit 100%, D = 1,05 gam/cm
3
) đến thể tích 1,75 lít ở 25
0
C thì thu được dung
dịch X có pH = 2,9. Độ điện li của axit axetic là
A. 2,5%. B. 0,126%. C. 0,09%. D. 1,26%.
Câu 56: Để clorua vôi trong không khí ẩm một thời gian thì một phần clorua vôi bị cacbonat hóa (tạo ra CaCO
3
) thu được hỗn
hợp rắn X gồm 3 chất. Cho hỗn hợp X vào dung dịch HCl đặc, dư đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp 2 khí có tỉ khối so
với H
2
là 34,6. Phần trăm khối lượng clorua vôi bị cacbonat hóa là
A. 20%. B. 25%. C. 12,5%. D. 6,67%.
Câu 57: Cho phản ứng: X + aH
2
→
0
t,xt
CH
3
-CH
2
-CH
132 4 D 209 4 C 357 4 D 485 4 D
132 5 D 209 5 A 357 5 D 485 5 D
132 6 C 209 6 A 357 6 A 485 6 D
132 7 A 209 7 B 357 7 D 485 7 A
132 8 B 209 8 C 357 8 C 485 8 C
132 9 D 209 9 D 357 9 B 485 9 C
132 10 C 209 10 A 357 10 B 485 10 A
132 11 B 209 11 A 357 11 D 485 11 A
132 12 A 209 12 A 357 12 A 485 12 B
132 13 A 209 13 C 357 13 C 485 13 A
132 14 C 209 14 C 357 14 D 485 14 B
132 15 B 209 15 A 357 15 C 485 15 D
132 16 B 209 16 D 357 16 D 485 16 A
132 17 D 209 17 B 357 17 A 485 17 B
132 18 D 209 18 B 357 18 B 485 18 B
132 19 B 209 19 D 357 19 A 485 19 B
132 20 A 209 20 A 357 20 B 485 20 C
132 21 A 209 21 A 357 21 A 485 21 B
132 22 C 209 22 D 357 22 B 485 22 B
132 23 C 209 23 B 357 23 B 485 23 B
132 24 C 209 24 B 357 24 C 485 24 C
132 25 B 209 25 C 357 25 A 485 25 D
132 26 C 209 26 B 357 26 B 485 26 B
132 27 D 209 27 C 357 27 D 485 27 C
132 28 D 209 28 D 357 28 A 485 28 C
132 29 D 209 29 D 357 29 B 485 29 A
132 30 A 209 30 B 357 30 C 485 30 A
132 31 B 209 31 B 357 31 B 485 31 D
132 32 C 209 32 C 357 32 D 485 32 D
132 33 D 209 33 B 357 33 A 485 33 C